18:33 - 21/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17301 Thành phố Bạc Liêu Đường Nội bộ số 01 Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
17302 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
17303 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi 960.000 - - - - Đất TM-DV
17304 Thành phố Bạc Liêu Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
17305 Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Sập - Ngan Dừa Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
17306 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
17307 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn 60 m tiếp theo 2.320.000 - - - - Đất TM-DV
17308 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn 300 m tiếp theo 1.520.000 - - - - Đất TM-DV
17309 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn Đoạn còn lại 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
17310 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5 920.000 - - - - Đất TM-DV
17311 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn 1.280.000 - - - - Đất TM-DV
17312 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai 1.280.000 - - - - Đất TM-DV
17313 Thành phố Bạc Liêu Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình 704.000 - - - - Đất TM-DV
17314 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8) Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
17315 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8) Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An 960.000 - - - - Đất TM-DV
17316 Thành phố Bạc Liêu Đường ra chùa Xiêm Cáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng 960.000 - - - - Đất TM-DV
17317 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch 760.000 - - - - Đất TM-DV
17318 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ 640.000 - - - - Đất TM-DV
17319 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m 640.000 - - - - Đất TM-DV
17320 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn 960.000 - - - - Đất TM-DV
17321 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38) Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu 760.000 - - - - Đất TM-DV
17322 Thành phố Bạc Liêu Đường VTĐ2 Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng 640.000 - - - - Đất TM-DV
17323 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
17324 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành 960.000 - - - - Đất TM-DV
17325 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu 640.000 - - - - Đất TM-DV
17326 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông 800.000 - - - - Đất TM-DV
17327 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu 640.000 - - - - Đất TM-DV
17328 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn lên cầu Vĩnh An Tỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An 800.000 - - - - Đất TM-DV
17329 Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng Tỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu 800.000 - - - - Đất TM-DV
17330 Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng 520.000 - - - - Đất TM-DV
17331 Thành phố Bạc Liêu Hẻm chùa Tam Sơn Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
17332 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8 760.000 - - - - Đất TM-DV
17333 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi 616.000 - - - - Đất TM-DV
17334 Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Trần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
17335 Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Cầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
17336 Thành phố Bạc Liêu Chùa Khơmer Cầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7 1.200.000 - - - - Đất TM-DV
17337 Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân Tạo Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 960.000 - - - - Đất TM-DV
17338 Thành phố Bạc Liêu Đường Dần Xây (Trà Kha B) Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2 760.000 - - - - Đất TM-DV
17339 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn 920.000 - - - - Đất TM-DV
17340 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho Đường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông 616.000 - - - - Đất TM-DV
17341 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Du lịch sinh thái Đường Giồng Nhãn - Đường VT2 616.000 - - - - Đất TM-DV
17342 Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu 520.000 - - - - Đất TM-DV
17343 Thành phố Bạc Liêu Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông 520.000 - - - - Đất TM-DV
17344 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch 680.000 - - - - Đất TM-DV
17345 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng Trường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu 560.000 - - - - Đất TM-DV
17346 Thành phố Bạc Liêu Đường đi chùa Kim Cấu đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu 760.000 - - - - Đất TM-DV
17347 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng) 520.000 - - - - Đất TM-DV
17348 Thành phố Bạc Liêu Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng) Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) 760.000 - - - - Đất TM-DV
17349 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me Kênh 30/04 - Vào 500m 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
17350 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình 616.000 - - - - Đất TM-DV
17351 Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên 1.200.000 - - - - Đất TM-DV
17352 Thành phố Bạc Liêu Lộ Trà Khứa Cầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
17353 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh số 4 Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) 616.000 - - - - Đất TM-DV
17354 Thành phố Bạc Liêu Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây 616.000 - - - - Đất TM-DV
17355 Thành phố Bạc Liêu Đường Bộ Đội (Tạm gọi) Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây 616.000 - - - - Đất TM-DV
17356 Thành phố Bạc Liêu Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ) Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim 1.360.000 - - - - Đất TM-DV
17357 Thành phố Bạc Liêu Đường Tạ Thị Hai Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
17358 Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
17359 Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
17360 Thành phố Bạc Liêu Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênh Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
17361 Thành phố Bạc Liêu Đường Xóm Lá (tạm gọi) Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me 616.000 - - - - Đất TM-DV
17362 Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2 Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4 960.000 - - - - Đất TM-DV
17363 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh xương cá, phường 2 Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá 616.000 - - - - Đất TM-DV
17364 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng 960.000 - - - - Đất TM-DV
17365 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu 1.520.000 - - - - Đất TM-DV
17366 Thành phố Bạc Liêu Đường mòn nhựa (phường 1) Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
17367 Thành phố Bạc Liêu Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) Hết tuyến 3.600.000 - - - - Đất TM-DV
17368 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5) Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu 1.600.000 - - - - Đất TM-DV
17369 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 1 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định 600.000 - - - - Đất TM-DV
17370 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 2 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định 600.000 - - - - Đất TM-DV
17371 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Tập Đoàn 7 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà 600.000 - - - - Đất TM-DV
17372 Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xưa Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
17373 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền nối dài Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát) 600.000 - - - - Đất TM-DV
17374 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 7.040.000 - - - - Đất TM-DV
17375 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới 5.920.000 - - - - Đất TM-DV
17376 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ 4.720.000 - - - - Đất TM-DV
17377 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
17378 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
17379 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
17380 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
17381 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
17382 Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
17383 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
17384 Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
17385 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
17386 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
17387 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
17388 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.120.000 - - - - Đất TM-DV
17389 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
17390 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
17391 Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 2.800.000 - - - - Đất TM-DV
17392 Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng 2.560.000 - - - - Đất TM-DV
17393 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
17394 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
17395 Thành phố Bạc Liêu Đường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
17396 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
17397 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khu nhà máy phát điện 5.120.000 - - - - Đất TM-DV
17398 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
17399 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khu nhà máy phát điện 4.960.000 - - - - Đất TM-DV
17400 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...