17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Huyện Trà Cú Xã Ngãi Xuyên Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Ngãi Xuyên 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1102 Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Đại An 1.375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1103 Huyện Trà Cú Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1104 Huyện Trà Cú Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh xã Định An 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1105 Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Giồng Đình - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Đường đal đi thị trấn Định An 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1106 Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Xà Lôn - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1107 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1108 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Định An 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1109 Huyện Trà Cú Đường nhựa (Chùa Cò - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1110 Huyện Trà Cú Xã Đại An Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Đại An 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1111 Huyện Trà Cú Xã Đại An Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1112 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Me rạch E - Xã Đại An Giáp chợ Đại An - Hết đường nhựa 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1113 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn A - Xã Đại An Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B - Giáp ranh xã Định An 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1114 Huyện Trà Cú Đường nhựa Giồng Lớn Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1115 Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền chợ - Xã Long Hiệp 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1116 Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Nô Rè B - Xã Long Hiệp Cầu Chùa - Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1117 Huyện Trà Cú Xã Long Hiệp Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1118 Huyện Trà Cú Xã Long Hiệp Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1119 Huyện Trà Cú Các dãy phố chợ mới - Xã Phước Hưng 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1120 Huyện Trà Cú Các dãy phố chợ cũ - Xã Phước Hưng 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1121 Huyện Trà Cú Chợ Đầu Giồng - Xã Phước Hưng 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1122 Huyện Trà Cú Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Giáp ranh xã Ngãi Hùng - Kênh số 2 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1123 Huyện Trà Cú Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1124 Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1125 Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1126 Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1127 Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1128 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Ông Rung - Xã Phước Hưng Kênh 3 tháng 2 - Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1129 Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1130 Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1131 Huyện Trà Cú Dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Tập Sơn 715.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1132 Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng - Đường đất vào ấp Bến Trị 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1133 Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Đường đất vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn 412.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1134 Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Kênh Bến cống Tập Sơn 412.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1135 Huyện Trà Cú Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn Đường vào ấp Bà Tây A - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn 412.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1136 Huyện Trà Cú Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Đường nhựa ấp Đông sơn 412.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1137 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đông Sơn - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 - Cầu ấp Ô 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1138 Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tân Sơn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1139 Huyện Trà Cú Xã Tập Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1140 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Mền - Xã Tập Sơn Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng - Kênh xáng 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1141 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Tập Sơn Giáp ranh xã Tân Sơn - Hết đường nhựa 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1142 Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Kênh 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1143 Huyện Trà Cú Đường đal hướng Đông Chợ - Xã An Quảng Hữu Nhà lồng Chợ - Hết ranh ấp Chợ 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1144 Huyện Trà Cú Xã An Quảng Hữu Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Quảng Hữu 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1145 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28 - Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1146 Huyện Trà Cú Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1147 Huyện Trà Cú Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Tỉnh lộ 915 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1148 Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh 605.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1149 Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường huyện 28 (Trạm Y tế xã cũ - Hết ranh ấp Chợ 412.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1150 Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Ranh ấp Chợ - Ngã ba (nhà anh Na 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1151 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường huyện 28 - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1152 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Xoài Lơ - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ - Sông Hậu 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1153 Huyện Trà Cú Đường nhựa xuống Chùa Phật - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường huyện 28 (Cây Xăng - Sông Trà Cú 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1154 Huyện Trà Cú Xã Lưu Nghiệp Anh Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1155 Huyện Trà Cú Hai dãy mặt tiền chợ mới - Xã Hàm Giang 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1156 Huyện Trà Cú Dãy phố chợ cũ - Xã Hàm Giang 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1157 Huyện Trà Cú Đường đất ấp Chợ - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc - Đường huyện 12 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1158 Huyện Trà Cú Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1159 Huyện Trà Cú Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1160 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A - Xã Hàm Giang Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1161 Huyện Trà Cú Hai bên Chợ Leng - Xã Tân Sơn 357.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1162 Huyện Trà Cú Xã Tân Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Sơn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1163 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đôn Chụm - Xã Tân Sơn Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tập Sơn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1164 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đồn Điền, Đồn Điền A - Xã Tân Sơn Kênh T9 - Giáp ranh xã Tập Sơn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1165 Huyện Trà Cú Chợ Ngọc Biên - Xã Ngọc Biên 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1166 Huyện Trà Cú Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh - Xã Ngọc Biên Đường huyện 12 - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1167 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố - Xã Ngọc Biên 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1168 Huyện Trà Cú Chợ Tân Hiệp - Xã Tân Hiệp 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1169 Huyện Trà Cú Xã Tân Hiệp Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Hiệp 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1170 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp - Xã Tân Hiệp Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1171 Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Giáp xã Đại An - Trường Mẫu Giáo 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1172 Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Trường Mẫu Giáo - Ngã tư Giồng Giữa 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1173 Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Ngã tư Giồng Giữa - Đường tỉnh 915 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1174 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn Đường tránh Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1175 Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Hàm Giang 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1176 Huyện Trà Cú Xã Thanh Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Thanh Sơn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1177 Huyện Trà Cú Đường vào bệnh viện đa khoa - Xã Thanh Sơn Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Đường tránh Quốc lộ 53 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1178 Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn Các tuyến đường nhựa liên ấp 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1179 Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Kim Sơn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1180 Huyện Trà Cú Xã Hàm Tân Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Tân 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1181 Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Định An, Phước Hưng, Hàm Giang, Ngọc Biên 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1182 Huyện Trà Cú Thị trấn Trà Cú 250.000 150.000 90.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
1183 Huyện Trà Cú Thị trấn Định An 250.000 150.000 90.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
1184 Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn 170.000 100.000 68.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
1185 Huyện Trà Cú Xã Hàm Tân 170.000 100.000 68.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
1186 Huyện Trà Cú Xã Đại An 170.000 100.000 68.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
1187 Huyện Trà Cú Các xã còn lại 143.000 86.000 60.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
1188 Huyện Trà Cú Đất tiếp giáp Quốc lộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
1189 Huyện Trà Cú Thị trấn Trà Cú 250.000 150.000 90.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1190 Huyện Trà Cú Thị trấn Định An 250.000 150.000 90.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1191 Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn 170.000 100.000 68.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1192 Huyện Trà Cú Xã Hàm Tân 170.000 100.000 68.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1193 Huyện Trà Cú Xã Đại An 170.000 100.000 68.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1194 Huyện Trà Cú Các xã còn lại 143.000 86.000 60.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1195 Huyện Trà Cú Đất tiếp giáp Quốc lộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1196 Huyện Trà Cú Thị trấn Trà Cú 280.000 165.000 100.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1197 Huyện Trà Cú Thị trấn Định An 280.000 165.000 100.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1198 Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn 195.000 125.000 83.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1199 Huyện Trà Cú Xã Hàm Tân 195.000 125.000 83.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1200 Huyện Trà Cú Xã Đại An 195.000 125.000 83.000 - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...