17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46101 Huyện Yên Định Thôn Tổ Lai - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Xây Túc - đến đập Đún 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
46102 Huyện Yên Định Thôn Tổ Lai - Xã Định Hòa Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46103 Huyện Yên Định Thôn Mai Trung - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Từ Lan - đến Trạm bơm Hòa Long 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
46104 Huyện Yên Định Thôn Mai Trung - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Khang - đến hộ bà Yến Bút 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46105 Huyện Yên Định Thôn Mai Trung - Xã Định Hòa Các đường còn lại trong thôn Mai Trung 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46106 Huyện Yên Định Thôn Nội Hà - Xã Định Hòa Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long - đến chân đê (Nội Hà) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
46107 Huyện Yên Định Thôn Nội Hà - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Học - đến hộ ông Thiều 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46108 Huyện Yên Định Thôn Nội Hà - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Tám Thi - đến hộ ông Để 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46109 Huyện Yên Định Thôn Nội Hà - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Hạnh - đến hộ ông Định 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46110 Huyện Yên Định Thôn Nội Hà - Xã Định Hòa Các đường còn lại trong thôn Nội Hà 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46111 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Hòa 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
46112 Huyện Yên Định Tuyến đường đê sông Cầu Chày - Xã Định Bình 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46113 Huyện Yên Định Đường trục ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình Đường trục ra Quốc Lộ 45 455.000 364.000 273.000 182.000 - Đất ở nông thôn
46114 Huyện Yên Định Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, ấp Trú, Tân Sen 1, Kênh Khê, Căng Lập, Công Bình, Đắc Trí - Xã Định Bình 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46115 Huyện Yên Định Các đường xương cá trong các Tân Sen 2, Căng Lập 1, Căng Lập 2 - Xã Định Bình 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
46116 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Bình 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
46117 Huyện Yên Định Tuyến đường Đê sông Cầu Chày - Xã Định Thành Đoạn từ giáp xã Định Hòa - đến giáp xã Định Công 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46118 Huyện Yên Định Các đường trục làng Bái Ân - Xã Định Thành 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46119 Huyện Yên Định Các đường trục làng Tường Vân - Xã Định Thành 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46120 Huyện Yên Định Các đường trục làng Hải Quật - Xã Định Thành 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
46121 Huyện Yên Định Các đường trục thôn 5, thôn 10 - Xã Định Thành 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
46122 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Thành 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
46123 Huyện Yên Định Đê sông Mã - Xã Định Công đoạn ngã ba sông Cầu Chày - đến giáp xã Định Tiến 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
46124 Huyện Yên Định Đê Cầu Chày - Xã Định Công đoạn từ Nhà thờ Công Giáo - đến giáp xã Định Thành 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46125 Huyện Yên Định Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1) - Xã Định Công 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
46126 Huyện Yên Định Các đường trục xung quanh Chợ (Vị trí 2) - Xã Định Công 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
46127 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Cẩm Chướng 1 - Xã Định Công 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46128 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Cẩm Chướng 2 - Xã Định Công 455.000 364.000 273.000 182.000 - Đất ở nông thôn
46129 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) - Xã Định Công 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
46130 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ) - Xã Định Công 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất ở nông thôn
46131 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Quan Yên - Xã Định Công 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất ở nông thôn
46132 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
46133 Huyện Yên Định Đường Liên xã - Xã Định Tân Đoạn từ giáp thôn Hổ Thôn xã Định Hưng, - đến cổng làng Yên Hoành 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
46134 Huyện Yên Định Đường Liên xã - Xã Định Tân Đoạn từ giáp cổng làng Hoành - đến đường đê sông Mã 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
46135 Huyện Yên Định Đường Đê Sông Mã - Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Hải - đến Trạm Biến áp số 2 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46136 Huyện Yên Định Đường Đê Sông Mã - Xã Định Tân Đoạn từ Trạm Biến áp số 2 - đến giáp Hồ Ấu 455.000 364.000 273.000 182.000 - Đất ở nông thôn
46137 Huyện Yên Định Đường Đê Sông Mã - Xã Định Tân Đoạn từ giáp Hồ Ấu - đến giáp xã Định Tiến 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46138 Huyện Yên Định Đường liên thôn - Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) - đến ngã ba hộ ông Lới 910.000 728.000 546.000 364.000 - Đất ở nông thôn
46139 Huyện Yên Định Đường liên thôn - Xã Định Tân Đoạn từ Đình làng Yên Định - đến hộ ông Vọng Nương 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
46140 Huyện Yên Định Đường liên thôn - Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương - đến đường đi cầu Yên Hoành 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000 - Đất ở nông thôn
46141 Huyện Yên Định Đường liên thôn - Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu - đến đường đi cầu Yên Hoành 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000 - Đất ở nông thôn
46142 Huyện Yên Định Đường liên thôn - Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương - đến đường đi cầu Yên Hoành 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000 - Đất ở nông thôn
46143 Huyện Yên Định Đường liên thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ Thọ Nhung - đến đường đi cầu Yên Hoành 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000 - Đất ở nông thôn
46144 Huyện Yên Định Đường liên thôn - Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành 1 - đến đường mới Cầu Hoành 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000 - Đất ở nông thôn
46145 Huyện Yên Định Các đường trục thôn làng Yên Hoành - Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên Hoành 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46146 Huyện Yên Định Các đường trục thôn làng Yên Định - Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên Định 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46147 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh Thôn) - đến mương tưới B1 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46148 Huyện Yên Định Các đường trục thôn làng Kênh Thôn - Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Kênh Thôn 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46149 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Tân Long - Xã Định Tân Các đường trục thôn Tân Long 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
46150 Huyện Yên Định Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định - Xã Định Tân Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định 312.000 249.600 187.200 124.800 - Đất ở nông thôn
46151 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ Thục Chế - đến hộ Lan Hoàng 312.000 249.600 187.200 124.800 - Đất ở nông thôn
46152 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ Vi Quế - đến hộ Luyến Theo 312.000 249.600 187.200 124.800 - Đất ở nông thôn
46153 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ Đắc Lọc - đến hộ Sơn Thái 312.000 249.600 187.200 124.800 - Đất ở nông thôn
46154 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ Nhật Biểu - đến đê Sông Mã 312.000 249.600 187.200 124.800 - Đất ở nông thôn
46155 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Phương - đến bà Minh 312.000 249.600 187.200 124.800 - Đất ở nông thôn
46156 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đan - đến hộ Tuyến Ngọc 312.000 249.600 187.200 124.800 - Đất ở nông thôn
46157 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Luận - đến hộ ông Liên 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46158 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đềm - đến Đồng Nang 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46159 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Sáu Hải - đến Giếng Làng 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46160 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tân 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
46161 Huyện Yên Định Tuyến đường đê sông Mã - Xã Định Tiến Đoạn từ giáp xã Định Tân - đến giáp xã Định Công 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46162 Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tiến Đoạn từ giáp xã Định Hoà - đến đường Tỉnh lộ 516D 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46163 Huyện Yên Định Tuyến đường trung tâm xã - Xã Định Tiến Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) - đến hộ ông Đồng Bình (thôn 4) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
46164 Huyện Yên Định Tuyến đường trung tâm xã - Xã Định Tiến Đoạn từ Nghè Mỹ Lộc - đến hết chợ trung tâm xã 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
46165 Huyện Yên Định Tuyến đường trung tâm xã - Xã Định Tiến Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn 3) - đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế. 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
46166 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ Nhà máy sấy - đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
46167 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, - đến cống nghè Mỹ Lọc 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
46168 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ cống Nấp Vân, - đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
46169 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang Thôn - đến giáp đường Tỉnh lộ 516D 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
46170 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ cống Trạm bơm (thôn 1) - đến ngã ba hộ ông Khiêm (thôn 3) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46171 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ hộ ông Thường (Thôn 6) - đến hộ ông Hân (thôn 7) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46172 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn 3) - đến ngã 3 hộ ông Nhặt (thôn 16) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
46173 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế - đến Trạm bơm tiêu Yên Thôn 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46174 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ hộ ông Ban Cử (thôn 9) - đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên Thôn 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46175 Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tiến Đoạn từ hộ ông Xuyên (thôn 13) - đến hộ ông Túy (thôn 16) 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
46176 Huyện Yên Định Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lược - Xã Định Tiến 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
46177 Huyện Yên Định Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lược - Xã Định Tiến 299.000 239.200 179.400 119.600 - Đất ở nông thôn
46178 Huyện Yên Định Các đường xương cá làng Tam Đồng - Xã Định Tiến 299.000 239.200 179.400 119.600 - Đất ở nông thôn
46179 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tiến 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
46180 Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Long Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đường vào UBND xã - đến ngã ba Phúc thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000 - Đất ở nông thôn
46181 Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Long Đoạn từ NVH Là Thôn - đến giáp đê sông Mã 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
46182 Huyện Yên Định Tuyến các đường thôn - Xã Định Long Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 - đến Trại Lợn 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
46183 Huyện Yên Định Tuyến các đường thôn - Xã Định Long Đường kẹp song song với QL 45 từ hộ ông Tuấn - đến giáp Định Liên 1.950.000 1.560.000 1.170.000 780.000 - Đất ở nông thôn
46184 Huyện Yên Định Tuyến các đường thôn - Xã Định Long Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoa 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
46185 Huyện Yên Định Tuyến các đường thôn - Xã Định Long Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ - đến hộ bà Hà 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
46186 Huyện Yên Định Tuyến các đường thôn - Xã Định Long Đoạn từ Trường Mầm non - đến hộ ông Thú 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
46187 Huyện Yên Định Tuyến các đường thôn - Xã Định Long Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) - đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ 1.950.000 1.560.000 1.170.000 780.000 - Đất ở nông thôn
46188 Huyện Yên Định Các đường trong khu dân cư mới - Xã Định Long 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
46189 Huyện Yên Định Các trục đường trong thôn Là Thôn đến PhúcThôn - Xã Định Long 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
46190 Huyện Yên Định Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1) - Xã Định Long 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
46191 Huyện Yên Định Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1) - Xã Định Long 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
46192 Huyện Yên Định Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2) - Xã Định Long 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
46193 Huyện Yên Định Các trục đường trong thôn Là Thôn - Xã Định Long 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
46194 Huyện Yên Định Các trục đường trong thôn Phúc thôn - Xã Định Long 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
46195 Huyện Yên Định Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1 - Xã Định Long 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
46196 Huyện Yên Định Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 2 - Xã Định Long 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
46197 Huyện Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Xã Định Long 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
46198 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Long 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
46199 Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Định Liên Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến hộ ông Chương (Vực Phác) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
46200 Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Định Liên Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng - đến hết Nhà máy gạch Tuynel 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...