20:46 - 09/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23501 Huyện Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng 2.160.000 - - - - Đất TM-DV
23502 Huyện Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 2.160.000 - - - - Đất TM-DV
23503 Huyện Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng 4.560.000 - - - - Đất TM-DV
23504 Huyện Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
23505 Huyện Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng 800.000 - - - - Đất TM-DV
23506 Huyện Giá Rai Tô Minh Xuyến - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
23507 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
23508 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Tân Phong 1.440.000 - - - - Đất TM-DV
23509 Huyện Giá Rai Trần Văn Quý - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) 3.440.000 - - - - Đất TM-DV
23510 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 1.360.000 - - - - Đất TM-DV
23511 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 6 - Giáp ranh Tắc Sậy - Tân Phong 800.000 - - - - Đất TM-DV
23512 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) - Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
23513 Huyện Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường (nhà ông Thiểu) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
23514 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương 6.800.000 - - - - Đất TM-DV
23515 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên 4.560.000 - - - - Đất TM-DV
23516 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
23517 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương 5.200.000 - - - - Đất TM-DV
23518 Huyện Giá Rai Trần Văn Ơn (đường số 3) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát 4.560.000 - - - - Đất TM-DV
23519 Huyện Giá Rai Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh 6.000.000 - - - - Đất TM-DV
23520 Huyện Giá Rai Cao Triều Phát (đường số 5) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) 4.640.000 - - - - Đất TM-DV
23521 Huyện Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng 5.760.000 - - - - Đất TM-DV
23522 Huyện Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chủ Chí) 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
23523 Huyện Giá Rai Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng 6.000.000 - - - - Đất TM-DV
23524 Huyện Giá Rai Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1A (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu 3.600.000 - - - - Đất TM-DV
23525 Huyện Giá Rai Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) 1.360.000 - - - - Đất TM-DV
23526 Huyện Giá Rai Tuyến Phà ấp 4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt 272.000 - - - - Đất TM-DV
23527 Huyện Giá Rai Tuyến Kinh lộ cũ - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1 256.000 - - - - Đất TM-DV
23528 Huyện Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh - Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải 256.000 - - - - Đất TM-DV
23529 Huyện Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) 256.000 - - - - Đất TM-DV
23530 Huyện Giá Rai Đường vành đai Hộ Phòng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
23531 Huyện Giá Rai Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 (ấp 1) - Quốc lộ 1A (giáp ranh Tân Phong) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
23532 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
23533 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m 1.440.000 - - - - Đất TM-DV
23534 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đập Ba Túc + 100m - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
23535 Huyện Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV
23536 Huyện Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
23537 Huyện Giá Rai Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp 480.000 - - - - Đất TM-DV
23538 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ ấp 1 - Khóm 1 Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm 496.000 - - - - Đất TM-DV
23539 Huyện Giá Rai Đường trạm quản lý cống - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - Ranh Phong Thạnh A 336.000 - - - - Đất TM-DV
23540 Huyện Giá Rai Đường dọc bờ sông (ấp 1) - Khóm 1 Cầu Hộ Phòng - Hết đường (Nhà ông Lưu Quốc Nam) 496.000 - - - - Đất TM-DV
23541 Huyện Giá Rai Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh tuyến 496.000 - - - - Đất TM-DV
23542 Huyện Giá Rai Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong) 496.000 - - - - Đất TM-DV
23543 Huyện Giá Rai Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền 496.000 - - - - Đất TM-DV
23544 Huyện Giá Rai Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền 496.000 - - - - Đất TM-DV
23545 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) 496.000 - - - - Đất TM-DV
23546 Huyện Giá Rai Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường 960.000 - - - - Đất TM-DV
23547 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Ngã ba xuất khẩu 960.000 - - - - Đất TM-DV
23548 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 960.000 - - - - Đất TM-DV
23549 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 960.000 - - - - Đất TM-DV
23550 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo 960.000 - - - - Đất TM-DV
23551 Huyện Giá Rai Hẻm số 9 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường 960.000 - - - - Đất TM-DV
23552 Huyện Giá Rai Hẻm số 13 - Khóm 1 Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal 464.000 - - - - Đất TM-DV
23553 Huyện Giá Rai Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí 544.000 - - - - Đất TM-DV
23554 Huyện Giá Rai Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) 544.000 - - - - Đất TM-DV
23555 Huyện Giá Rai Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn Mau) - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) 544.000 - - - - Đất TM-DV
23556 Huyện Giá Rai Hẻm số 21 - Khóm 1 Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) 464.000 - - - - Đất TM-DV
23557 Huyện Giá Rai Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) 544.000 - - - - Đất TM-DV
23558 Huyện Giá Rai Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân 464.000 - - - - Đất TM-DV
23559 Huyện Giá Rai Hẻm số 26 - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên 464.000 - - - - Đất TM-DV
23560 Huyện Giá Rai Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn 464.000 - - - - Đất TM-DV
23561 Huyện Giá Rai Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khóm 1 Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh 464.000 - - - - Đất TM-DV
23562 Huyện Giá Rai Đường Lò Rèn - Khóm 1 Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl 464.000 - - - - Đất TM-DV
23563 Huyện Giá Rai Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành 464.000 - - - - Đất TM-DV
23564 Huyện Giá Rai Khu nhà ông Được (bến xe) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
23565 Huyện Giá Rai Hẻm số 12 ( cặp phòng KT - HT cũ ) - Khóm 1 Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4 624.000 - - - - Đất TM-DV
23566 Huyện Giá Rai Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khóm 1 Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu 464.000 - - - - Đất TM-DV
23567 Huyện Giá Rai Hẻm cặp nhà ông Kim Phương - Khóm 1 Đập Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Trương Văn Cường 464.000 - - - - Đất TM-DV
23568 Huyện Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2 960.000 - - - - Đất TM-DV
23569 Huyện Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1 Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng 368.000 - - - - Đất TM-DV
23570 Huyện Giá Rai Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ 456.000 - - - - Đất TM-DV
23571 Huyện Giá Rai Đường chợ cũ (phía đông) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 6.400.000 - - - - Đất TM-DV
23572 Huyện Giá Rai Đường chợ cũ (phía tây) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 6.400.000 - - - - Đất TM-DV
23573 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
23574 Huyện Giá Rai Hẻm Tự Lực - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) 2.480.000 - - - - Đất TM-DV
23575 Huyện Giá Rai Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
23576 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
23577 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khóm 2 Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
23578 Huyện Giá Rai Hẻm nhà ông Nguyễn Hoàng Khang - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý 464.000 - - - - Đất TM-DV
23579 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khóm 2 Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan 576.000 - - - - Đất TM-DV
23580 Huyện Giá Rai Hẻm số 1 ( cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
23581 Huyện Giá Rai Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khóm 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức 464.000 - - - - Đất TM-DV
23582 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 ( đường nhà ông Trí) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
23583 Huyện Giá Rai Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
23584 Huyện Giá Rai Hẻm cặp nhà ông Huỳnh Văn Bình - Khóm 2 Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Hon 464.000 - - - - Đất TM-DV
23585 Huyện Giá Rai Hẻm số 10 ( hẻm nhà bà Liễu) - Khóm 2 Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu 464.000 - - - - Đất TM-DV
23586 Huyện Giá Rai Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khóm 2 Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt 464.000 - - - - Đất TM-DV
23587 Huyện Giá Rai Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khóm 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM - BL) 336.000 - - - - Đất TM-DV
23588 Huyện Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3 Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) 336.000 - - - - Đất TM-DV
23589 Huyện Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng 256.000 - - - - Đất TM-DV
23590 Huyện Giá Rai Tuyến Bảy Gỗ - Khóm 3 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ 288.000 - - - - Đất TM-DV
23591 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 960.000 - - - - Đất TM-DV
23592 Huyện Giá Rai Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai) 960.000 - - - - Đất TM-DV
23593 Huyện Giá Rai Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C 960.000 - - - - Đất TM-DV
23594 Huyện Giá Rai Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) 960.000 - - - - Đất TM-DV
23595 Huyện Giá Rai Đường vào Trạm biến điện - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn Thẩm) 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
23596 Huyện Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng 960.000 - - - - Đất TM-DV
23597 Huyện Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khóm 5 Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem 464.000 - - - - Đất TM-DV
23598 Huyện Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5 Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
23599 Huyện Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5 Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
23600 Huyện Giá Rai Hẻm số 2 - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) 960.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...