17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5601 Thành phố Thanh Hoá MBQH số 2155 và MBQH 90 - Phường Đông Vệ Đường rộng < 7,5m 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5602 Thành phố Thanh Hoá Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) - Phường Đông Vệ 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5603 Thành phố Thanh Hoá Đường nội bộ MBQH số 1078 - Phường Đông Vệ Đường rộng 5,5m 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5604 Thành phố Thanh Hoá Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m) - Phường Đông Vệ 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
5605 Thành phố Thanh Hoá Đường nội bộ - Khu dân cư MBQH 4884 - Phường Đông Vệ từ Quốc lộ 1A - Đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5606 Thành phố Thanh Hoá Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 - Phường Đông Vệ 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
5607 Thành phố Thanh Hoá Đường nội bộ MBQH 73 (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) - Phường Đông Vệ 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
5608 Thành phố Thanh Hoá Đường CSEDP - MBQH 1606 Khu TĐC Núi Long - Phường Đông Vệ 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
5609 Thành phố Thanh Hoá Đường rộng 10,5m - MBQH 1606 Khu TĐC Núi Long - Phường Đông Vệ 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
5610 Thành phố Thanh Hoá Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên - MBQH 1606 Khu TĐC Núi Long - Phường Đông Vệ 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
5611 Thành phố Thanh Hoá MBQH 4012 - Phường Đông Vệ Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
5612 Thành phố Thanh Hoá MBQH 4012 - Phường Đông Vệ Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
5613 Thành phố Thanh Hoá Đại lộ Đông Tây - Phường Đông Vệ Từ SN 92 đường Kim Đồng - đến đường Phan Bội Châu 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000 - Đất ở đô thị
5614 Thành phố Thanh Hoá Đường Tản Đà - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến cổng Trường MN ĐH Hồng Đức 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất ở đô thị
5615 Thành phố Thanh Hoá Đường Tản Đà - Phường Đông Sơn Cổng Trường MN Hồng Đức - Đến hết đường 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
5616 Thành phố Thanh Hoá Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến hết Trường Dân tộc nội trú 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
5617 Thành phố Thanh Hoá Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn Từ Trường Dân tộc nội trú - Đến giáp phường Quảng Thành 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
5618 Thành phố Thanh Hoá Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến đầu XN đúc cột điện 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
5619 Thành phố Thanh Hoá Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn Từ XN đúc cột điện - Đến Lương Đắc Bằng 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
5620 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến ngõ 369 Lê Thánh Tông 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
5621 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn Từ ngõ 369 Lê Thánh Tông - Đến giáp Đông Vệ 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
5622 Thành phố Thanh Hoá Yết Kiêu - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến ngõ 75 Yết Kiêu 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
5623 Thành phố Thanh Hoá Yết Kiêu - Phường Đông Sơn Từ ngõ 75 Yết Kiêu - Đến hết đường 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
5624 Thành phố Thanh Hoá Đường Dã Tượng - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến giáp phường Đông Hải 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
5625 Thành phố Thanh Hoá Đường Trần Bình Trọng - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến đường Đỗ Hành 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
5626 Thành phố Thanh Hoá Đường Trần Bình Trọng - Phường Đông Sơn Từ đường Đỗ Hành - Đến hết đường 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
5627 Thành phố Thanh Hoá Đường Lương Đắc Bằng - Phường Đông Sơn 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
5628 Thành phố Thanh Hoá Đường Nguyễn Văn Siêu - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến hết đường 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
5629 Thành phố Thanh Hoá Đường Trương Hán Siêu - Phường Đông Sơn Từ đường Lê Lai - Đến hết đường 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
5630 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) - Phường Đông Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
5631 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 3 đường Lê lai - Phường Đông Sơn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5632 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 17 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
5633 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 49 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5634 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 71 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5635 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 133 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
5636 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 139 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5637 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 161 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5638 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 198 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5639 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 141 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5640 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 230 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5641 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 300 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5642 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 326 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5643 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 342 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5644 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 426 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5645 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 417 Đường Lê Lai - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5646 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 16 Dã Tượng - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5647 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 75 Yết Kiêu - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5648 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 417 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
5649 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 409 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5650 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 383 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5651 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 369 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
5652 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 239 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5653 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 253 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5654 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 2611ê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5655 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 2711ê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5656 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 285 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5657 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 295 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5658 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 3111ê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5659 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 333 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5660 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 319 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5661 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 353 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5662 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 272 Lê Thánh Tông - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5663 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 18 Tản Đà - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5664 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 34 Tản Đà - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5665 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 01 Tản Đà - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5666 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 13 Tản Đà - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5667 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 29 Tản Đà - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5668 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 37 Tản Đà - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5669 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 43 Tản Đà - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5670 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 06 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
5671 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 08 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
5672 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 09 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5673 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 20 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5674 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 48 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5675 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 23 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5676 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 33 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5677 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 24 Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5678 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 28 Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5679 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5680 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 40 Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5681 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 48 Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5682 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 52 Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5683 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 33 Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5684 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 35 Phạm Ngũ Lão - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5685 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 08 Trương Hán Siêu - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5686 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 32 Trương Hán Siêu - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5687 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 08 Đỗ Hành - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5688 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 22 Đỗ Hành - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5689 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 04 Đỗ Hành - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5690 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 12 Đỗ Hành - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5691 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 18 Đỗ Hành - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5692 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 40 Trương Hán Siêu - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5693 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 66 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5694 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 56 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5695 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 76 Nguyễn Công Trứ - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5696 Thành phố Thanh Hoá Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5697 Thành phố Thanh Hoá MB XN Đúc cột điện (các đường nội bộ) - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5698 Thành phố Thanh Hoá MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Phường Đông Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
5699 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 13 Lương Đắc Bằng - Phường Đông Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5700 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 33 Lương Đắc Bằng - Phường Đông Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...