Bảng giá đất tại Huyện Lâm Bình, Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Lâm Bình, Tuyên Quang được quy định theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang, sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021. Với giá trị bất động sản hợp lý và tiềm năng phát triển, khu vực này đang thu hút nhiều nhà đầu tư.

Tổng quan về Huyện Lâm Bình, Tuyên Quang

Huyện Lâm Bình, nằm ở phía Tây của tỉnh Tuyên Quang, có một vị trí chiến lược quan trọng với cảnh quan thiên nhiên phong phú và đa dạng. Địa phương này nổi bật với các hồ nước lớn, các khu vực rừng nguyên sinh và các điểm du lịch sinh thái, giúp thu hút lượng lớn khách du lịch hàng năm.

Bên cạnh đó, hệ thống giao thông của huyện Lâm Bình ngày càng được cải thiện, với các tuyến đường liên huyện và quốc lộ kết nối thuận lợi tới các khu vực trong và ngoài tỉnh. Đây là yếu tố quan trọng giúp khu vực này trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Điều đặc biệt, Lâm Bình đang chú trọng phát triển các khu du lịch sinh thái và các dự án hạ tầng như đường xá, cầu cống, các khu đô thị mới. Chính quyền địa phương đã có những động thái tích cực nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội, tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch khu dân cư mới cũng đang được triển khai mạnh mẽ, góp phần nâng cao giá trị đất đai trong khu vực.

Phân tích giá đất tại Huyện Lâm Bình

Theo bảng giá đất mới nhất tại Huyện Lâm Bình, giá đất có sự dao động lớn, với mức giá thấp nhất chỉ khoảng 13.000 đồng/m² và giá cao nhất lên đến 1.700.000 đồng/m². Giá đất trung bình của khu vực này dao động trong khoảng 134.338 đồng/m².

Mặc dù mức giá tại Lâm Bình vẫn thấp hơn nhiều so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng đây lại là một cơ hội đầu tư hấp dẫn, nhất là khi so với các huyện khác như Huyện Sơn Dương hay Thành phố Tuyên Quang, nơi có giá đất trung bình cao hơn rất nhiều.

Đối với các nhà đầu tư dài hạn, Lâm Bình là một lựa chọn tiềm năng. Với mức giá hợp lý và những dự án hạ tầng lớn đang được triển khai, giá trị đất đai ở đây chắc chắn sẽ tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Việc đầu tư vào đất tại Lâm Bình không chỉ mang lại lợi nhuận cao mà còn tạo cơ hội cho các dự án phát triển khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng trong bối cảnh xu hướng du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang phát triển mạnh.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Lâm Bình

Một trong những yếu tố quan trọng giúp tăng trưởng giá trị bất động sản tại Huyện Lâm Bình chính là tiềm năng phát triển du lịch sinh thái. Với những khu vực có cảnh quan đẹp, khí hậu trong lành, Lâm Bình thu hút lượng khách du lịch lớn mỗi năm. Đây chính là yếu tố thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và khu du lịch sinh thái tại khu vực.

Ngoài du lịch, các dự án hạ tầng cũng là một yếu tố quan trọng không thể bỏ qua. Chính quyền địa phương đang đẩy mạnh đầu tư vào hạ tầng giao thông và các tiện ích công cộng.

Các dự án giao thông, như tuyến đường quốc lộ, đường liên huyện và cầu cống, đang dần được hoàn thiện và mở rộng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại, giao thương. Điều này không chỉ giúp tăng trưởng nền kinh tế địa phương mà còn làm tăng giá trị bất động sản.

Bên cạnh đó, Lâm Bình cũng được quy hoạch phát triển thành một khu vực dân cư mới với các dự án khu đô thị, khu công nghiệp đang được triển khai. Những dự án này sẽ tạo ra nhu cầu lớn về đất ở, nhà ở, đồng thời giúp khu vực này trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Hơn nữa, với mức giá đất hiện tại còn khá hợp lý, các nhà đầu tư có thể tận dụng cơ hội đầu tư trong giai đoạn đầu để thu được lợi nhuận cao khi giá trị đất tăng.

Với những yếu tố phát triển hạ tầng mạnh mẽ, tiềm năng du lịch sinh thái và cơ hội đầu tư vào khu dân cư mới, Huyện Lâm Bình, Tuyên Quang đang là một trong những khu vực đáng chú ý trong thị trường bất động sản. Các nhà đầu tư thông thái sẽ không bỏ qua cơ hội này để tận dụng sự phát triển mạnh mẽ của khu vực trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Lâm Bình là: 1.700.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Lâm Bình là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Lâm Bình là: 140.878 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
167

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
102 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
103 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
104 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
105 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
106 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
107 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
108 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
109 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
110 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
111 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
112 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
113 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
114 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Khuân Hà 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
115 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Khuân Hà 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
116 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Khuân Hà 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
117 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
118 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm 80.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
119 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
120 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Xuân Lập 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
121 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Xuân Lập 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
122 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Xuân Lập 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
123 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Phúc Yên 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
124 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Yên 64.000 52.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
125 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Yên 44.000 36.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
126 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Bình An 96.000 88.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
127 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Bình An 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
128 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thổ Bình 104.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
129 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thổ Bình 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
130 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thổ Bình 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
131 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Hồng Quang 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
132 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Hồng Quang 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
133 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Hồng Quang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
134 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
135 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
136 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Minh Quang 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
137 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Minh Quang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
138 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
139 Huyện Lâm Bình Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
140 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) 126.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
141 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
142 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
143 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
144 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
145 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
146 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
147 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
148 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
149 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
150 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
151 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
152 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
153 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
154 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
155 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
156 Huyện Lâm Bình Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
157 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
158 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
159 Huyện Lâm Bình Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
160 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
161 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
162 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
163 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
164 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
165 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ 150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
166 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
167 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
168 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang 66.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
169 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang). 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
170 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo). 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
171 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình. 66.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
172 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng). 150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
173 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
174 Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
175 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết. 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
176 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan. 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
177 Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279). 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
178 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Khuân Hà 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
179 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Khuân Hà 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
180 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Khuân Hà 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
181 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
182 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm 60.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
183 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
184 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Xuân Lập 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
185 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Xuân Lập 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
186 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Xuân Lập 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
187 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Phúc Yên 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
188 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Yên 48.000 39.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
189 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Yên 33.000 27.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
190 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Bình An 72.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
191 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Bình An 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
192 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thổ Bình 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
193 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thổ Bình 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
194 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thổ Bình 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
195 Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Hồng Quang 72.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
196 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Hồng Quang 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
197 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Hồng Quang 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
198 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
199 Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
200 Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Minh Quang 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn