17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44501 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
44502 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) từ giáp làng Thọ Đồn xã Vĩnh Yên - Đến giáp xã Vĩnh Thành 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
44503 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
44504 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
44505 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
44506 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất ở nông thôn
44507 Huyện Vĩnh Lộc Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
44508 Huyện Vĩnh Lộc Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44509 Huyện Vĩnh Lộc Đường QH mới vị trí khu gốc xoan thôn Phương Giai sau bến xe xã Vĩnh Tiến nối với đường QL 45 và trục đường chính thị trấn (QH 6-12m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
44510 Huyện Vĩnh Lộc Đường QH khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
44511 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối từ trường cấp 2 đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4-7m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
44512 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 45, có Khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét, các tuyến đường trung tâm - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
44513 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
44514 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
44515 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
44516 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
44517 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
44518 Huyện Vĩnh Lộc Đất DC ven chân đồi không thuận lợi giao thông ( Kỳ Ngãi, Yên Lạc ) - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44519 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
44520 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44521 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 170.000 136.000 102.000 68.000 - Đất ở nông thôn
44522 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
44523 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất ở nông thôn
44524 Huyện Vĩnh Lộc Các trục đường chính trong xã - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các trục đường chính trong xã 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
44525 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
44526 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất ở nông thôn
44527 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất ở nông thôn
44528 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét 170.000 136.000 102.000 68.000 - Đất ở nông thôn
44529 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Long (miền núi) Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44530 Huyện Vĩnh Lộc Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
44531 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) 230.000 184.000 138.000 92.000 - Đất ở nông thôn
44532 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
44533 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44534 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) 110.000 88.000 66.000 44.000 - Đất ở nông thôn
44535 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường nối QL 45+ 217 - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cách giáp ranh thị trấn 200 mét đi Vĩnh Phúc 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
44536 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường nối QL 45+ 217 - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) từ cách giáp ranh thị trấn 200 mét - Đến cách ranh giới thị trấn 400 mét đi Vĩnh Phúc 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
44537 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Đường nối từ QL 217 xã Vĩnh Hòa đi thôn Văn Hanh xã Vĩnh Phúc 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
44538 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
44539 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Từ thôn Đồng Minh cách thị trấn 400m - Đến sân thể thao xã V. Phúc gồm các thửa: 800, 827, 849, 894, 893, 892, 891, 849a, 848, tờ BĐ 11 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
44540 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Tuyến đường từ Cầu Vĩnh Phúc vào đập Mang Mang 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
44541 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất ở nông thôn
44542 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 230.000 184.000 138.000 92.000 - Đất ở nông thôn
44543 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44544 Huyện Vĩnh Lộc Khu vực còn lại không thuộc thôn Tân Phúc, Phúc Khang, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44545 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
44546 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất ở nông thôn
44547 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
44548 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất ở nông thôn
44549 Huyện Vĩnh Lộc Khu vực còn lại thuộc thôn Tân Phúc, Phúc Khang - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất ở nông thôn
44550 Huyện Vĩnh Lộc Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đồng Minh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
44551 Huyện Vĩnh Lộc Các trục đường chính trong xã - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
44552 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
44553 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44554 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
44555 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
44556 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44557 Huyện Vĩnh Lộc Đất dân cư ven chân đồi không thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) 110.000 88.000 66.000 44.000 - Đất ở nông thôn
44558 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) từ Lợi Chấp - Đến Giang Đông giáp Vĩnh Hùng (trừ các thửa từ 1122, 1091 Đến 1454 tờ BĐ 20) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
44559 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường đê ven sông mã - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) từ thửa 1122, 1091 - Đến 1454 tờ BĐ số 20 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
44560 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) Đường nối với Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng và tuyến đường vào UBND xã Vĩnh Hoà 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
44561 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
44562 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
44563 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
44564 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
44565 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44566 Huyện Vĩnh Lộc Đất dân cư ven chân đồi không thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất ở nông thôn
44567 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
44568 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét và các tuyến đường trung tâm của xã - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
44569 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) từ giáp Vĩnh Hoà - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
44570 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
44571 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
44572 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
44573 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44574 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44575 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
44576 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
44577 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
44578 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất ở nông thôn
44579 Huyện Vĩnh Lộc Khu vực còn lại thuộc thôn Đồng Mực, Xóm mới - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 110.000 88.000 66.000 44.000 - Đất ở nông thôn
44580 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường cầu Mới Yên Hoành - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
44581 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu TĐC cồn Vông - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
44582 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) từ giáp Vĩnh Hùng - Đến giáp V. Minh 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
44583 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có K/C từ điểm giao với đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
44584 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét và các tuyến đường trung tâm của xã - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
44585 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
44586 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
44587 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
44588 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
44589 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44590 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
44591 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
44592 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44593 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
44594 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất ở nông thôn
44595 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) từ giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
44596 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với QL < 200 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
44597 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét, các tuyến đường trung tâm xã - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
44598 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
44599 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
44600 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...