| 17301 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nội bộ số 01 |
Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4
|
1.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17302 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) |
Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha
|
1.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17303 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) |
Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17304 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau |
Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17305 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cầu Sập - Ngan Dừa |
Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17306 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn |
Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu
|
3.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17307 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn |
60 m tiếp theo
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17308 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn |
300 m tiếp theo
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17309 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn |
Đoạn còn lại
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17310 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn |
Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17311 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn |
Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17312 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn |
Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17313 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) |
Đường Ngô Quyền
(Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình
|
704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17314 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) |
Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn
|
1.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17315 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) |
Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17316 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường ra chùa Xiêm Cáng |
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17317 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 |
Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17318 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 |
Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17319 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 |
Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17320 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 |
Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17321 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38) |
Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17322 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường VTĐ2 |
Kênh rạch Cần Thăng
(Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17323 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) |
Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô
|
1.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17324 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) |
Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17325 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) |
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17326 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) |
Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17327 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) |
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17328 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường dẫn lên cầu Vĩnh An |
Tỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17329 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Công Điền - Bờ Xáng |
Tỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17330 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Công Điền - Bờ Xáng |
Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17331 |
Thành phố Bạc Liêu |
Hẻm chùa Tam Sơn |
Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu
|
1.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17332 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl |
Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17333 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl |
Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17334 |
Thành phố Bạc Liêu |
Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau |
Trần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha
|
1.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17335 |
Thành phố Bạc Liêu |
Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau |
Cầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17336 |
Thành phố Bạc Liêu |
Chùa Khơmer |
Cầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17337 |
Thành phố Bạc Liêu |
Phía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân Tạo |
Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17338 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Dần Xây (Trà Kha B) |
Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17339 |
Thành phố Bạc Liêu |
Tuyến lộ Nhà Kho |
Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17340 |
Thành phố Bạc Liêu |
Tuyến lộ Nhà Kho |
Đường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17341 |
Thành phố Bạc Liêu |
Tuyến lộ Du lịch sinh thái |
Đường Giồng Nhãn - Đường VT2
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17342 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu |
Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17343 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông |
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17344 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng |
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17345 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng |
Trường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17346 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi chùa Kim Cấu |
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17347 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông |
Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17348 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng) |
Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17349 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng Me |
Kênh 30/04 - Vào 500m
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17350 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng Me |
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A
huyện Hòa Bình
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17351 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17352 |
Thành phố Bạc Liêu |
Lộ Trà Khứa |
Cầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17353 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường kênh số 4 |
Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17354 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) |
Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17355 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Bộ Đội (Tạm gọi) |
Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17356 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ) |
Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17357 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tạ Thị Hai |
Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17358 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) |
Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17359 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) |
Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17360 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5)
Hướng Bắc kênh |
Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17361 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Xóm Lá (tạm gọi) |
Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17362 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2 |
Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17363 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường kênh xương cá, phường 2 |
Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17364 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17365 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 |
Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17366 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường mòn nhựa (phường 1) |
Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17367 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) |
Hết tuyến
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17368 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5) |
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17369 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh 1 |
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17370 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh 2 |
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17371 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh Tập Đoàn 7 |
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17372 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xưa |
Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17373 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền nối dài |
Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17374 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
đoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
|
7.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17375 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
đoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới
|
5.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17376 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ
|
4.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17377 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17378 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17379 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17380 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17381 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17382 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17383 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17384 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17385 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17386 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17387 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17388 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17389 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17390 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17391 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17392 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
|
2.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17393 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17394 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17395 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17396 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh |
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17397 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khu nhà máy phát điện |
|
5.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17398 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khu nhà máy phát điện |
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17399 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khu nhà máy phát điện |
|
4.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17400 |
Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện |
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |