17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8101 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 69 tờ bản đồ số 125 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 7, 5 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8102 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Trần Côn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến giáp suối, khu phố 5 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8103 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Trần Côn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp suối - đến đường Phùng Khắc Hoan, xóm Trường Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8104 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 81 tờ bản đồ số 124 (nhà ông Tỵ) - đến thửa 116 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Dung), khu phố 5 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8105 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 122 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Huy) - đến thửa 146 tờ bản đồ số 124, khu phố 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8106 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp thửa 143 tờ bản đồ số 124 - đến hết đường, khu phố 5 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8107 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến hết khu tập thể Xi măng, khu phố 5 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8108 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 32 tờ bản đồ số 131 (nhà bà Trinh) - đến thửa 59 tờ bản đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8109 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) - đến thửa 38 tờ bản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8110 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8111 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 44 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Mật) - đến hết đường, khu phố 5 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8112 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến thửa 11 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Đào), khu phố 5 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8113 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 27 tờ bản đồ số 141 - đến hết đường, khu phố 5 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8114 Thị xã Bỉm Sơn Đường Kim Đồng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi - đến giáp Trường THCS Xi măng, khu phố 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8115 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8116 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 68 tờ bản đồ số 161 - đến thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung), khu phố 8 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8117 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung) - đến đường Lê Phụng Hiểu, khu phố 8 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8118 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phan Kế Toại - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 80 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8119 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Nguyên Trừng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8120 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đường Hồ Nguyên Trừng 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8121 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú (thửa 48 tờ bản đồ số 160) - đến đường Hồ Nguyên Trừng, khu phố 8 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8122 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Phụng Hiểu - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi - đến Khu Bể thải cũ, xóm Sơn Nam 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8123 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đào Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết khu dân cư, khu phố 3 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8124 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8125 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu chuyên gia - đến đường Nguyễn Gia Thiều, khu phố 3 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8126 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8127 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng - đến thửa 23 và thửa 18 tờ bản đồ số 179, xóm Đông Thôn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8128 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 24 và thửa 17 tờ bản đồ số 179 - đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, xóm Trung Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8129 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây - đến thửa 01 tờ bản đồ số 172 (nhà ông Miện), xóm Sơn Tây 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8130 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hàn Mặc Tử - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Ngô Gia Tự, xóm Đông Thôn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8131 Thị xã Bỉm Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Hàn Mặc Tử - đến đường Trần Nguyên Hãn, xóm Đông Thôn, Trung Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8132 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Lê Trọng Tấn, xóm Đông Thôn, Trường Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8133 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Khắc Hoan - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Trọng Tấn - đến hết đường, xóm Trường Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8134 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Cuốm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 114 về phía Nam - đến thửa số 63 tờ bản đồ số 125, xóm Trường Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8135 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam - đến thửa 09 tờ bản đồ số 126, xóm Trường Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8136 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 13 tờ bản đồ số 126 - đến phía Bắc thửa 07 tờ bản đồ số 152, xóm Trường Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8137 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa số 07 mảnh bản đồ 152 - đến đường Trần Phú (thửa 27 mảnh bản đồ 162), Khu phố 3 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8138 Thị xã Bỉm Sơn Phố Khuất Duy Tiến - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi về phía Đông (thửa 19 tờ bản đồ số 165) - đến đường Phùng Chí Kiên (thửa 25 tờ bản đồ số 175) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8139 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Đức - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95 tờ bản đồ số 174) - đến đường nhựa phía Bắc khu dân cư xóm Sơn Nam (thửa 1 tờ bản đồ số 175) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8140 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường khu phố 8 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông (Thửa 18 tờ bản đồ số 167) hết khu dân cư (Thửa 5,8 tờ bản đồ số 167) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8141 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Các đường trục hết khu dân cư khu phố 8, 4 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8142 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 23 tờ bản đồ số 142 về phía Đông - đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 142), khu phố 5 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8143 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 142) về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, khu phố 5 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8144 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá khu 5 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Thuần về phía Đông - đến thửa 9 tờ bản đồ số 142, khu phố 5 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8145 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 80 tờ bản đồ số 132 về phía Đông - đến thửa 89 tờ bản đồ số 132, khu phố 5 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8146 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79 tờ bản đồ số 132 về phía Bắc - đến thửa 29 tờ bản đồ số 132, khu phố 5 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8147 Thị xã Bỉm Sơn Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đường, khu phố 5 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8148 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 35,37 tờ bản đồ số 124 về phía Nam - đến hết đường 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8149 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 95 mảnh bản đồ 119 về phía Tây - đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 118 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8150 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 53 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 33 tờ bản đồ số 124, khu phố 7 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8151 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 08 tờ bản đồ số 125 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8152 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 23 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 12 tờ bản đồ số 124, khu phố 7 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8153 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 97 tờ bản đồ số 119 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8154 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 70 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8155 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 65 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8156 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 100 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8157 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8158 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8159 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8160 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, Ngõ còn lại khu phố 3, 5, 7, 8 và xóm Sơn Nam - Phường Đông Sơn (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8161 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại các xóm Trường Sơn, Sơn Tây và khu phố Đông Thôn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8162 Thị xã Bỉm Sơn Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể nhà máy xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8163 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8164 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngã ba Ben la ( đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), xóm Trường Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8165 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Benla - đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, xóm Trường Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8166 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8167 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo đế hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8168 Thị xã Bỉm Sơn Đường Khu dân cư - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông - đến thửa số 5 tờ 167, khu phố 8 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
8169 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến thửa 32 tờ bản đồ 131, khu phố 5 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8170 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 124 - đến thửa 51 tờ 124; (khu phố 5, 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8171 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 - đến thửa 249 tờ 118; (khu phố 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8172 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn Từ lô số A17 - đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư,xã Hà Lan (nay là khu phố Điền Lư, phường Đông Sơn) 690.000 552.000 414.000 276.000 - Đất SX-KD đô thị
8173 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ đường sắt Bắc Nam - đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
8174 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt - đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
8175 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6. 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
8176 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông - đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 50, thôn 5,3. 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
8177 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 68, 84 tờ bản đồ số 50 - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo,thôn 3 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
8178 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hàn Thuyên - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
8179 Thị xã Bỉm Sơn Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô1 đường Quốc lộ 1A - đến thửa 179 (ông Phạm Văn Mười), tờ bản đồ 64, thôn 4 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
8180 Thị xã Bỉm Sơn Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 191, tờ bản đồ 64 - đến thửa 6, tờ bản đồ 73, thôn 4. 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
8181 Thị xã Bỉm Sơn Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 3 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
8182 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Khánh Dư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 ( thửa 139 tờ 63) - đến nhà ông Quyền, Kim ( thửa 163 tờ 72), thôn 4 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
8183 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Hiển Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 224 tờ 63 - đến thửa 351 tờ 71, thôn 4 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
8184 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Đạo Thành - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 - đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
8185 Thị xã Bỉm Sơn Phố Từ Đạo Hạnh - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 132 - đến thửa 275 tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
8186 Thị xã Bỉm Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quang Trung (đồng bằng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
8187 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Thái Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Cầu vượt đường sắt, thôn 4, 5. 6 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn. 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
8188 Thị xã Bỉm Sơn Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau nhà ông Huynh ( thửa 189, tờ bản đồ 64), ngang nhà ông Chương ( thửa 190, tờ bản đồ 64) - đến giáp phía Đông CTTNHH Quyết Cường, thôn 4. 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
8189 Thị xã Bỉm Sơn Đường Cù Chính Lan - Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
8190 Thị xã Bỉm Sơn Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 176 tờ 74 - đến thửa 23 tờ 83, thôn 2 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
8191 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư thôn 2 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 43 ( ông Mai Văn Nghĩa), tờ bản đồ số 82 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 2. 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
8192 Thị xã Bỉm Sơn Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 25 tờ 83 - đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
8193 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đỗ Huy Cư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) - đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
8194 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đỗ Đại - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ sau thửa 17 tờ 76 - đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
8195 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư thôn 6 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 6. 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
8196 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Cầu Hà Lan - đến cống Trạm bơm Đoài Thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
8197 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ cống Trạm bơm Đoài Thôn - đến ngã 3 đường Hàm Long, thôn Đoài Thôn, Điền Lư 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
8198 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hàm Long - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám - đến cầu Đa Nam, thôn Điền Lư, thôn Liên Giang. 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
8199 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 8 tờ bản đồ số 40, thôn Đoài Thôn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
8200 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám - đến ngã tư Đình Làng Gạo, thôn Đoài Thôn. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn