17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3002 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3003 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3004 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3005 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3006 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3007 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3008 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3009 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3010 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3011 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3012 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3013 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3014 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3015 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3016 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Khuân Hà 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3017 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Khuân Hà 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3018 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Khuân Hà 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3019 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3020 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm 80.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3021 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3022 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Xuân Lập 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3023 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Xuân Lập 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3024 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Xuân Lập 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3025 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Phúc Yên 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3026 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Yên 64.000 52.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3027 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Yên 44.000 36.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3028 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Bình An 96.000 88.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3029 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Bình An 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3030 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thổ Bình 104.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3031 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thổ Bình 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3032 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thổ Bình 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3033 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Hồng Quang 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3034 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Hồng Quang 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3035 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Hồng Quang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3036 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3037 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3038 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Minh Quang 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3039 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Minh Quang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3040 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3041 Huyện Lâm Bình Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3042 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) 126.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3043 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3044 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3045 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3046 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3047 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3048 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3049 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3050 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3051 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3052 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3053 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3054 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3055 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3056 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3057 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3058 Huyện Lâm Bình Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3059 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3060 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3061 Huyện Lâm Bình Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3062 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3063 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3064 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3065 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3066 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3067 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ 150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3068 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3069 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3070 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang 66.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3071 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3072 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3073 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. 66.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3074 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). 150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3075 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3076 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3077 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3078 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3079 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3080 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Khuân Hà 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3081 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Khuân Hà 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3082 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Khuân Hà 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3083 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3084 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm 60.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3085 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3086 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Xuân Lập 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3087 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Xuân Lập 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3088 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Xuân Lập 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3089 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Phúc Yên 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3090 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Yên 48.000 39.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3091 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Yên 33.000 27.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3092 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Bình An 72.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3093 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Bình An 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3094 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thổ Bình 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3095 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thổ Bình 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3096 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thổ Bình 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3097 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Hồng Quang 72.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3098 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Hồng Quang 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3099 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Hồng Quang 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3100 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn