06:17 - 10/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23701 Huyện Giá Rai Kênh ấp 12 (Kênh Đồn) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phấn - Giáp ranh xã Phong Tân (nhà ông Phạm Văn Cường) 150.000 - - - - Đất SX-KD
23702 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Phường 1 - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) 360.000 - - - - Đất SX-KD
23703 Huyện Giá Rai Đường ấp 16B - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, ấp 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B) 240.000 - - - - Đất SX-KD
23704 Huyện Giá Rai Kênh chống Mỹ (Vĩnh Phong 12) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (giáp ranh Phong Thạnh Đông, Nhà ông Ô Ra) - Cầu trạm y tế xã, ấp 16B 180.000 - - - - Đất SX-KD
23705 Huyện Giá Rai Đường Ba Thôn - XÃ PHONG TÂN Cầu số 6 (ấp 16B) - Kênh 17 (nhà Bà Trần Thị Lệ, ấp 17) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23706 Huyện Giá Rai Đường xã Phong Tân (ấp 18, 19, 20, 21) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh cầu Ranh Hạt ấp 21 xã Vĩnh Phú Tây 300.000 - - - - Đất SX-KD
23707 Huyện Giá Rai Đường xã Phong Tân (ấp 14, 16A, 17, 19) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám (8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) 240.000 - - - - Đất SX-KD
23708 Huyện Giá Rai Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Giá Rai (Cầu số 1) - Cầu Kênh Ô Rô 168.000 - - - - Đất SX-KD
23709 Huyện Giá Rai Đường ấp 14, 16a, 17, 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám) - Cầu ấp 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) 150.000 - - - - Đất SX-KD
23710 Huyện Giá Rai Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu ấp 15 (giáp Vĩnh Phú Tây) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23711 Huyện Giá Rai Đường ấp 14, ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu ấp 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23712 Huyện Giá Rai Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm 168.000 - - - - Đất SX-KD
23713 Huyện Giá Rai Đường ấp 16B và ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23714 Huyện Giá Rai Đường ấp 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23715 Huyện Giá Rai Đường ấp 17 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23716 Huyện Giá Rai Đường ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị 168.000 - - - - Đất SX-KD
23717 Huyện Giá Rai Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu Ô Rô - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu ấp 5) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23718 Huyện Giá Rai Đường ấp 17 (tuyến Ba Giang) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp 168.000 - - - - Đất SX-KD
23719 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 16A - XÃ PHONG TÂN Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23720 Huyện Giá Rai Tuyến đường Kênh Cây Dương ấp 19 - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng 168.000 - - - - Đất SX-KD
23721 Huyện Giá Rai Tuyến đường ấp 20 (Liên ấp) - XÃ PHONG TÂN Từ ranh Trạm nước sạch ấp 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt 168.000 - - - - Đất SX-KD
23722 Huyện Giá Rai Đường liên ấp - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10 168.000 - - - - Đất SX-KD
23723 Huyện Giá Rai Đường tuyến đường (ấp 19; 17; 16B) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng ấp 19 - Đến cầu trạm y tế ấp 16B 300.000 - - - - Đất SX-KD
23724 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện 720.000 - - - - Đất SX-KD
23725 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã mới 420.000 - - - - Đất SX-KD
23726 Huyện Giá Rai Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) 720.000 - - - - Đất SX-KD
23727 Huyện Giá Rai Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 720.000 - - - - Đất SX-KD
23728 Huyện Giá Rai Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) 720.000 - - - - Đất SX-KD
23729 Huyện Giá Rai Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) 600.000 - - - - Đất SX-KD
23730 Huyện Giá Rai Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 720.000 - - - - Đất SX-KD
23731 Huyện Giá Rai Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường số 4 - Ranh Quy hoạch 600.000 - - - - Đất SX-KD
23732 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ giáp xã Phong Thạnh A - Đến Cống 19 360.000 - - - - Đất SX-KD
23733 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh hết ranh trụ sở UBND xã mới - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) 300.000 - - - - Đất SX-KD
23734 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) 360.000 - - - - Đất SX-KD
23735 Huyện Giá Rai Đường xóm Lung - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) 270.000 - - - - Đất SX-KD
23736 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ 228.000 - - - - Đất SX-KD
23737 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) 210.000 - - - - Đất SX-KD
23738 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) 204.000 - - - - Đất SX-KD
23739 Huyện Giá Rai Đường Tư Lẫm - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) 210.000 - - - - Đất SX-KD
23740 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn 240.000 - - - - Đất SX-KD
23741 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) 240.000 - - - - Đất SX-KD
23742 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 6 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 210.000 - - - - Đất SX-KD
23743 Huyện Giá Rai Đường Tư Trứ - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn 180.000 - - - - Đất SX-KD
23744 Huyện Giá Rai Đường Kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng 180.000 - - - - Đất SX-KD
23745 Huyện Giá Rai Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn 180.000 - - - - Đất SX-KD
23746 Huyện Giá Rai Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu 180.000 - - - - Đất SX-KD
23747 Huyện Giá Rai Đường kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường 168.000 - - - - Đất SX-KD
23748 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ 168.000 - - - - Đất SX-KD
23749 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 168.000 - - - - Đất SX-KD
23750 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia 168.000 - - - - Đất SX-KD
23751 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23752 Huyện Giá Rai Đường Phan Đình Giót (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 204.000 - - - - Đất SX-KD
23753 Huyện Giá Rai Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Trắng (giáp ranh Phường Hộ Phòng) - Nhà ông Út Dũng 180.000 - - - - Đất SX-KD
23754 Huyện Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) 228.000 - - - - Đất SX-KD
23755 Huyện Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 228.000 - - - - Đất SX-KD
23756 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) 252.000 - - - - Đất SX-KD
23757 Huyện Giá Rai Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) 228.000 - - - - Đất SX-KD
23758 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23759 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 168.000 - - - - Đất SX-KD
23760 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí 1 - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Út Công (ấp 4) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23761 Huyện Giá Rai Cầu Trần Văn Sớm (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 540.000 - - - - Đất SX-KD
23762 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 252.000 - - - - Đất SX-KD
23763 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ Chí II) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23764 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23765 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23766 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23767 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23768 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23769 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) 168.000 - - - - Đất SX-KD
23770 Huyện Giá Rai Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh 540.000 - - - - Đất SX-KD
23771 Huyện Giá Rai Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) 540.000 - - - - Đất SX-KD
23772 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm 228.000 - - - - Đất SX-KD
23773 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công 288.000 - - - - Đất SX-KD
23774 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh 216.000 - - - - Đất SX-KD
23775 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy 168.000 - - - - Đất SX-KD
23776 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng 204.000 - - - - Đất SX-KD
23777 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bướm (giáp xã Tân Thạnh) 228.000 - - - - Đất SX-KD
23778 Huyện Giá Rai Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo 204.000 - - - - Đất SX-KD
23779 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc 420.000 - - - - Đất SX-KD
23780 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc 300.000 - - - - Đất SX-KD
23781 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây 210.000 - - - - Đất SX-KD
23782 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ 450.000 - - - - Đất SX-KD
23783 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây) 330.000 - - - - Đất SX-KD
23784 Huyện Giá Rai Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) 264.000 - - - - Đất SX-KD
23785 Huyện Giá Rai Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo 228.000 - - - - Đất SX-KD
23786 Huyện Giá Rai Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm) 228.000 - - - - Đất SX-KD
23787 Huyện Giá Rai Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Nhàn Dân 228.000 - - - - Đất SX-KD
23788 Huyện Giá Rai Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Cây Gừa 228.000 - - - - Đất SX-KD
23789 Huyện Giá Rai Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim Cống Lầu Bằng 228.000 - - - - Đất SX-KD
23790 Huyện Giá Rai Cống Sư Son (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Sư Son 228.000 - - - - Đất SX-KD
23791 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ ấp 2 - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc lộ 1 264.000 - - - - Đất SX-KD
23792 Huyện Giá Rai Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai - XÃ TÂN PHONG Giáp Trung Tâm Bảo Trợ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu 180.000 - - - - Đất SX-KD
23793 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh Đào - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường) 180.000 - - - - Đất SX-KD
23794 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh 2 Lương - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường) 180.000 - - - - Đất SX-KD
23795 Huyện Giá Rai Tuyến Láng Trâm - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm 180.000 - - - - Đất SX-KD
23796 Huyện Giá Rai Tuyến Tin Lành - XÃ TÂN PHONG Nhà Thờ tin lành - Cầu ông Tư Tráng 180.000 - - - - Đất SX-KD
23797 Huyện Giá Rai QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Giáp Cà Mau - Cầu kênh Lung Thành 720.000 - - - - Đất SX-KD
23798 Huyện Giá Rai QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Cầu kênh Lung Thành - Giáp Phong Thạnh Tây 540.000 - - - - Đất SX-KD
23799 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1A - Cống Láng Trâm 450.000 - - - - Đất SX-KD
23800 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Cầu số 1 396.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...