04:01 - 01/12/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9901 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây) 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
9902 Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
9903 Huyện Châu Thành Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9904 Huyện Châu Thành Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh 220.000 132.000 - - - Đất ở nông thôn
9905 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9906 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9907 Huyện Châu Thành Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh UBND xã - Rạch Trà Kiết 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9908 Huyện Châu Thành Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
9909 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9910 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi 225.000 135.000 - - - Đất ở nông thôn
9911 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9912 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Lợi Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9913 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng ) 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9914 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9915 Huyện Châu Thành Lộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
9916 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Xã Vĩnh Thành - đường cặp Kênh Bốn Tổng (2 bên bờ) 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
9917 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Hòa Bình Thạnh - Cầu Ngã Cái 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9918 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi Đường từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9919 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9920 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9921 Huyện Châu Thành Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành 1.200.000 720.000 - - - Đất ở nông thôn
9922 Huyện Châu Thành Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9923 Huyện Châu Thành Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9924 Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9925 Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9926 Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9927 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9928 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9929 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9930 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh. 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9931 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9932 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
9933 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
9934 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9935 Huyện Châu Thành Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9936 Huyện Châu Thành Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An 70.000 42.000 - - - Đất ở nông thôn
9937 Huyện Châu Thành Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
9938 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 8 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9939 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ) 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9940 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9941 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú 130.000 78.000 - - - Đất ở nông thôn
9942 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
9943 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng). 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
9944 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
9945 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9946 Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận 1.500.000 900.000 - - - Đất ở nông thôn
9947 Huyện Châu Thành Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận 1.200.000 720.000 - - - Đất ở nông thôn
9948 Huyện Châu Thành Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
9949 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9950 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9951 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9952 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù) 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9953 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 160.000 96.000 - - - Đất ở nông thôn
9954 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm) 160.000 96.000 - - - Đất ở nông thôn
9955 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi 160.000 96.000 - - - Đất ở nông thôn
9956 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9957 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9958 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình 1.600.000 960.000 - - - Đất ở nông thôn
9959 Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình 70.000 42.000 - - - Đất ở nông thôn
9960 Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9961 Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9962 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9963 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
9964 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
9965 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
9966 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
9967 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
9968 Huyện Châu Thành Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú 2.400.000 1.440.000 - - - Đất ở nông thôn
9969 Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9970 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9971 Huyện Châu Thành Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9972 Huyện Châu Thành Xã Tân Phú Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9973 Huyện Châu Thành Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9974 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Xã Tân Phú 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9975 Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9976 Huyện Châu Thành Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9977 Huyện Châu Thành Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
9978 Huyện Châu Thành Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
9979 Huyện Châu Thành Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9980 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9981 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng 2.100.000 1.260.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9982 Huyện Châu Thành Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ) 1.750.000 1.050.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9983 Huyện Châu Thành Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường 1.750.000 1.050.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9984 Huyện Châu Thành Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ đường số 2 - đường số 6 1.750.000 1.050.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9985 Huyện Châu Thành Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7 1.750.000 1.050.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9986 Huyện Châu Thành Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9987 Huyện Châu Thành Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9988 Huyện Châu Thành Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên) 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9989 Huyện Châu Thành Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu dân cư chợ Bình Hòa 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9990 Huyện Châu Thành Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) 1.750.000 1.050.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9991 Huyện Châu Thành Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9992 Huyện Châu Thành Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu C 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9993 Huyện Châu Thành Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Đầu lộ Thí - sông Hậu 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9994 Huyện Châu Thành Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9995 Huyện Châu Thành Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 665.000 399.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9996 Huyện Châu Thành Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9997 Huyện Châu Thành Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9998 Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 945.000 567.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9999 Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 735.000 441.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
10000 Huyện Châu Thành Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn