16:13 - 08/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20201 Huyện Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân 630.000 - - - - Đất SX-KD
20202 Huyện Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân 630.000 - - - - Đất SX-KD
20203 Huyện Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1.000 510.000 - - - - Đất SX-KD
20204 Huyện Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1.000 510.000 - - - - Đất SX-KD
20205 Huyện Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững 510.000 - - - - Đất SX-KD
20206 Huyện Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1.000 510.000 - - - - Đất SX-KD
20207 Huyện Phước Long Lộ sau Huyện ủy - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Nam) 510.000 - - - - Đất SX-KD
20208 Huyện Phước Long Lộ sau Huyện ủy - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc) 510.000 - - - - Đất SX-KD
20209 Huyện Phước Long Phía đông kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Đông) 540.000 - - - - Đất SX-KD
20210 Huyện Phước Long Phía đông kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Đông) 450.000 - - - - Đất SX-KD
20211 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây) 480.000 - - - - Đất SX-KD
20212 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây) 420.000 - - - - Đất SX-KD
20213 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2 870.000 - - - - Đất SX-KD
20214 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2 630.000 - - - - Đất SX-KD
20215 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ 600.000 - - - - Đất SX-KD
20216 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ 510.000 - - - - Đất SX-KD
20217 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến giáp ranh xã Phước Long 480.000 - - - - Đất SX-KD
20218 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến giáp ranh xã Phước Long 360.000 - - - - Đất SX-KD
20219 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 2.000 (lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Bắc) 240.000 - - - - Đất SX-KD
20220 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây 300.000 - - - - Đất SX-KD
20221 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang 510.000 - - - - Đất SX-KD
20222 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang 360.000 - - - - Đất SX-KD
20223 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu 720.000 - - - - Đất SX-KD
20224 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu 540.000 - - - - Đất SX-KD
20225 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long 900.000 - - - - Đất SX-KD
20226 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long 750.000 - - - - Đất SX-KD
20227 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
20228 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt 1.560.000 - - - - Đất SX-KD
20229 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2 660.000 - - - - Đất SX-KD
20230 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2 570.000 - - - - Đất SX-KD
20231 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây 492.000 - - - - Đất SX-KD
20232 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây 396.000 - - - - Đất SX-KD
20233 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 420.000 - - - - Đất SX-KD
20234 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Phước Long (vô vườn cò) 420.000 - - - - Đất SX-KD
20235 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân (bờ Tây) 420.000 - - - - Đất SX-KD
20236 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
20237 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
20238 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Đông) 840.000 - - - - Đất SX-KD
20239 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Tây) 960.000 - - - - Đất SX-KD
20240 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam 780.000 - - - - Đất SX-KD
20241 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc 660.000 - - - - Đất SX-KD
20242 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức 360.000 - - - - Đất SX-KD
20243 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát 336.000 - - - - Đất SX-KD
20244 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai (giáp Vĩnh Phú Đông) 294.000 - - - - Đất SX-KD
20245 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) bờ bắc - Đến Cầu Ba Phát 270.000 - - - - Đất SX-KD
20246 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo 522.000 - - - - Đất SX-KD
20247 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo 426.000 - - - - Đất SX-KD
20248 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông 480.000 - - - - Đất SX-KD
20249 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông 396.000 - - - - Đất SX-KD
20250 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam thị trấn Phước Long) - Đến Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp 168.000 - - - - Đất SX-KD
20251 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (trên lộ) - TT Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
20252 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (dưới lộ) - TT Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp 1.560.000 - - - - Đất SX-KD
20253 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) 720.000 - - - - Đất SX-KD
20254 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm 552.000 - - - - Đất SX-KD
20255 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 402.000 - - - - Đất SX-KD
20256 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 342.000 - - - - Đất SX-KD
20257 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Tây) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD
20258 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Đông) 1.860.000 - - - - Đất SX-KD
20259 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
20260 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) 720.000 - - - - Đất SX-KD
20261 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
20262 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
20263 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô 1.290.000 - - - - Đất SX-KD
20264 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên) 2.220.000 - - - - Đất SX-KD
20265 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
20266 Huyện Phước Long Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến cầu Hoa Rô 780.000 - - - - Đất SX-KD
20267 Huyện Phước Long Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil 1.290.000 - - - - Đất SX-KD
20268 Huyện Phước Long Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây 780.000 - - - - Đất SX-KD
20269 Huyện Phước Long Đường Nho Quan - TT Phước Long Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp 1.290.000 - - - - Đất SX-KD
20270 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 2 - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến Ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) 1.290.000 - - - - Đất SX-KD
20271 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 3 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000 1.290.000 - - - - Đất SX-KD
20272 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 4 - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh xáng Phụng Hiệp - Đến ranh nhà Chín Thọ 660.000 - - - - Đất SX-KD
20273 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 5 - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ 990.000 - - - - Đất SX-KD
20274 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 6 - TT Phước Long Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh 500 ấp Long Hòa 780.000 - - - - Đất SX-KD
20275 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 7 - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000 528.000 - - - - Đất SX-KD
20276 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 8 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam) 168.000 - - - - Đất SX-KD
20277 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 9 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân 168.000 - - - - Đất SX-KD
20278 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 10 - TT Phước Long Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc) 168.000 - - - - Đất SX-KD
20279 Huyện Phước Long Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ công An Huyện - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Hoàng Ân 570.000 - - - - Đất SX-KD
20280 Huyện Phước Long Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kho bạc nhà nước - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Văn Chương 570.000 - - - - Đất SX-KD
20281 Huyện Phước Long Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến hết ranh nhà Ông Mai Văn Ngẫu 570.000 - - - - Đất SX-KD
20282 Huyện Phước Long Tuyến Trung tâm thương mại - TT Phước Long Bắt đầu từ Ngã 3 Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức 1.290.000 - - - - Đất SX-KD
20283 Huyện Phước Long Đường cầu Ba Rô - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân (Hai bên lộ) 990.000 - - - - Đất SX-KD
20284 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ) 420.000 - - - - Đất SX-KD
20285 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà Ông Mười Te) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20286 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc) 420.000 - - - - Đất SX-KD
20287 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20288 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bờ Nam) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20289 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20290 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Phước Long (Bờ Bắc) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20291 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Phước Long (Bờ Nam) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20292 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20293 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò) 360.000 - - - - Đất SX-KD
20294 Huyện Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000 360.000 - - - - Đất SX-KD
20295 Huyện Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đền kênh 6000 300.000 - - - - Đất SX-KD
20296 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20297 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20298 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20299 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc) 300.000 - - - - Đất SX-KD
20300 Huyện Phước Long Kênh Cầu Cháy- TT Phước Long Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam) 480.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...