17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46301 Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn - đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46302 Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) - đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
46303 Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), - đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
46304 Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ nhà bà Định Quyết - đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
46305 Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính - đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
46306 Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) - đến hết cây xăng Thắm Bình 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
46307 Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình - đến giáp xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
46308 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ giáp xã Định Tường - đến Trạm Bơm (giáp Chợ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46309 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ Trạm bơm - đến đường vào UBND xã 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
46310 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ đường vào UBND xã - đến hộ ông Đích 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
46311 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ hộ ông Đích - đến cống Đầu Cổng 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46312 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ Cống Đầu cổng - đến Cầu Khải 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46313 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc Đoạn từ giáp Cầu Khải - đến Nhà văn hóa (Phác Thôn) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46314 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn) - đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
46315 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) - đến Cống đồng Mơ 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46316 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc Đoạn từ Cống đồng Mơ - đến giáp xã Yên Thịnh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46317 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh Đoạn từ giáp Yên Lạc - đến ngã tư đường QL 47B 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46318 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa, thôn 5 - đến hộ bà Đằng thôn 4 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46319 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh Đoạn từ hộ bà Đằng thôn 4 - đến ngã ba đường QL 47B 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46320 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh Đoạn từ ngã tư đường QL 47B - đến giáp xã Yên Phú 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46321 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú Đoạn giáp xã Yên Thịnh - đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46322 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú Đoạn từ mương xây - đến hộ ông Gia (thôn 6) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46323 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú Đoạn từ nhà ông Gia - đến mương máy nước 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46324 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú Đoạn từ mương máy nước - đến giáp xã Yên Giang (cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46325 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn giáp xã Yên Phú - đến hộ ông Trường (Thao) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46326 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ hộ ông Trường (Thao) - đến hộ ông Định (Tường) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46327 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ hộ ông Định (Tường) - đến bờ Đê 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46328 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ bờ đê - đến Cầu Nẵm 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46329 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ Cầu Nẵm - đến hộ ông Tự (Hỡi) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46330 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ anh Lưu Tuyết - đến giáp TT Thống Nhất 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46331 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 - đến ngã ba cống Tân Bình 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
46332 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình - đến giáp xã Định Tân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46333 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Hưng Đoạn giáp Định Bình - đến giáp Định Tân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46334 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến Đình Làng Yên Định. 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46335 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định - đến đường đê sông Mã. 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46336 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh - đến giáp Phúc Tỉnh, xã Yên Thịnh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46337 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - xã Định Bình Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình - đến hết thôn Đắc trí 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46338 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - xã Định Bình Đoạn từ hết thôn Đắc trí - đến giáp xã Định Hòa 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46339 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến đường rẽ vào Trường cấp 1,2 (phía Nam đường) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46340 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 - đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46341 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế - đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46342 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng - đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46343 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Hiển - đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46344 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ Trạm y tế xã - đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46345 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Dũng Vân - đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46346 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành Đoạn xã Định Hòa - đến hộ ông Thọ (thôn 6) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46347 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) - đến ông Thắm (thôn 7) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46348 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) - đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46349 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) - đến giáp xã Định Công 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46350 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công Đoạn xã Định Thành - đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46351 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) - đến cống tiêu giáp Trường cấp 2 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46352 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 - đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46353 Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) - đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46354 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hưng Đoạn từ giáp Trại giống Định Tường - đến hết cây xăng 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
46355 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hưng Đoạn từ giáp cây xăng - đến giáp Định Hải 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46356 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hải Đoạn từ giáp xã Định Hưng - đến hộ bà Đoan Lượng (Sét Thôn) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46357 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hải Đoạn từ hộ ông Thảo Giang - đến hộ bà An Tuyết (Sét Thôn) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46358 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Bái (cũ) Đường TL Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) - đến hết Cầu Nổ (kênh 19/05) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46359 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Bái (cũ) Đường TL Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ Cầu Nổ (kênh 19/05) - đến giáp Yên Hùng 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46360 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh - đến giáp xã Yên Bái 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46361 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Thịnh Đoạn từ giáp cầu Vàng - đến xã Yên Hùng 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46362 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND) - ngã tư hộ ông Đây 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV nông thôn
46363 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Liên Lợi - ngã tư hộ ông Đây 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV nông thôn
46364 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Đây - ngã ba hộ ông Thành Nết 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV nông thôn
46365 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba hộ ông Thành Nết - dốc đê hộ ông Tuấn Mộc 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV nông thôn
46366 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46367 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ Đoạn từ giáp xã Yên Trường - đến hộ bà Nở thôn 8 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46368 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ bà Nở thôn 8 - đến hộ bà Hằng Sơn thôn 8 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46369 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ bà Hằng thôn 8 - đến hộ ông Thanh thôn 5 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46370 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 5 - đến giáp xã Quý Lộc 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46371 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ giáp xã Yên Thọ - đến hộ ông Thiết 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46372 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Tiến 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46373 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Lưu - đến hộ ông Vũ Cát 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46374 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Thám - đến hộ ông Tuyển 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46375 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Thăng - đến hộ ông Lập 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46376 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ Huân - đến giáp hộ ông Màu Xê 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
46377 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Hùng Thu - đến hộ ông Bắc Mai 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
46378 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 - đến hộ ông Thiềng 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46379 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Thiệp - đến hộ ông Khâm 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46380 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Trung Mão - đến cầu Suông (Cẩm Vân) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46381 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Tiến Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên Thôn), - đến giáp xã Định Tân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46382 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Tiến - đến ngã ba Đường 516B 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46383 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Hưng Đoạn từ ngã 3 Tân Bình, - đến ngã ba Đa Tráng (giáp xã Định Long) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46384 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long Đoạn từ giáp xã Định Hưng - đến ngã ba Phúc Thôn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46385 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long Đoạn từ ngã ba Phúc Thôn - đến giáp NVH Là Thôn 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46386 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long Đoạn từ Nhà văn hoá Là Thôn - đến giáp xã Định Liên 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46387 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên Đoạn từ giáp xã Định Long - đến Đình Vực Phác 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
46388 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên Đoạn từ Đình Vực Phác - đến hộ ông Nhuận (thôn DT2) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46389 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên Đoạn ngã ba Sân vận động - đến Đường tránh QL45 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
46390 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên Đoạn đường tránh QL45 - đến giáp xã Yên Ninh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46391 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Định Liên - đến Cống qua đường kênh 19/5 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46392 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ Cống qua đường Kênh 19/5 - đến Đình Nhất 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46393 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Đình Nhất - đến Trường cấp 1,2 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
46394 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ hết Trường cấp 1,2 - đến ngã ba Cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46395 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba Cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc - đến giáp xã Yên Hùng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46396 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp xã Yên Ninh - đến hộ ông Ba Tàu 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46397 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Ba Tàu - đến hộ ông Thái Xoan 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
46398 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Thái Xoan - đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
46399 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp xã Xuân Vinh, - đến ngã tư ông Kỳ thôn 4 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
46400 Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Lạc Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 - đến giáp xã Yên Ninh (đường nhựa) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...