06:48 - 01/12/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10001 Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10002 Huyện Châu Thành Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa 168.000 100.800 - - - Đất TM-DV nông thôn
10003 Huyện Châu Thành Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10004 Huyện Châu Thành Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10005 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) 945.000 567.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10006 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10007 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10008 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941 504.000 302.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10009 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10010 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10011 Huyện Châu Thành Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10012 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10013 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10014 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10015 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH). 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10016 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10017 Huyện Châu Thành Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10018 Huyện Châu Thành Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10019 Huyện Châu Thành Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10020 Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ) 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10021 Huyện Châu Thành Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu) 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10022 Huyện Châu Thành Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10023 Huyện Châu Thành Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10024 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa 91.000 54.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
10025 Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã An Hòa 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10026 Huyện Châu Thành Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10027 Huyện Châu Thành Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10028 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú 1.015.000 609.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10029 Huyện Châu Thành Xã An Hòa Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng 525.000 315.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10030 Huyện Châu Thành Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10031 Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa 224.000 134.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10032 Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10033 Huyện Châu Thành Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10034 Huyện Châu Thành Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10035 Huyện Châu Thành Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10036 Huyện Châu Thành Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10037 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10038 Huyện Châu Thành Khu hành chính xã Cần Đăng 875.000 525.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10039 Huyện Châu Thành Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 1.960.000 1.176.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10040 Huyện Châu Thành Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 1.960.000 1.176.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10041 Huyện Châu Thành Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đường số 1 - Đường số 2 1.960.000 1.176.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10042 Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 1.960.000 1.176.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10043 Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD 910.000 546.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10044 Huyện Châu Thành Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 1.120.000 672.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10045 Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá 1.120.000 672.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10046 Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng 910.000 546.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10047 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10048 Huyện Châu Thành Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng 1.260.000 756.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10049 Huyện Châu Thành Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10050 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10051 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10052 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Đường số 1, 2, 3 1.960.000 1.176.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10053 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Các đường còn lại 1.750.000 1.050.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10054 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10055 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10056 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10057 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10058 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10059 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10060 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh 385.000 231.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10061 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10062 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10063 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10064 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10065 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10066 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10067 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10068 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Cầu Mương Đình - kênh B1 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10069 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10070 Huyện Châu Thành Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10071 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10072 Huyện Châu Thành Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10073 Huyện Châu Thành Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10074 Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10075 Huyện Châu Thành Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10076 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10077 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10078 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10079 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ) 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10080 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa) 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10081 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất) 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10082 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu) 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10083 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10084 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10085 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Chợ Hòa Hưng - Bình Đức 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10086 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10087 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10088 Huyện Châu Thành Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10089 Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10090 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa) 154.000 92.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10091 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10092 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10093 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10094 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10095 Huyện Châu Thành Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh 154.000 92.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10096 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây) 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10097 Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10098 Huyện Châu Thành Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10099 Huyện Châu Thành Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh 154.000 92.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
10100 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn