17:14 - 26/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19201 Huyện Vĩnh Lợi Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hai 168.000 - - - - Đất SX - KD
19202 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Kênh bà Hai Sinh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Cầu Sộp - Ninh Quới - Ngan Dừa - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh 204.000 - - - - Đất SX - KD
19203 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh - Đến cầu Ông Hiền 204.000 - - - - Đất SX - KD
19204 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cây Điều - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Cầu Út Đèo - Đến cầu ông Liêm 168.000 - - - - Đất SX - KD
19205 Huyện Vĩnh Lợi Lộ kênh 8 Thước - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2 168.000 - - - - Đất SX - KD
19206 Huyện Vĩnh Lợi Đường Cầu Sập - Ninh Qưới - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Ba Phụng - Đến cầu Mới Vĩnh Hưng 1.680.000 - - - - Đất SX - KD
19207 Huyện Vĩnh Lợi Lộ tẻ - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ Ba Tân - Đến Tám Em - Chín Đinh 252.000 - - - - Đất SX - KD
19208 Huyện Vĩnh Lợi Đường Vĩnh Hưng - Thạnh Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn) 168.000 - - - - Đất SX - KD
19209 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tám Em - Đến cầu Am 168.000 - - - - Đất SX - KD
19210 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Am - Đến cầu Trần Nghĩa 168.000 - - - - Đất SX - KD
19211 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Am - Đến giáp xã Vĩnh Hưng A 168.000 - - - - Đất SX - KD
19212 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trần Nghĩa - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến hết ranh đất nhà ông Rạng 186.000 - - - - Đất SX - KD
19213 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trần Nghĩa - Đông Hưng - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến cầu 3 Gồm 186.000 - - - - Đất SX - KD
19214 Huyện Vĩnh Lợi Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông Tư Gẫy 522.000 - - - - Đất SX - KD
19215 Huyện Vĩnh Lợi Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Gẫy - Đến hết ranh đất nhà Ông Nguyễn Thanh Nam 390.000 - - - - Đất SX - KD
19216 Huyện Vĩnh Lợi Tuyến HB15 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Ba Phụng - Đến giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình 204.000 - - - - Đất SX - KD
19217 Huyện Vĩnh Lợi Rạch Cây Giông - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất Nhà Ông Thông - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tòng 168.000 - - - - Đất SX - KD
19218 Huyện Vĩnh Lợi Đường Út Bổn - Tư Bá - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Út Bổn - Đến hết ranh đất nhà Tư Bá 168.000 - - - - Đất SX - KD
19219 Huyện Vĩnh Lợi Đường Chín Đô - 3 Ngượt - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Ông Sua 168.000 - - - - Đất SX - KD
19220 Huyện Vĩnh Lợi Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai - Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ 168.000 - - - - Đất SX - KD
19221 Huyện Vĩnh Lợi Đường Bà Bế - Ông On - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Bế - Đến hết ranh đất nhà Ông On 168.000 - - - - Đất SX - KD
19222 Huyện Vĩnh Lợi Đường Cầu Thanh Niên - Giáp ranh Minh Diệu - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến giáp Ranh xã Minh Diệu 168.000 - - - - Đất SX - KD
19223 Huyện Vĩnh Lợi Tuyến Đường Bà Quách - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Lý 168.000 - - - - Đất SX - KD
19224 Huyện Vĩnh Lợi Đường Thạnh Hưng 1 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy Tàu - Đến giáp ranh Vĩnh Hưng A 168.000 - - - - Đất SX - KD
19225 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trần Nghĩa giáp xã Vĩnh Hưng A - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Trần Nghĩa - Đến cầu ông Ba Giai 168.000 - - - - Đất SX - KD
19226 Huyện Vĩnh Lợi Đường kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà 2 Tây - Đến hết Ranh Đất Nhà Ông Bảnh 168.000 - - - - Đất SX - KD
19227 Huyện Vĩnh Lợi Đường khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng - Xã Vĩnh Hưng Các tuyến đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng 900.000 - - - - Đất SX - KD
19228 Huyện Vĩnh Lợi Tuyến Tam Hưng- ấp Trung Hưng 1A - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng - Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh Hưng A 228.000 - - - - Đất SX - KD
19229 Huyện Vĩnh Lợi Đường Ông Quang - ông Nên - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nên 156.000 - - - - Đất SX - KD
19230 Huyện Vĩnh Lợi Tuyến đường ấp Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Hoàng Em 156.000 - - - - Đất SX - KD
19231 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Tháp Cổ - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến hết ranh đất nhà Ông Hoàng Chiến 264.000 - - - - Đất SX - KD
19232 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1A - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sách - Đến cổng Chào Trung Hưng 1A 210.000 - - - - Đất SX - KD
19233 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cổng Chào Trung Hưng 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Bảy Quýt 168.000 - - - - Đất SX - KD
19234 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía xã Vĩnh Hưng ) 690.000 - - - - Đất SX - KD
19235 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) 690.000 - - - - Đất SX - KD
19236 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) - Đến hết ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh 522.000 - - - - Đất SX - KD
19237 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng - Bắc Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Ngang Kênh Xáng - Đến giáp Ranh xã Vĩnh Hưng 168.000 - - - - Đất SX - KD
19238 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh - Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long 516.000 - - - - Đất SX - KD
19239 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng III - Mỹ Trinh - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Nhuận - Đến hết ranh đất nhà ông 3 Khanh 168.000 - - - - Đất SX - KD
19240 Huyện Vĩnh Lợi Đường Mỹ Trinh - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông 3 Khanh - Đến cầu Thanh Niên 168.000 - - - - Đất SX - KD
19241 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến - Đến hết ranh đất nhà Ông Dạn 180.000 - - - - Đất SX - KD
19242 Huyện Vĩnh Lợi Đường Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mỹ Linh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Non 168.000 - - - - Đất SX - KD
19243 Huyện Vĩnh Lợi Đường Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 4 Quân - Đến hết ranh đất nhà Ông Phạm Chí Nguyện 168.000 - - - - Đất SX - KD
19244 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Quýt - Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Em 168.000 - - - - Đất SX - KD
19245 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Huỳnh Văn Tặng - Đến hết ranh đất nhà Ông Đỗ Văn Mẫn 168.000 - - - - Đất SX - KD
19246 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng - Trung Hưng III - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Kênh Xáng - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tính 168.000 - - - - Đất SX - KD
19247 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng III - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 5 Tính - Đến hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé 168.000 - - - - Đất SX - KD
19248 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng III - Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé - Đến hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng 168.000 - - - - Đất SX - KD
19249 Huyện Vĩnh Lợi Đường Nguyễn Điền - Trung Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng - Đến hết ranh đất nhà Ông Kỳ Phùng 168.000 - - - - Đất SX - KD
19250 Huyện Vĩnh Lợi Đường Bắc Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 10 Lạc - Đến hết ranh đất nhà Bà Cứng 168.000 - - - - Đất SX - KD
19251 Huyện Vĩnh Lợi Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập - Đến cầu Mới Vĩnh Hưng 540.000 - - - - Đất SX - KD
19252 Huyện Vĩnh Lợi Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Út Tịnh - Đến cầu Bà Dô 168.000 - - - - Đất SX - KD
19253 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Bà Dô - Đến giáp ranh Sóc Trăng 168.000 - - - - Đất SX - KD
19254 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Mỹ Trinh - Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Là - Đến nhà văn hóa ấp Trung Hưng 1 B 168.000 - - - - Đất SX - KD
19255 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Hương - Đến hết ranh đất nhà Ông Ba Nhân 168.000 - - - - Đất SX - KD
19256 Huyện Vĩnh Lợi Đường Bắc Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt Đầu từ nhà Út Anh - Đến nhà ông Chiến 168.000 - - - - Đất SX - KD
19257 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 3-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu 2 Nghé - Đến nhà ông Tư Công 168.000 - - - - Đất SX - KD
19258 Huyện Vĩnh Lợi Đường Bắc Hưng - Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ trường tiểu học điểm Bắc Hưng - Đến cầu Ông Cuội 168.000 - - - - Đất SX - KD
19259 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Mân - Đến Cầu Ông Sanh 168.000 - - - - Đất SX - KD
19260 Huyện Vĩnh Lợi Đường Phú Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Tám Hương - Đến nhà ông Nhật 168.000 - - - - Đất SX - KD
19261 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng - Đến cầu từ thiện số 97 168.000 - - - - Đất SX - KD
19262 Huyện Vĩnh Lợi Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Biếu - Đến Nhà Năm Thanh 168.000 - - - - Đất SX - KD
19263 Huyện Vĩnh Lợi Đường Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Hai Lóc - Đến cầu Chín Thù 168.000 - - - - Đất SX - KD
19264 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Ba Phương - Đến nhà ông Hỡi 168.000 - - - - Đất SX - KD
19265 Huyện Vĩnh Lợi Đường Bắc Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Quýt Xiêm - Đến nhà ông Loan Đi 168.000 - - - - Đất SX - KD
19266 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng - Đến nhà bà Cúc 168.000 - - - - Đất SX - KD
19267 Huyện Vĩnh Lợi Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Vệ - Đến nhà ông Thơ 168.000 - - - - Đất SX - KD
19268 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Cà Ba - Đến nhà Bảy Minh 168.000 - - - - Đất SX - KD
19269 Huyện Vĩnh Lợi Đường Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Bà Dô - Giáp ranh tỉnh Sóc Trăng 168.000 - - - - Đất SX - KD
19270 Huyện Vĩnh Lợi Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Cầu Ông Điện - Đến Nhà Năm Thanh 168.000 - - - - Đất SX - KD
19271 Huyện Vĩnh Lợi Đường dẫn vào Tháp Cổ-Xã Vĩnh Hưng A Giáp đường Tháp cổ - Đến khu di tích Tháp cổ 150.000 - - - - Đất SX - KD
19272 Huyện Vĩnh Lợi Đường Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Non - Đến Nhà ông Tâm 150.000 - - - - Đất SX - KD
19273 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Nguyện - Đến Nhà ông Bảnh 150.000 - - - - Đất SX - KD
19274 Huyện Vĩnh Lợi Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Hai Hồng - Đến Nhà ông Hai Thức 150.000 - - - - Đất SX - KD
19275 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
19276 Huyện Vĩnh Lợi Các xã 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
19277 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
19278 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
19279 Huyện Vĩnh Lợi Các xã (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
19280 Huyện Vĩnh Lợi Các xã (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
19281 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng 62.000 50.000 44.000 - - Đất trồng lúa
19282 Huyện Vĩnh Lợi Các xã 62.000 50.000 44.000 - - Đất trồng lúa
19283 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
19284 Huyện Vĩnh Lợi Các xã 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
19285 Huyện Vĩnh Lợi Huyện Vĩnh Lợi toàn huyện 48.000 36.000 30.000 - - Đất làm muối
19286 Huyện Vĩnh Lợi Huyện Vĩnh Lợi toàn huyện 36.000 30.000 24.000 - - Đất rừng sản xuất
19287 Huyện Vĩnh Lợi Huyện Vĩnh Lợi toàn huyện 30.000 24.000 22.000 - - Đất rừng đặc dụng
19288 Huyện Vĩnh Lợi Huyện Vĩnh Lợi toàn huyện 28.000 22.000 19.000 - - Đất rừng phòng hộ
19289 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
19290 Huyện Vĩnh Lợi Các xã khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
19291 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
19292 Huyện Vĩnh Lợi Các xã khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
19293 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
19294 Huyện Vĩnh Lợi Các xã khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
19295 Huyện Vĩnh Lợi TT Châu Hưng khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
19296 Huyện Vĩnh Lợi Các xã khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
19297 Huyện Vĩnh Lợi Huyện Vĩnh Lợi khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất làm muối
19298 Huyện Vĩnh Lợi Huyện Vĩnh Lợi khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng sản xuất
19299 Huyện Vĩnh Lợi Huyện Vĩnh Lợi khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng đặc dụng
19300 Huyện Vĩnh Lợi Huyện Vĩnh Lợi khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng phòng hộ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...