| 45201 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - Phấn
|
390.000
|
312.000
|
234.000
|
156.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45202 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông Tiêu
|
325.000
|
260.000
|
195.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45203 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà Khuyên
|
325.000
|
260.000
|
195.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45204 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà Khánh
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
182.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45205 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương Thìn
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
182.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45206 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà Thảo
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
182.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45207 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường Hương
|
520.000
|
416.000
|
312.000
|
208.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45208 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà Nhỏi
|
520.000
|
416.000
|
312.000
|
208.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45209 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà Nụ
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
182.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45210 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - Sơn
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
182.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45211 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -Thìn
|
390.000
|
312.000
|
234.000
|
156.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45212 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa
|
650.000
|
520.000
|
390.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45213 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - Vê
|
325.000
|
260.000
|
195.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45214 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - Hùng
|
390.000
|
312.000
|
234.000
|
156.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45215 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - Chiến
|
325.000
|
260.000
|
195.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45216 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông Đồng
|
325.000
|
260.000
|
195.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45217 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà Nhật
|
390.000
|
312.000
|
234.000
|
156.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45218 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - Hằng
|
390.000
|
312.000
|
234.000
|
156.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45219 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - Hoa
|
351.000
|
280.800
|
210.600
|
140.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45220 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản Sương
|
390.000
|
312.000
|
234.000
|
156.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45221 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - Tuyết
|
312.000
|
249.600
|
187.200
|
124.800
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45222 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung Hường
|
325.000
|
260.000
|
195.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45223 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - Huệ
|
325.000
|
260.000
|
195.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45224 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - Lan
|
286.000
|
228.800
|
171.600
|
114.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45225 |
Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - Tiền
|
286.000
|
228.800
|
171.600
|
114.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45226 |
Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất |
|
260.000
|
208.000
|
156.000
|
104.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45227 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành
|
5.400.000
|
4.320.000
|
3.240.000
|
2.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45228 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6
|
5.400.000
|
4.320.000
|
3.240.000
|
2.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45229 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào
|
5.700.000
|
4.560.000
|
3.420.000
|
2.280.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45230 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45)
|
6.600.000
|
5.280.000
|
3.960.000
|
2.640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45231 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45)
|
6.600.000
|
5.280.000
|
3.960.000
|
2.640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45232 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45)
|
5.400.000
|
4.320.000
|
3.240.000
|
2.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45233 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45)
|
5.400.000
|
4.320.000
|
3.240.000
|
2.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45234 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45)
|
6.600.000
|
5.280.000
|
3.960.000
|
2.640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45235 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45)
|
6.600.000
|
5.280.000
|
3.960.000
|
2.640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45236 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45)
|
5.400.000
|
4.320.000
|
3.240.000
|
2.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45237 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45238 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45239 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45240 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45241 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45242 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45243 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45244 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45245 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45246 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45247 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45248 |
Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ)
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45249 |
Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào |
Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện
|
3.300.000
|
2.640.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45250 |
Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ)
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45251 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45252 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45253 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45254 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45255 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45256 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45257 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45258 |
Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45259 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ)
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45260 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ)
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45261 |
Huyện Yên Định |
Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào |
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45262 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45263 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45264 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45265 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45266 |
Huyện Yên Định |
Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45267 |
Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45268 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45269 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45270 |
Huyện Yên Định |
Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45271 |
Huyện Yên Định |
Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45272 |
Huyện Yên Định |
Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45273 |
Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45274 |
Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45275 |
Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45276 |
Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45277 |
Huyện Yên Định |
Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45278 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45279 |
Huyện Yên Định |
Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45280 |
Huyện Yên Định |
Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45281 |
Huyện Yên Định |
Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45282 |
Huyện Yên Định |
Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45283 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45284 |
Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45285 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45286 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường |
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45287 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường |
Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45288 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng |
Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45289 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng |
Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45290 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng |
Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45291 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45292 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông Khải
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45293 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định Tăng
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45294 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn Hà
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45295 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý Yên
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45296 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thế
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45297 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định Hưng
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45298 |
Huyện Yên Định |
Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định Hưng
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45299 |
Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định Hưng
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 45300 |
Huyện Yên Định |
Tuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) |
Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tân
|
1.560.000
|
1.248.000
|
936.000
|
624.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |