07:38 - 01/12/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10101 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10102 Huyện Châu Thành Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh UBND xã - Rạch Trà Kiết 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10103 Huyện Châu Thành Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10104 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10105 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi 157.500 94.500 - - - Đất TM-DV nông thôn
10106 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10107 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Lợi Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10108 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng ) 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10109 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10110 Huyện Châu Thành Lộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10111 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Xã Vĩnh Thành - đường cặp Kênh Bốn Tổng (2 bên bờ) 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10112 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Hòa Bình Thạnh - Cầu Ngã Cái 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10113 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi Đường từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10114 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10115 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10116 Huyện Châu Thành Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10117 Huyện Châu Thành Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10118 Huyện Châu Thành Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10119 Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10120 Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10121 Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10122 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10123 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10124 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10125 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh. 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10126 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10127 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10128 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10129 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10130 Huyện Châu Thành Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10131 Huyện Châu Thành Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An 49.000 29.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10132 Huyện Châu Thành Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An 98.000 58.800 - - - Đất TM-DV nông thôn
10133 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 8 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10134 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ) 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10135 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10136 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú 91.000 54.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
10137 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh 98.000 58.800 - - - Đất TM-DV nông thôn
10138 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng). 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10139 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn 98.000 58.800 - - - Đất TM-DV nông thôn
10140 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10141 Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận 1.050.000 630.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10142 Huyện Châu Thành Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10143 Huyện Châu Thành Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10144 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10145 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10146 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10147 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù) 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10148 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 112.000 67.200 - - - Đất TM-DV nông thôn
10149 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm) 112.000 67.200 - - - Đất TM-DV nông thôn
10150 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi 112.000 67.200 - - - Đất TM-DV nông thôn
10151 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10152 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10153 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình 1.120.000 672.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10154 Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình 49.000 29.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10155 Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10156 Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10157 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10158 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10159 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10160 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10161 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10162 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10163 Huyện Châu Thành Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú 1.680.000 1.008.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10164 Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10165 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10166 Huyện Châu Thành Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10167 Huyện Châu Thành Xã Tân Phú Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10168 Huyện Châu Thành Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10169 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Xã Tân Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10170 Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10171 Huyện Châu Thành Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10172 Huyện Châu Thành Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10173 Huyện Châu Thành Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10174 Huyện Châu Thành Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10175 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10176 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng 1.800.000 1.080.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10177 Huyện Châu Thành Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ) 1.500.000 900.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10178 Huyện Châu Thành Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường 1.500.000 900.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10179 Huyện Châu Thành Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ đường số 2 - đường số 6 1.500.000 900.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10180 Huyện Châu Thành Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7 1.500.000 900.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10181 Huyện Châu Thành Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử 1.200.000 720.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10182 Huyện Châu Thành Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường 1.200.000 720.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10183 Huyện Châu Thành Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên) 1.200.000 720.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10184 Huyện Châu Thành Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu dân cư chợ Bình Hòa 1.200.000 720.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10185 Huyện Châu Thành Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) 1.500.000 900.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10186 Huyện Châu Thành Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10187 Huyện Châu Thành Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu C 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10188 Huyện Châu Thành Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Đầu lộ Thí - sông Hậu 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10189 Huyện Châu Thành Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10190 Huyện Châu Thành Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 570.000 342.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10191 Huyện Châu Thành Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10192 Huyện Châu Thành Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10193 Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 810.000 486.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10194 Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 630.000 378.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10195 Huyện Châu Thành Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10196 Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10197 Huyện Châu Thành Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa 144.000 86.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
10198 Huyện Châu Thành Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10199 Huyện Châu Thành Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
10200 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) 810.000 486.000 - - - Đất SX-KD nông thôn