| 10001 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10002 |
Huyện Châu Thành |
Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa |
|
168.000
|
100.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10003 |
Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa |
Từ QL 91 - Sông Hậu
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10004 |
Huyện Châu Thành |
Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10005 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa |
Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)
|
945.000
|
567.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10006 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa |
Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10007 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa |
Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa
|
560.000
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10008 |
Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa |
Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941
|
504.000
|
302.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10009 |
Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa |
Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10010 |
Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa |
Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã
|
1.400.000
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10011 |
Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10012 |
Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa |
Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10013 |
Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa |
Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10014 |
Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa |
Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10015 |
Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa |
Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH).
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10016 |
Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa |
Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10017 |
Huyện Châu Thành |
Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10018 |
Huyện Châu Thành |
Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa |
(Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10019 |
Huyện Châu Thành |
Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa |
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10020 |
Huyện Châu Thành |
Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ) |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10021 |
Huyện Châu Thành |
Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu) |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10022 |
Huyện Châu Thành |
Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa |
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10023 |
Huyện Châu Thành |
Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10024 |
Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa |
|
91.000
|
54.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10025 |
Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã An Hòa |
|
840.000
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10026 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10027 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10028 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa |
Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú
|
1.015.000
|
609.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10029 |
Huyện Châu Thành |
Xã An Hòa |
Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng
|
525.000
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10030 |
Huyện Châu Thành |
Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa |
|
175.000
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10031 |
Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa |
|
224.000
|
134.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10032 |
Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa |
|
175.000
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10033 |
Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10034 |
Huyện Châu Thành |
Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10035 |
Huyện Châu Thành |
Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10036 |
Huyện Châu Thành |
Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10037 |
Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa |
|
70.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10038 |
Huyện Châu Thành |
Khu hành chính xã Cần Đăng |
|
875.000
|
525.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10039 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
|
1.960.000
|
1.176.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10040 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
|
1.960.000
|
1.176.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10041 |
Huyện Châu Thành |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Đường số 1 - Đường số 2
|
1.960.000
|
1.176.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10042 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
|
1.960.000
|
1.176.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10043 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD
|
910.000
|
546.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10044 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2
|
1.120.000
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10045 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá
|
1.120.000
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10046 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng
|
910.000
|
546.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10047 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng |
Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10048 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng |
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10049 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng |
|
175.000
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10050 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng |
Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã
|
490.000
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10051 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng |
Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh
|
490.000
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10052 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng |
Đường số 1, 2, 3
|
1.960.000
|
1.176.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10053 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng |
Các đường còn lại
|
1.750.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10054 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10055 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10056 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10057 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
|
490.000
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10058 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
|
840.000
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10059 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10060 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh
|
385.000
|
231.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10061 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10062 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10063 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10064 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10065 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10066 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10067 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi
|
175.000
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10068 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Cầu Mương Đình - kênh B1
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10069 |
Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng |
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
|
490.000
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10070 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng |
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10071 |
Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng |
|
70.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10072 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh |
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10073 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh |
|
630.000
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10074 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh |
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10075 |
Huyện Châu Thành |
Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh |
|
630.000
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10076 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10077 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10078 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành
|
175.000
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10079 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10080 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa)
|
175.000
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10081 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất)
|
84.000
|
50.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10082 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
|
84.000
|
50.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10083 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi
|
84.000
|
50.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10084 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10085 |
Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh |
Chợ Hòa Hưng - Bình Đức
|
84.000
|
50.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10086 |
Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh |
|
70.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10087 |
Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh |
|
315.000
|
189.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10088 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh |
|
630.000
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10089 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh |
|
315.000
|
189.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10090 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh |
Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
|
154.000
|
92.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10091 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh |
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10092 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh |
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10093 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh |
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
|
315.000
|
189.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10094 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh |
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10095 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh |
|
154.000
|
92.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10096 |
Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh |
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây)
|
105.000
|
63.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10097 |
Huyện Châu Thành |
Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh |
|
105.000
|
63.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10098 |
Huyện Châu Thành |
Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh |
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10099 |
Huyện Châu Thành |
Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh |
|
154.000
|
92.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10100 |
Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh |
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận
|
175.000
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |