| 23701 |
Huyện Giá Rai |
Kênh ấp 12 (Kênh Đồn) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phấn - Giáp ranh xã Phong Tân (nhà ông Phạm Văn Cường)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23702 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân - XÃ PHONG TÂN |
Giáp ranh Phường 1 - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23703 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 16B - XÃ PHONG TÂN |
Cầu kênh V 12 Chống Mỹ
(Trạm y tế xã Phong Tân, ấp 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23704 |
Huyện Giá Rai |
Kênh chống Mỹ (Vĩnh Phong 12) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu ấp 15 (giáp ranh Phong Thạnh Đông, Nhà ông Ô Ra) - Cầu trạm y tế xã, ấp 16B
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23705 |
Huyện Giá Rai |
Đường Ba Thôn - XÃ PHONG TÂN |
Cầu số 6 (ấp 16B) - Kênh 17 (nhà Bà Trần Thị Lệ, ấp 17)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23706 |
Huyện Giá Rai |
Đường xã Phong Tân (ấp 18, 19, 20, 21) - XÃ PHONG TÂN |
Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh cầu Ranh Hạt ấp 21 xã Vĩnh Phú Tây
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23707 |
Huyện Giá Rai |
Đường xã Phong Tân (ấp 14, 16A, 17, 19) - XÃ PHONG TÂN |
Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám (8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23708 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Giáp ranh Giá Rai (Cầu số 1) - Cầu Kênh Ô Rô
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23709 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 14, 16a, 17, 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám) - Cầu ấp 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23710 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu ấp 15 (giáp Vĩnh Phú Tây)
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23711 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 14, ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu ấp 14 (nhà ông Lê Văn Khởi)
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23712 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23713 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 16B và ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23714 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu ấp 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23715 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 17 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23716 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu ấp 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23717 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN |
Cầu Ô Rô - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu ấp 5)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23718 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 17 (tuyến Ba Giang) - XÃ PHONG TÂN |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23719 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 16A - XÃ PHONG TÂN |
Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23720 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến đường Kênh Cây Dương ấp 19 - XÃ PHONG TÂN |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23721 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến đường ấp 20 (Liên ấp) - XÃ PHONG TÂN |
Từ ranh Trạm nước sạch ấp 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23722 |
Huyện Giá Rai |
Đường liên ấp - XÃ PHONG TÂN |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23723 |
Huyện Giá Rai |
Đường tuyến đường (ấp 19; 17; 16B) - XÃ PHONG TÂN |
Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng ấp 19 - Đến cầu trạm y tế ấp 16B
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23724 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH |
Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23725 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH |
Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã mới
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23726 |
Huyện Giá Rai |
Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH |
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23727 |
Huyện Giá Rai |
Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH |
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23728 |
Huyện Giá Rai |
Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH |
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23729 |
Huyện Giá Rai |
Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH |
Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23730 |
Huyện Giá Rai |
Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH |
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23731 |
Huyện Giá Rai |
Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH |
Đường số 4 - Ranh Quy hoạch
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23732 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ giáp xã Phong Thạnh A - Đến Cống 19
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23733 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh |
hết ranh trụ sở UBND xã mới - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23734 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23735 |
Huyện Giá Rai |
Đường xóm Lung - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23736 |
Huyện Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23737 |
Huyện Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh |
Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23738 |
Huyện Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23739 |
Huyện Giá Rai |
Đường Tư Lẫm - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23740 |
Huyện Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23741 |
Huyện Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23742 |
Huyện Giá Rai |
Đường Chủ Chí 6 - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23743 |
Huyện Giá Rai |
Đường Tư Trứ - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23744 |
Huyện Giá Rai |
Đường Kênh Tượng - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23745 |
Huyện Giá Rai |
Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23746 |
Huyện Giá Rai |
Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23747 |
Huyện Giá Rai |
Đường kênh Tượng - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23748 |
Huyện Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23749 |
Huyện Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23750 |
Huyện Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23751 |
Huyện Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh |
Bắt đầu từ nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23752 |
Huyện Giá Rai |
Đường Phan Đình Giót (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A |
Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23753 |
Huyện Giá Rai |
Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A |
Cầu Trắng (giáp ranh Phường Hộ Phòng) - Nhà ông Út Dũng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23754 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A |
Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23755 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A |
Ngã tư kênh Chủ Chí 2
(trụ sở xã Phong Thạnh A) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23756 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A |
Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23757 |
Huyện Giá Rai |
Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền
(Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền
(Nhà ông Tùng vật liệu)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23758 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23759 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A |
Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23760 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí 1 - XÃ PHONG THẠNH A |
Cầu Út Công (ấp 4) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23761 |
Huyện Giá Rai |
Cầu Trần Văn Sớm (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A |
Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23762 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A |
Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23763 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A |
Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ Chí II)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23764 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A |
Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23765 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A |
Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23766 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A |
Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23767 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A |
Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23768 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A |
Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23769 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A |
Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23770 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23771 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23772 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23773 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23774 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23775 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23776 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23777 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bướm (giáp xã Tân Thạnh)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23778 |
Huyện Giá Rai |
Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23779 |
Huyện Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG |
Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23780 |
Huyện Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG |
Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23781 |
Huyện Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG |
từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23782 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG |
Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23783 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG |
Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23784 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23785 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG |
Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23786 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23787 |
Huyện Giá Rai |
Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Tim cống Nhàn Dân
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23788 |
Huyện Giá Rai |
Cống Cây Gừa (Khúc Tréo)
(phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Tim cống Cây Gừa
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23789 |
Huyện Giá Rai |
Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Tim Cống Lầu Bằng
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23790 |
Huyện Giá Rai |
Cống Sư Son (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Tim cống Sư Son
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23791 |
Huyện Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 2 - XÃ TÂN PHONG |
Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc lộ 1
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23792 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai - XÃ TÂN PHONG |
Giáp Trung Tâm Bảo Trợ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23793 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Kênh Đào - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23794 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Kênh 2 Lương - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23795 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Láng Trâm - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23796 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Tin Lành - XÃ TÂN PHONG |
Nhà Thờ tin lành - Cầu ông Tư Tráng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23797 |
Huyện Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH |
Giáp Cà Mau - Cầu kênh Lung Thành
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23798 |
Huyện Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu kênh Lung Thành - Giáp Phong Thạnh Tây
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23799 |
Huyện Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH |
Quốc lộ 1A - Cống Láng Trâm
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 23800 |
Huyện Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH |
Cống Láng Trâm - Cầu số 1
|
396.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |