| 8101 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 69 tờ bản đồ số 125 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 7, 5
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8102 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Trần Côn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến giáp suối, khu phố 5
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8103 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Trần Côn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ giáp suối - đến đường Phùng Khắc Hoan, xóm Trường Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8104 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 81 tờ bản đồ số 124 (nhà ông Tỵ) - đến thửa 116 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Dung), khu phố 5
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8105 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 122 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Huy) - đến thửa 146 tờ bản đồ số 124, khu phố 5
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8106 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ giáp thửa 143 tờ bản đồ số 124 - đến hết đường, khu phố 5
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8107 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Lê Lợi - đến hết khu tập thể Xi măng, khu phố 5
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8108 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 32 tờ bản đồ số 131 (nhà bà Trinh) - đến thửa 59 tờ bản đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8109 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) - đến thửa 38 tờ bản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8110 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8111 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 44 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Mật) - đến hết đường, khu phố 5
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8112 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Lê Lợi - đến thửa 11 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Đào), khu phố 5
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8113 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 27 tờ bản đồ số 141 - đến hết đường, khu phố 5
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8114 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi - đến giáp Trường THCS Xi măng, khu phố 5
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8115 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Trần Phú - đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8116 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 68 tờ bản đồ số 161 - đến thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung), khu phố 8
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8117 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung) - đến đường Lê Phụng Hiểu, khu phố 8
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8118 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phan Kế Toại - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 80 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8119 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Nguyên Trừng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8120 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Phú - đến đường Hồ Nguyên Trừng
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8121 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Phú (thửa 48 tờ bản đồ số 160) - đến đường Hồ Nguyên Trừng, khu phố 8
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8122 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Phụng Hiểu - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi - đến Khu Bể thải cũ, xóm Sơn Nam
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8123 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đào Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết khu dân cư, khu phố 3
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8124 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8125 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ cầu chuyên gia - đến đường Nguyễn Gia Thiều, khu phố 3
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8126 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8127 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng - đến thửa 23 và thửa 18 tờ bản đồ số 179, xóm Đông Thôn
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8128 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 24 và thửa 17 tờ bản đồ số 179 - đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, xóm Trung Sơn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8129 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây - đến thửa 01 tờ bản đồ số 172 (nhà ông Miện), xóm Sơn Tây
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8130 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàn Mặc Tử - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Ngô Gia Tự, xóm Đông Thôn
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8131 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Ngô Gia Tự - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Hàn Mặc Tử - đến đường Trần Nguyên Hãn, xóm Đông Thôn, Trung Sơn
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8132 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Lê Trọng Tấn, xóm Đông Thôn, Trường Sơn
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8133 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Khắc Hoan - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Trọng Tấn - đến hết đường, xóm Trường Sơn
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8134 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Cuốm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 114 về phía Nam - đến thửa số 63 tờ bản đồ số 125, xóm Trường Sơn
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8135 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam - đến thửa 09 tờ bản đồ số 126, xóm Trường Sơn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8136 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 13 tờ bản đồ số 126 - đến phía Bắc thửa 07 tờ bản đồ số 152, xóm Trường Sơn
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8137 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa số 07 mảnh bản đồ 152 - đến đường Trần Phú (thửa 27 mảnh bản đồ 162), Khu phố 3
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8138 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Khuất Duy Tiến - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi về phía Đông (thửa 19 tờ bản đồ số 165) - đến đường Phùng Chí Kiên (thửa 25 tờ bản đồ số 175)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8139 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Đức - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95 tờ bản đồ số 174) - đến đường nhựa phía Bắc khu dân cư xóm Sơn Nam (thửa 1 tờ bản đồ số 175)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8140 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường khu phố 8 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông (Thửa 18 tờ bản đồ số 167) hết khu dân cư (Thửa 5,8 tờ bản đồ số 167)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8141 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Các đường trục hết khu dân cư khu phố 8, 4
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8142 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 23 tờ bản đồ số 142 về phía Đông - đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 142), khu phố 5
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8143 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 142) về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, khu phố 5
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8144 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá khu 5 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ nhà ông Thuần về phía Đông - đến thửa 9 tờ bản đồ số 142, khu phố 5
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8145 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 80 tờ bản đồ số 132 về phía Đông - đến thửa 89 tờ bản đồ số 132, khu phố 5
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8146 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79 tờ bản đồ số 132 về phía Bắc - đến thửa 29 tờ bản đồ số 132, khu phố 5
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8147 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đường, khu phố 5
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8148 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 35,37 tờ bản đồ số 124 về phía Nam - đến hết đường
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8149 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 95 mảnh bản đồ 119 về phía Tây - đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 118
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8150 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 53 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 33 tờ bản đồ số 124, khu phố 7
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8151 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 08 tờ bản đồ số 125 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8152 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 23 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 12 tờ bản đồ số 124, khu phố 7
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8153 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 97 tờ bản đồ số 119 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8154 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 70 tờ bản đồ số 118, khu phố 7
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8155 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 65 tờ bản đồ số 118, khu phố 7
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8156 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi (thửa 100 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8157 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8158 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8159 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8160 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, Ngõ còn lại khu phố 3, 5, 7, 8 và xóm Sơn Nam - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8161 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại các xóm Trường Sơn, Sơn Tây và khu phố Đông Thôn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8162 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể nhà máy xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8163 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8164 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngã ba Ben la ( đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), xóm Trường Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8165 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã 3 Benla - đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, xóm Trường Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8166 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8167 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đoạn tiếp theo đế hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8168 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông - đến thửa số 5 tờ 167, khu phố 8
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8169 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến thửa 32 tờ bản đồ 131, khu phố 5
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8170 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn |
Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 124 - đến thửa 51 tờ 124; (khu phố 5, 7)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8171 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn |
Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 - đến thửa 249 tờ 118; (khu phố 7)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8172 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn |
Từ lô số A17 - đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư,xã Hà Lan (nay là khu phố Điền Lư, phường Đông Sơn)
|
690.000
|
552.000
|
414.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8173 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ đường sắt Bắc Nam - đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8174 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt - đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8175 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6.
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8176 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông - đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 50, thôn 5,3.
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8177 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ thửa 68, 84 tờ bản đồ số 50 - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo,thôn 3
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8178 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàn Thuyên - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8179 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ sau lô1 đường Quốc lộ 1A - đến thửa 179 (ông Phạm Văn Mười), tờ bản đồ 64, thôn 4
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8180 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ thửa 191, tờ bản đồ 64 - đến thửa 6, tờ bản đồ 73, thôn 4.
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8181 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 3
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8182 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Khánh Dư - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 ( thửa 139 tờ 63) - đến nhà ông Quyền, Kim ( thửa 163 tờ 72), thôn 4
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8183 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Hiển Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ thửa 224 tờ 63 - đến thửa 351 tờ 71, thôn 4
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8184 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Đạo Thành - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 - đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8185 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Từ Đạo Hạnh - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ thửa 132 - đến thửa 275 tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8186 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8187 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ phía Tây đường Cầu vượt đường sắt, thôn 4, 5. 6 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn.
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8188 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Quang Trung (đồng bằng) |
từ sau nhà ông Huynh ( thửa 189, tờ bản đồ 64), ngang nhà ông Chương ( thửa 190, tờ bản đồ 64) - đến giáp phía Đông CTTNHH Quyết Cường, thôn 4.
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8189 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8190 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ thửa 176 tờ 74 - đến thửa 23 tờ 83, thôn 2
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8191 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư thôn 2 - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ thửa 43 ( ông Mai Văn Nghĩa), tờ bản đồ số 82 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 2.
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8192 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ thửa 25 tờ 83 - đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8193 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Huy Cư - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) - đến thửa 26 tờ 53, thôn 1
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8194 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Đại - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ sau thửa 17 tờ 76 - đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8195 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư thôn 6 - Xã Quang Trung (đồng bằng) |
Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 6.
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8196 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) |
từ Cầu Hà Lan - đến cống Trạm bơm Đoài Thôn
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8197 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) |
từ cống Trạm bơm Đoài Thôn - đến ngã 3 đường Hàm Long, thôn Đoài Thôn, Điền Lư
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8198 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàm Long - Xã Hà Lan (đồng bằng) |
Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám - đến cầu Đa Nam, thôn Điền Lư, thôn Liên Giang.
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8199 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Hà Lan (đồng bằng) |
Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 8 tờ bản đồ số 40, thôn Đoài Thôn
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8200 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám - đến ngã tư Đình Làng Gạo, thôn Đoài Thôn.
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |