07:05 - 10/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23801 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cầu số 1 - Ngã 5 ấp 8 330.000 - - - - Đất SX-KD
23802 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Ngã 5 ấp 8 - Giáp Cà Mau 228.000 - - - - Đất SX-KD
23803 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Đập Láng Trâm 228.000 - - - - Đất SX-KD
23804 Huyện Giá Rai Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng - Kênh Sáu Vàng 264.000 - - - - Đất SX-KD
23805 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Số 1 - Cầu Xã Xử 228.000 - - - - Đất SX-KD
23806 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Ông Cẩm 204.000 - - - - Đất SX-KD
23807 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Ông Cẩm - Giáp ấp 3 Tắc Vân 228.000 - - - - Đất SX-KD
23808 Huyện Giá Rai Đường Gò Muồng - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Minh Mười - Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23809 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bến đò (Việt Tân) - Cầu Khảo Xén 168.000 - - - - Đất SX-KD
23810 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Cầu Khảo Xén - Cầu Tư Hải 168.000 - - - - Đất SX-KD
23811 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn 168.000 - - - - Đất SX-KD
23812 Huyện Giá Rai Đường ấp Gò Muồng - ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Sử - Trường Tiểu học ấp 9 228.000 - - - - Đất SX-KD
23813 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bé Thơ - Đến hết ranh đất nhà Trần Minh Được 168.000 - - - - Đất SX-KD
23814 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Trường tiểu học ấp 9 204.000 - - - - Đất SX-KD
23815 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Trạng - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé 168.000 - - - - Đất SX-KD
23816 Huyện Giá Rai Đường ấp kênh Lớn - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bình (Bu) - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ 168.000 - - - - Đất SX-KD
23817 Huyện Giá Rai Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3) - Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23818 Huyện Giá Rai Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Rạch Dừa - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tuyền 168.000 - - - - Đất SX-KD
23819 Huyện Giá Rai Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch) - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1 - Đường Láng Trâm - ngã 5 480.000 - - - - Đất SX-KD
23820 Huyện Giá Rai Kênh Long Thành - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên - Giáp ấp 3 xã Tắc Vân 204.000 - - - - Đất SX-KD
23821 Huyện Giá Rai Kênh Nước Mặn - XÃ TÂN THẠNH Cầu Lung Nước Mặn - Cầu số 3 168.000 - - - - Đất SX-KD
23822 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền 450.000 - - - - Đất SX-KD
23823 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào 900.000 - - - - Đất SX-KD
23824 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 720.000 - - - - Đất SX-KD
23825 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới 720.000 - - - - Đất SX-KD
23826 Huyện Giá Rai Phan Thanh Giản - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Lê Lợi - Cầu Đình 720.000 - - - - Đất SX-KD
23827 Huyện Giá Rai Nguyễn Huệ - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 720.000 - - - - Đất SX-KD
23828 Huyện Giá Rai Trưng Trắc - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 720.000 - - - - Đất SX-KD
23829 Huyện Giá Rai Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo 480.000 - - - - Đất SX-KD
23830 Huyện Giá Rai Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 660.000 - - - - Đất SX-KD
23831 Huyện Giá Rai Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản 660.000 - - - - Đất SX-KD
23832 Huyện Giá Rai Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt 900.000 - - - - Đất SX-KD
23833 Huyện Giá Rai Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm 600.000 - - - - Đất SX-KD
23834 Huyện Giá Rai Lý Thường Kiệt - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi 480.000 - - - - Đất SX-KD
23835 Huyện Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Gành Hào - Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản 540.000 - - - - Đất SX-KD
23836 Huyện Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị 780.000 - - - - Đất SX-KD
23837 Huyện Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt 540.000 - - - - Đất SX-KD
23838 Huyện Giá Rai Nguyễn Thị Lượm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cầu Đen 324.000 - - - - Đất SX-KD
23839 Huyện Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m 450.000 - - - - Đất SX-KD
23840 Huyện Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) 288.000 - - - - Đất SX-KD
23841 Huyện Giá Rai Đường lộ nhựa Khóm 4 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu chương trình 135 - Giáp Phường Hộ Phòng 252.000 - - - - Đất SX-KD
23842 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cống Nọc Nạng 450.000 - - - - Đất SX-KD
23843 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Nọc Nạng - Giáp ranh Phong Thạnh A 330.000 - - - - Đất SX-KD
23844 Huyện Giá Rai Tuyến khu dân cư Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng 450.000 - - - - Đất SX-KD
23845 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Ngã ba 600.000 - - - - Đất SX-KD
23846 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông 480.000 - - - - Đất SX-KD
23847 Huyện Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A (vào trại chăn nuôi cũ) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Hết ranh Phường 1 480.000 - - - - Đất SX-KD
23848 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m 660.000 - - - - Đất SX-KD
23849 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh 540.000 - - - - Đất SX-KD
23850 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Phó Sinh - Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A 342.000 - - - - Đất SX-KD
23851 Huyện Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cống Phó Sinh 540.000 - - - - Đất SX-KD
23852 Huyện Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân 336.000 - - - - Đất SX-KD
23853 Huyện Giá Rai Đường Giá Cần Bảy - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1 282.000 - - - - Đất SX-KD
23854 Huyện Giá Rai Tạ Tài Lợi (Đường sau UBND huyện) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Tòa án - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca 480.000 - - - - Đất SX-KD
23855 Huyện Giá Rai Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi 480.000 - - - - Đất SX-KD
23856 Huyện Giá Rai Phùng Ngọc Liêm (Đường huyện đội) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Hết đường bệnh viện mới 480.000 - - - - Đất SX-KD
23857 Huyện Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn 600.000 - - - - Đất SX-KD
23858 Huyện Giá Rai Đường Quốc lộ 1 - xã Phong Thạnh A - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường số 4 (khu dân cư Thiên Phúc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 480.000 - - - - Đất SX-KD
23859 Huyện Giá Rai Đường Chùa Cô Lý - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Chùa Cô Lý - Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông 480.000 - - - - Đất SX-KD
23860 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Cầu số 1 xã Phong Tân 600.000 - - - - Đất SX-KD
23861 Huyện Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 600.000 - - - - Đất SX-KD
23862 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Văn Sớm - Giáp ranh phường Hộ Phòng 600.000 - - - - Đất SX-KD
23863 Huyện Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trung (trục chính của dự án)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường 900.000 - - - - Đất SX-KD
23864 Huyện Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Toàn tuyến 600.000 - - - - Đất SX-KD
23865 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường) 300.000 - - - - Đất SX-KD
23866 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (nhà Dũng Composite) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite) 300.000 - - - - Đất SX-KD
23867 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) 300.000 - - - - Đất SX-KD
23868 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23869 Huyện Giá Rai Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23870 Huyện Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23871 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Nọc Nạng - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng 282.000 - - - - Đất SX-KD
23872 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Giá Rai - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23873 Huyện Giá Rai Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23874 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm nhà ông Ba Thi) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh Thủy Lợi) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23875 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23876 Huyện Giá Rai Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23877 Huyện Giá Rai Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23878 Huyện Giá Rai Kênh ấp 5 - Ba Lát - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Giáp xã Phong Tân 204.000 - - - - Đất SX-KD
23879 Huyện Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út 204.000 - - - - Đất SX-KD
23880 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi 204.000 - - - - Đất SX-KD
23881 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh 204.000 - - - - Đất SX-KD
23882 Huyện Giá Rai Hẻm số 2 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 204.000 - - - - Đất SX-KD
23883 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 204.000 - - - - Đất SX-KD
23884 Huyện Giá Rai Hẻm số 9 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 204.000 - - - - Đất SX-KD
23885 Huyện Giá Rai Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) - Khóm 2 Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) 282.000 - - - - Đất SX-KD
23886 Huyện Giá Rai Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23887 Huyện Giá Rai Tuyến đường chùa mới - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy 204.000 - - - - Đất SX-KD
23888 Huyện Giá Rai Tuyến Xóm Lưới - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải 204.000 - - - - Đất SX-KD
23889 Huyện Giá Rai Đường Cầu Thanh Niên - Khóm 4 Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn 204.000 - - - - Đất SX-KD
23890 Huyện Giá Rai Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Đường số 8 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
23891 Huyện Giá Rai Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
23892 Huyện Giá Rai Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
23893 Huyện Giá Rai Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
23894 Huyện Giá Rai Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
23895 Huyện Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng 1.620.000 - - - - Đất SX-KD
23896 Huyện Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 1.620.000 - - - - Đất SX-KD
23897 Huyện Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng 3.420.000 - - - - Đất SX-KD
23898 Huyện Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
23899 Huyện Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng 600.000 - - - - Đất SX-KD
23900 Huyện Giá Rai Tô Minh Xuyến - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót 780.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...