17:11 - 08/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20601 Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây) 204.000 - - - - Đất SX-KD
20602 Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây) 168.000 - - - - Đất SX-KD
20603 Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê 264.000 - - - - Đất SX-KD
20604 Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê 228.000 - - - - Đất SX-KD
20605 Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức 600.000 - - - - Đất SX-KD
20606 Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức 456.000 - - - - Đất SX-KD
20607 Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) 390.000 - - - - Đất SX-KD
20608 Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) 330.000 - - - - Đất SX-KD
20609 Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê 288.000 - - - - Đất SX-KD
20610 Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê 264.000 - - - - Đất SX-KD
20611 Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi 450.000 - - - - Đất SX-KD
20612 Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi 402.000 - - - - Đất SX-KD
20613 Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện) 348.000 - - - - Đất SX-KD
20614 Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện) 270.000 - - - - Đất SX-KD
20615 Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị 288.000 - - - - Đất SX-KD
20616 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long 510.000 - - - - Đất SX-KD
20617 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng) 330.000 - - - - Đất SX-KD
20618 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Đông) 168.000 - - - - Đất SX-KD
20619 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây) 228.000 - - - - Đất SX-KD
20620 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây) 204.000 - - - - Đất SX-KD
20621 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê 228.000 - - - - Đất SX-KD
20622 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt) 264.000 - - - - Đất SX-KD
20623 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt) 204.000 - - - - Đất SX-KD
20624 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B" 228.000 - - - - Đất SX-KD
20625 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân 204.000 - - - - Đất SX-KD
20626 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ Thuỷ lợi (ông Thum) - Đến ngã 4 Đìa 5 Quyền 204.000 - - - - Đất SX-KD
20627 Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân 204.000 - - - - Đất SX-KD
20628 Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ngã tư cầu 9 Xị ấp Vĩnh Phú B - Đến chùa Đìa Muồng ấp Vĩnh Lộc 204.000 - - - - Đất SX-KD
20629 Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến giáp ranh nhà ông Kha (Hưng Phú) 210.000 - - - - Đất SX-KD
20630 Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A) 204.000 - - - - Đất SX-KD
20631 Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu 8 ngọ (ấp Huê 3) - Đến ngã 4 trường Tiểu Học - ấp Phước 3B) 204.000 - - - - Đất SX-KD
20632 Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A 204.000 - - - - Đất SX-KD
20633 Huyện Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác- Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ nhà ông 8 Ý (ấp Phước 3B) - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh (Kênh Tư Hùng) 168.000 - - - - Đất SX-KD
20634 Huyện Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác- Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập) 168.000 - - - - Đất SX-KD
20635 Huyện Phước Long Tuyến Kênh Tây Mập- Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập) - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) 180.000 - - - - Đất SX-KD
20636 Huyện Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ắt- Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) 180.000 - - - - Đất SX-KD
20637 Huyện Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ắt- Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm) 180.000 - - - - Đất SX-KD
20638 Huyện Phước Long Tuyến Kênh Chòm Tre- Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1) 180.000 - - - - Đất SX-KD
20639 Huyện Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông- Xã Vĩnh Phú Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi 168.000 - - - - Đất SX-KD
20640 Huyện Phước Long TT Phước Long 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
20641 Huyện Phước Long Các xã 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
20642 Huyện Phước Long TT Phước Long (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
20643 Huyện Phước Long TT Phước Long (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
20644 Huyện Phước Long Các xã (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
20645 Huyện Phước Long Các xã (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
20646 Huyện Phước Long Huyện Phước Long toàn huyện 62.000 50.000 44.000 - - Đất trồng lúa
20647 Huyện Phước Long TT Phước Long 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
20648 Huyện Phước Long Các xã 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
20649 Huyện Phước Long Huyện Phước Long toàn huyện 48.000 36.000 30.000 - - Đất làm muối
20650 Huyện Phước Long Huyện Phước Long toàn huyện 36.000 30.000 24.000 - - Đất rừng sản xuất
20651 Huyện Phước Long Huyện Phước Long toàn huyện 30.000 24.000 22.000 - - Đất rừng đặc dụng
20652 Huyện Phước Long Huyện Phước Long toàn huyện 28.000 22.000 19.000 - - Đất rừng phòng hộ
20653 Huyện Phước Long TT Phước Long khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
20654 Huyện Phước Long Các xã khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
20655 Huyện Phước Long TT Phước Long khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
20656 Huyện Phước Long Các xã khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
20657 Huyện Phước Long TT Phước Long khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
20658 Huyện Phước Long Các xã khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
20659 Huyện Phước Long TT Phước Long khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
20660 Huyện Phước Long Các xã khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
20661 Huyện Phước Long Huyện Phước Long khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất làm muối
20662 Huyện Phước Long Huyện Phước Long khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng sản xuất
20663 Huyện Phước Long Huyện Phước Long khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng đặc dụng
20664 Huyện Phước Long Huyện Phước Long khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng phòng hộ
20665 Huyện Hồng Dân Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố) 4.400.000 - - - - Đất ở
20666 Huyện Hồng Dân Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến giáp Trường Tiểu học A 2.500.000 - - - - Đất ở
20667 Huyện Hồng Dân Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) 2.300.000 - - - - Đất ở
20668 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Trần Hưng Đạo 2.600.000 - - - - Đất ở
20669 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Trần Hưng Đạo 2.000.000 - - - - Đất ở
20670 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) 1.500.000 - - - - Đất ở
20671 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y) 2.100.000 - - - - Đất ở
20672 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) 1.100.000 - - - - Đất ở
20673 Huyện Hồng Dân Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật 2.500.000 - - - - Đất ở
20674 Huyện Hồng Dân Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II) 1.500.000 - - - - Đất ở
20675 Huyện Hồng Dân Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) 3.800.000 - - - - Đất ở
20676 Huyện Hồng Dân Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An 2.700.000 - - - - Đất ở
20677 Huyện Hồng Dân Đoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II 2.000.000 - - - - Đất ở
20678 Huyện Hồng Dân Đoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân 2.700.000 - - - - Đất ở
20679 Huyện Hồng Dân Khu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế 1.200.000 - - - - Đất ở
20680 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải 1.200.000 - - - - Đất ở
20681 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ 820.000 - - - - Đất ở
20682 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự 800.000 - - - - Đất ở
20683 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m 1.000.000 - - - - Đất ở
20684 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m 800.000 - - - - Đất ở
20685 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang 650.000 - - - - Đất ở
20686 Huyện Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao- Ấp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực 350.000 - - - - Đất ở
20687 Huyện Hồng Dân Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên 720.000 - - - - Đất ở
20688 Huyện Hồng Dân Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên 580.000 - - - - Đất ở
20689 Huyện Hồng Dân Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) 370.000 - - - - Đất ở
20690 Huyện Hồng Dân Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) 420.000 - - - - Đất ở
20691 Huyện Hồng Dân Khu tái định cư Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben 1.000.000 - - - - Đất ở
20692 Huyện Hồng Dân Khu tái định cư Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng 880.000 - - - - Đất ở
20693 Huyện Hồng Dân Khu tái định cư Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) 730.000 - - - - Đất ở
20694 Huyện Hồng Dân Bờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự 700.000 - - - - Đất ở
20695 Huyện Hồng Dân Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh 280.000 - - - - Đất ở
20696 Huyện Hồng Dân Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa 460.000 - - - - Đất ở
20697 Huyện Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực) 350.000 - - - - Đất ở
20698 Huyện Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So 350.000 - - - - Đất ở
20699 Huyện Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực 300.000 - - - - Đất ở
20700 Huyện Hồng Dân Bờ Bắc rạch Chùa - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc 280.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...