01:34 - 25/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17801 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu 800.000 - - - - Đất SX-KD
17802 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
17803 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu 800.000 - - - - Đất SX-KD
17804 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn lên cầu Vĩnh An Tỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An 600.000 - - - - Đất SX-KD
17805 Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng Tỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu 600.000 - - - - Đất SX-KD
17806 Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng 390.000 - - - - Đất SX-KD
17807 Thành phố Bạc Liêu Hẻm chùa Tam Sơn Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu 930.000 - - - - Đất SX-KD
17808 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8 570.000 - - - - Đất SX-KD
17809 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi 462.000 - - - - Đất SX-KD
17810 Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Trần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha 930.000 - - - - Đất SX-KD
17811 Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Cầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây 810.000 - - - - Đất SX-KD
17812 Thành phố Bạc Liêu Chùa Khơmer Cầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7 900.000 - - - - Đất SX-KD
17813 Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân Tạo Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 720.000 - - - - Đất SX-KD
17814 Thành phố Bạc Liêu Đường Dần Xây (Trà Kha B) Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2 570.000 - - - - Đất SX-KD
17815 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn 690.000 - - - - Đất SX-KD
17816 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho Đường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông 462.000 - - - - Đất SX-KD
17817 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Du lịch sinh thái Đường Giồng Nhãn - Đường VT2 462.000 - - - - Đất SX-KD
17818 Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu 390.000 - - - - Đất SX-KD
17819 Thành phố Bạc Liêu Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông 390.000 - - - - Đất SX-KD
17820 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch 510.000 - - - - Đất SX-KD
17821 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng Trường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu 420.000 - - - - Đất SX-KD
17822 Thành phố Bạc Liêu Đường đi chùa Kim Cấu đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu 570.000 - - - - Đất SX-KD
17823 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng) 390.000 - - - - Đất SX-KD
17824 Thành phố Bạc Liêu Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng) Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) 570.000 - - - - Đất SX-KD
17825 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me Kênh 30/04 - Vào 500m 780.000 - - - - Đất SX-KD
17826 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình 462.000 - - - - Đất SX-KD
17827 Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên 900.000 - - - - Đất SX-KD
17828 Thành phố Bạc Liêu Lộ Trà Khứa Cầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 780.000 - - - - Đất SX-KD
17829 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh số 4 Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) 462.000 - - - - Đất SX-KD
17830 Thành phố Bạc Liêu Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây 462.000 - - - - Đất SX-KD
17831 Thành phố Bạc Liêu Đường Bộ Đội (Tạm gọi) Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây 462.000 - - - - Đất SX-KD
17832 Thành phố Bạc Liêu Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ) Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim 1.020.000 - - - - Đất SX-KD
17833 Thành phố Bạc Liêu Đường Tạ Thị Hai Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) 780.000 - - - - Đất SX-KD
17834 Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
17835 Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
17836 Thành phố Bạc Liêu Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênh Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa 1.320.000 - - - - Đất SX-KD
17837 Thành phố Bạc Liêu Đường Xóm Lá (tạm gọi) Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me 462.000 - - - - Đất SX-KD
17838 Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2 Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4 720.000 - - - - Đất SX-KD
17839 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh xương cá, phường 2 Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá 462.000 - - - - Đất SX-KD
17840 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng 720.000 - - - - Đất SX-KD
17841 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
17842 Thành phố Bạc Liêu Đường mòn nhựa (phường 1) Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
17843 Thành phố Bạc Liêu Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) Hết tuyến 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
17844 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5) Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
17845 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 1 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định 450.000 - - - - Đất SX-KD
17846 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 2 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định 450.000 - - - - Đất SX-KD
17847 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Tập Đoàn 7 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà 450.000 - - - - Đất SX-KD
17848 Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xưa Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
17849 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền nối dài Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát) 450.000 - - - - Đất SX-KD
17850 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 5.280.000 - - - - Đất SX-KD
17851 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới 4.440.000 - - - - Đất SX-KD
17852 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ 3.540.000 - - - - Đất SX-KD
17853 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học 2.880.000 - - - - Đất SX-KD
17854 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng 2.880.000 - - - - Đất SX-KD
17855 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
17856 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
17857 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
17858 Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
17859 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
17860 Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
17861 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
17862 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
17863 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17864 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.340.000 - - - - Đất SX-KD
17865 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
17866 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17867 Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
17868 Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng 1.920.000 - - - - Đất SX-KD
17869 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17870 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17871 Thành phố Bạc Liêu Đường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17872 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
17873 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.840.000 - - - - Đất SX-KD
17874 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17875 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.720.000 - - - - Đất SX-KD
17876 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
17877 Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.340.000 - - - - Đất SX-KD
17878 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.340.000 - - - - Đất SX-KD
17879 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
17880 Thành phố Bạc Liêu Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.340.000 - - - - Đất SX-KD
17881 Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17882 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17883 Thành phố Bạc Liêu Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
17884 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 3.480.000 - - - - Đất SX-KD
17885 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 3.480.000 - - - - Đất SX-KD
17886 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.940.000 - - - - Đất SX-KD
17887 Thành phố Bạc Liêu Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.940.000 - - - - Đất SX-KD
17888 Thành phố Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.940.000 - - - - Đất SX-KD
17889 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.160.000 - - - - Đất SX-KD
17890 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.160.000 - - - - Đất SX-KD
17891 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 1.740.000 - - - - Đất SX-KD
17892 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 1.740.000 - - - - Đất SX-KD
17893 Thành phố Bạc Liêu Đường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 1.740.000 - - - - Đất SX-KD
17894 Thành phố Bạc Liêu Đường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 1.740.000 - - - - Đất SX-KD
17895 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 1.740.000 - - - - Đất SX-KD
17896 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 3.120.000 - - - - Đất SX-KD
17897 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
17898 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
17899 Thành phố Bạc Liêu Đường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
17900 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...