| 24601 |
Huyện Đông Hải |
Thành Thưởng - Thành Thường A - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24602 |
Huyện Đông Hải |
Văn Đức A -Văn Đức B - Anh Dũng - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24603 |
Huyện Đông Hải |
Văn Đức B Hoàng Minh A - Hoàng Minh - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững - Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24604 |
Huyện Đông Hải |
Văn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24605 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Hoàng Minh A - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm - Đến kênh Hiệp Thành
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24606 |
Huyện Đông Hải |
Thành Thưởng - Văn Đức A - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bành - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành
|
456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24607 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Vinh - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Đến cầu treo giáp ranh xã An Trạch A
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24608 |
Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến cầu ngã 3 lầu
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24609 |
Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch - Xã an trạch - Xã an trạch |
Bắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu - Đến Ấp Lung Xinh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24610 |
Huyện Đông Hải |
Đường liên ấp Thành Thưởng B đến ấp Thành Thưởng C - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thường C)
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24611 |
Huyện Đông Hải |
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến - Xã An Trạch A |
Từ Đinh Nguyễn Trung Trực (Thành Thường B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24612 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ cầu Treo (Ba Mến A) - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24613 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hùng - Đến cầu Xóm Giữa
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24614 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ trung tâm xã ấp Ba Mến A - Đến cầu Hàng Gòn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24615 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24616 |
Huyện Đông Hải |
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24617 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 1 - Xã An Trạch A |
Đầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Thủy
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24618 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ cầu Xóm Giữa - Đến kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24619 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ cầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tè
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24620 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 2, Kênh Nhà Nước - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24621 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ - Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24622 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Hộ Phòng - Đến Cây Xăng Ấp 2
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24623 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Chiến, (tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào) - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Việt (cơ sở nhôm) - Kênh 6 Thước Lớn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24624 |
Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, Xã An Trạch A A - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24625 |
Huyện Đông Hải |
Đường GTNT từ cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, Xã An Trạch A A - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Lộ nhựa gần phà qua sông - Đến đường Đal
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24626 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Giữa - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Lộ đal giáp đường bê tông 3,5 mét - Đến nhà ông Đường Văn Thừa
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24627 |
Huyện Đông Hải |
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24628 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp - Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24629 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai - Đến nhà ông Đào Văn Khởi
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24630 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24631 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi - Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24632 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út - Đến nhà ông Nguyễn Minh Vương
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24633 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Miễn Ba Tỉnh - Đến Cầu Vàm kinh Ba Tỉnh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24634 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 2, kinh Trà Ké - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương - Đến nhà ông Lê Văn Chinh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24635 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 2, Kinh Thanh Niên - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường - Đến nhà ông Võ Văn Cận
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24636 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24637 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Luyến - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24638 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Chệt Bắc - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Mến A - Đến nhà ông Trần Thanh Sơn
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24639 |
Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ Trường tiểu học Giao Quang - Đến kênh Sáu Thước Lớn
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24640 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Thắng, Giá Rít - Xã An Trạch A |
Bắt đầu từ nhà ông Lương Văn Út - Đến Tạp Hóa xanh Ngọc Lan
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24641 |
Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành |
Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24642 |
Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành |
Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24643 |
Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành |
Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24644 |
Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành |
Bắt đầu Giáp đương An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24645 |
Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành |
Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24646 |
Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành |
Bắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24647 |
Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành |
Bắt đầu từ ngã ba Long Phú - Đến nhà ông út Dân (giáp xã An Trạch)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24648 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Lung Xình - Xã định thành |
Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24649 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Lung Xình - Xã định thành |
Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24650 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim - Xã định thành |
Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24651 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim - Xã định thành |
Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24652 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi - Xã định thành |
Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24653 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim - Xã định thành |
Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24654 |
Huyện Đông Hải |
Kinh Xáng cống - Xã định thành a |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24655 |
Huyện Đông Hải |
Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A - Xã định thành a |
Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24656 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Đầu Xáng cống - Phân Mầu - Cái Xu - Xã định thành a |
Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến cống Cái Xu
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24657 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang - Xã Định Thành A |
Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng - Đến hết Kênh Ngang
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24658 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến kênh Phan Mẫu - Lung Lá - Xã Định Thành A |
Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mẫu - Đến rạch Lung Lá
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24659 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến rạch Láng Xéo - Xã Định Thành A |
Bắt đầu từ Cầu Lung Rong - Đến Cầu Hùng Liễu
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24660 |
Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Ba Phước
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24661 |
Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Phước - Đến cầu Bà Tòa
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24662 |
Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Cái Keo - Đến Vàm Xáng
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24663 |
Huyện Đông Hải |
An Phúc - Định Thành ĐH.55 - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến cầu Hai Miên
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24664 |
Huyện Đông Hải |
An Phúc - Định Thành ĐH.55 - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24665 |
Huyện Đông Hải |
An Phúc - Gành Hào - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã An Phúc (cũ) - Đến Vàm Xáng
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24666 |
Huyện Đông Hải |
Đông Cái Keo - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24667 |
Huyện Đông Hải |
Đông Cái Keo - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu - Đến Nhà ông Trần Liên An
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24668 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24669 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn - Cầu Mười Chì
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24670 |
Huyện Đông Hải |
Đường Kênh Đê Xã An Phúc - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24671 |
Huyện Đông Hải |
Vàm Sáng - 6 Thước - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ kinh Vàm Xáng - Đến kinh Sáu Thước
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24672 |
Huyện Đông Hải |
Ấp Cái Keo đến ấp Long Phú - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24673 |
Huyện Đông Hải |
Đầu kênh Cái Keo - Hết kênh Huyện Tịnh - Xã An Phúc |
Từ đầu kênh Cái Keo - Đến hết kênh Huyện Tịnh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24674 |
Huyện Đông Hải |
Kênh Hai Nhiệm - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24675 |
Huyện Đông Hải |
Kênh Hai Nhiệm - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm - Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24676 |
Huyện Đông Hải |
Kênh số 1 - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24677 |
Huyện Đông Hải |
Cống Đá - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24678 |
Huyện Đông Hải |
Cựa Gà (Vườn chim Long Phú) - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24679 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Qườn - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Qườn
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24680 |
Huyện Đông Hải |
Kênh Gốc Khai - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai - Đến Cầu Ba Hòa
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24681 |
Huyện Đông Hải |
Kênh Gốc Khai - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Ba Hòa - Đến Chùa Lá
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24682 |
Huyện Đông Hải |
Lung Su - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Lung Su - Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24683 |
Huyện Đông Hải |
Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24684 |
Huyện Đông Hải |
Lợi Điền - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền - Đến bến phà ông Trần Văn Hiền
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24685 |
Huyện Đông Hải |
Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 - Xã An Phúc |
Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 24686 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24687 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24688 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24689 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24690 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24691 |
Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy
|
2.220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24692 |
Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24693 |
Huyện Đông Hải |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24694 |
Huyện Đông Hải |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24695 |
Huyện Đông Hải |
Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24696 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)
|
1.290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24697 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24698 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 4 - Thị trấn gành hào |
Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24699 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24700 |
Huyện Đông Hải |
Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh
|
498.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |