04:26 - 21/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16901 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học 4.800.000 - - - - Đất ở
16902 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng 4.800.000 - - - - Đất ở
16903 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.400.000 - - - - Đất ở
16904 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.400.000 - - - - Đất ở
16905 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.400.000 - - - - Đất ở
16906 Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.400.000 - - - - Đất ở
16907 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.400.000 - - - - Đất ở
16908 Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.000.000 - - - - Đất ở
16909 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.400.000 - - - - Đất ở
16910 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.000.000 - - - - Đất ở
16911 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.800.000 - - - - Đất ở
16912 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.900.000 - - - - Đất ở
16913 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 4.000.000 - - - - Đất ở
16914 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng 3.800.000 - - - - Đất ở
16915 Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 3.500.000 - - - - Đất ở
16916 Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng 3.200.000 - - - - Đất ở
16917 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.800.000 - - - - Đất ở
16918 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.800.000 - - - - Đất ở
16919 Thành phố Bạc Liêu Đường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.800.000 - - - - Đất ở
16920 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 4.000.000 - - - - Đất ở
16921 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khu nhà máy phát điện 6.400.000 - - - - Đất ở
16922 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.800.000 - - - - Đất ở
16923 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khu nhà máy phát điện 6.200.000 - - - - Đất ở
16924 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 4.000.000 - - - - Đất ở
16925 Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.900.000 - - - - Đất ở
16926 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.900.000 - - - - Đất ở
16927 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 4.400.000 - - - - Đất ở
16928 Thành phố Bạc Liêu Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.900.000 - - - - Đất ở
16929 Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.800.000 - - - - Đất ở
16930 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.800.000 - - - - Đất ở
16931 Thành phố Bạc Liêu Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.800.000 - - - - Đất ở
16932 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 5.800.000 - - - - Đất ở
16933 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 5.800.000 - - - - Đất ở
16934 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 4.900.000 - - - - Đất ở
16935 Thành phố Bạc Liêu Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 4.900.000 - - - - Đất ở
16936 Thành phố Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 4.900.000 - - - - Đất ở
16937 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 3.600.000 - - - - Đất ở
16938 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 3.600.000 - - - - Đất ở
16939 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.900.000 - - - - Đất ở
16940 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.900.000 - - - - Đất ở
16941 Thành phố Bạc Liêu Đường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.900.000 - - - - Đất ở
16942 Thành phố Bạc Liêu Đường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.900.000 - - - - Đất ở
16943 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.900.000 - - - - Đất ở
16944 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 5.200.000 - - - - Đất ở
16945 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 4.500.000 - - - - Đất ở
16946 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 4.000.000 - - - - Đất ở
16947 Thành phố Bạc Liêu Đường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 4.000.000 - - - - Đất ở
16948 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 4.000.000 - - - - Đất ở
16949 Thành phố Bạc Liêu Đường Hoà Bình nối dài - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 4.000.000 - - - - Đất ở
16950 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 8.000.000 - - - - Đất ở
16951 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Quảng - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 6.000.000 - - - - Đất ở
16952 Thành phố Bạc Liêu Đường Quách Thị Kiều - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 5.000.000 - - - - Đất ở
16953 Thành phố Bạc Liêu Đường Lương Định Của - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 5.000.000 - - - - Đất ở
16954 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Khéo - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 5.000.000 - - - - Đất ở
16955 Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Thành Mậu - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 5.000.000 - - - - Đất ở
16956 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Thời Nhiệm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 5.000.000 - - - - Đất ở
16957 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 5.000.000 - - - - Đất ở
16958 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Sớm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 5.000.000 - - - - Đất ở
16959 Thành phố Bạc Liêu Đường Hùng Vương - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh - đến Nguyễn Tất Thành 5.000.000 - - - - Đất ở
16960 Thành phố Bạc Liêu Đường Cù Chính Lan - Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 5.000.000 - - - - Đất ở
16961 Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ trong dự án - Dự án khu Lê Văn Tám (Phường 1) 7.300.000 - - - - Đất ở
16962 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu đô thị mới phường 1 9.000.000 - - - - Đất ở
16963 Thành phố Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 - Dự án khu đô thị mới phường 1 7.600.000 - - - - Đất ở
16964 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - Dự án khu đô thị mới phường 1 6.200.000 - - - - Đất ở
16965 Thành phố Bạc Liêu Đường 19/5 - Dự án khu đô thị mới phường 1 6.200.000 - - - - Đất ở
16966 Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xuân - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16967 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Quang Diệu - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16968 Thành phố Bạc Liêu Đường Cao Triều Phát - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16969 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Định - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16970 Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Đình Giót - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16971 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Khắc Xương - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16972 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Trọng Tấn - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16973 Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Văn Thê - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16974 Thành phố Bạc Liêu Đường Thích Hiển Giác - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16975 Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Ngọc Sến - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16976 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Hồng - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16977 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Bình - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16978 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Hồng Thám - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16979 Thành phố Bạc Liêu Đường Văn Tiến Dũng - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16980 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16981 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Đại Nghĩa - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16982 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Ngọc Thạch - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16983 Thành phố Bạc Liêu Đường Tăng Hồng Phúc - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16984 Thành phố Bạc Liêu Đường Hoàng Cầm - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16985 Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại lộ giới - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.800.000 - - - - Đất ở
16986 Thành phố Bạc Liêu Đường Hàm Nghi - Dự án khu dân cư phường 5 6.000.000 - - - - Đất ở
16987 Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án khu dân cư phường 5 5.000.000 - - - - Đất ở
16988 Thành phố Bạc Liêu Đường Đồng Khởi - Dự án khu dân cư phường 5 5.300.000 - - - - Đất ở
16989 Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Trường - Dự án khu dân cư phường 5 5.000.000 - - - - Đất ở
16990 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Quí Đôn - Dự án khu dân cư phường 5 5.000.000 - - - - Đất ở
16991 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành - Dự án khu dân cư phường 5 5.000.000 - - - - Đất ở
16992 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 5 4.200.000 - - - - Đất ở
16993 Thành phố Bạc Liêu Đường Tôn Thất Tùng - Dự án khu dân cư phường 5 3.600.000 - - - - Đất ở
16994 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Trà - Dự án khu dân cư phường 5 3.600.000 - - - - Đất ở
16995 Thành phố Bạc Liêu Đường Duy Tân - Dự án khu dân cư phường 5 3.300.000 - - - - Đất ở
16996 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Viết Xuân - Dự án khu dân cư phường 5 3.300.000 - - - - Đất ở
16997 Thành phố Bạc Liêu Đường Nhạc Khị - Dự án khu dân cư phường 5 3.300.000 - - - - Đất ở
16998 Thành phố Bạc Liêu Đường 6A - Dự án khu dân cư phường 5 3.300.000 - - - - Đất ở
16999 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Văn Kiết - Dự án khu dân cư phường 5 3.300.000 - - - - Đất ở
17000 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thơm - Dự án khu dân cư phường 5 3.300.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...