17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43501 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Hạnh - đến hộ ông Thông 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43502 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Diệu - đến hộ ông Hùng (Tuyển) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43503 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ ông Quang Vần - đến hộ ông Khánh 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43504 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ ông Nam - đến hộ ông Liêm (Chế) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43505 Huyện Triệu Sơn Đoạn mặt bằng dân cư thôn 7 - Xã Thọ Cường 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43506 Huyện Triệu Sơn Đoạn mặt bằng dân cư thôn 6 - Xã Thọ Cường 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43507 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Cường 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43508 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Cường 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43509 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Cường 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43510 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Giáp - đến hộ ông Sỹ 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
43511 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến hộ ông Hồi 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
43512 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Cao - đến hộ bà Thanh 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
43513 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Đợi - đến hộ ông Định 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43514 Huyện Triệu Sơn Đê sông Hoàng - Xã Khuyến Nông từ hộ ông Đồng - đến hộ ông Trung 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43515 Huyện Triệu Sơn Đê sông Hoàng - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Bằng - đến hộ ông Giáp 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
43516 Huyện Triệu Sơn Đê sông Hoàng - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Cao - đến hộ bà Liệu 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
43517 Huyện Triệu Sơn Đường tàu cũ - Xã Khuyến Nông từ hộ ông Bình - đến giáp xã Đồng Lợi 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43518 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Khóa - đến hộ ông Cử 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43519 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn UBND xã - đến hộ ông Châm 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43520 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Ý - đến hộ ông Nghi 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43521 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Mùi - đến hộ bà Thống 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43522 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Đáp - đến hộ bà Nhánh 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43523 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Quân - đến hộ ông Tuấn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43524 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ bà Bến - đến ông Ngà 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43525 Huyện Triệu Sơn Đường tàu cũ - Xã Khuyến Nông từ hộ ông Công - đến hộ ông Thập 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43526 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Khuyến Nông 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43527 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Khuyến Nông 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43528 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Khuyến Nông 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43529 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Triệu 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43530 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ Nhà văn hóa thôn - đến Trạm y tế mới 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43531 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Thạo - đến hộ ông Hùng 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43532 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Phái - đến hộ ông Đức 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43533 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Vinh - đến hộ ông Viên 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43534 Huyện Triệu Sơn Đoạn mặt bằng QH thôn 6+7 - Xã Tiến Nông 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
43535 Huyện Triệu Sơn Đường đê sông Hoàng - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Quang - đến xã Khuyến Nông 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43536 Huyện Triệu Sơn Đường Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Bính - đến hộ ông Thách 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43537 Huyện Triệu Sơn Đường đi qua xóm 4 - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Tư - đến hộ ông Sỷ 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43538 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Tiến Nông 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43539 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Tiến Nông 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43540 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tiến Nông 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43541 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Khanh - đến hộ ông Dũng 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
43542 Huyện Triệu Sơn Hộ ông Đông đến hộ ông Sơn - Xã An Nông Hộ ông Đông - đến hộ ông Sơn 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43543 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sửu - đến hộ ông Thiện 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
43544 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Oanh - đến hộ ông Giáp 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
43545 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Thái - đến hộ ông Tình 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43546 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Nam - đến hộ ông Hiền 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43547 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Cộng - đến hộ ông Toản 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
43548 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ Ông Khoát - đến hộ ông Căng 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43549 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ nhà ông Bời - đến hộ bà Ân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43550 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ nhà ông Bốn - đến hộ ông Tâm 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43551 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Vui - đến hộ ông Nguyên 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43552 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ ông Giống - đến hộ ông Quy 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43553 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Chới - đến hộ ông Giấy 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43554 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông An - đến hộ ông Thủy 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43555 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã An Nông 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43556 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã An Nông 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43557 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã An Nông 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43558 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Ninh - đến hộ Bà Gấm 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
43559 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý Đoạn từ ông Hùng; ông Hiến - đến ông Bắc, ông Sáng 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
43560 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý Đoạn từ 2 bên cầu thiều từ ông Hồng, ông Trọng - đến ông Hải (Châm), ông Toàn, ông Hùng 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD nông thôn
43561 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Lê Hảo, bà Khanh - đến ông Chỉ, ông Mạnh 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD nông thôn
43562 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý Đoạn từ bà Xuân; bà Toàn - đến ông Sơn; ông Gia Quang 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất SX-KD nông thôn
43563 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Quyền Đoạn từ xã Dân Lý - đến xã Dân Lực 1.900.000 1.520.000 1.140.000 760.000 - Đất SX-KD nông thôn
43564 Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thiện Chính - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực từ hộ bà Phượng - đến hộ ông Sinh 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD nông thôn
43565 Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thiện Chính - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực từ hộ ông Phượng - đến hộ ông Tý 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
43566 Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thị Tứ - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực từ hộ ông Trinh - đến hộ ông Rong (Ngã tư giao giữ Quốc lộ 47 và 47C) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD nông thôn
43567 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Vi - đến xí nghiệp K2 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD nông thôn
43568 Huyện Triệu Sơn Khu dân cư Xuân Tiên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD nông thôn
43569 Huyện Triệu Sơn Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD nông thôn
43570 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD nông thôn
43571 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực Đoạn từ ông Thịnh - đến hộ ông Chương 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
43572 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Thế Đoạn từ xã Dân Lực - đến xã Thọ Dân 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất SX-KD nông thôn
43573 Huyện Triệu Sơn Đường gom hành lang Quốc lộ 47 - Xã Thọ Thế đoạn từ xã Dân Lực - đến xã Thọ Dân 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
43574 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ xã Xuân Thọ - đến hộ ông Thiện; ông Tiến 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
43575 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Sơn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất SX-KD nông thôn
43576 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Tuyển - đến hộ ông Mạnh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD nông thôn
43577 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Hiến - đến hộ ông Đức 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD nông thôn
43578 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ Bưu điện - đến xã Thọ Thế 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất SX-KD nông thôn
43579 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Cường Đoạn qua địa phận xã Thọ Cường 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
43580 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Ngọc Đoạn qua địa phận xã Thọ Ngọc 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD nông thôn
43581 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Xuân Thọ 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD nông thôn
43582 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ bà Dung - đến hộ ông Nhàn 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất SX-KD nông thôn
43583 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ bà Thủy - đến hộ ông Chung 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD nông thôn
43584 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ ông Minh - đến Kho lương thực 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD nông thôn
43585 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ Kho lương thực - đến hộ ông Tuân 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất SX-KD nông thôn
43586 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ ông Định - đến Bưu điện 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
43587 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ Bưu điện - đến hộ ông Sơn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
43588 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Cành 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
43589 Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 sau nhà xe Hải định - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
43590 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ cầu Hào - đến hộ ông Năm (Giáp xã Thọ Phú) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
43591 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ ông Dũng - đến hộ ông Lãm 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD nông thôn
43592 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú Từ hộ ông Te - đến hộ ông Thuận 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD nông thôn
43593 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú Từ hộ ông Toàn - đến hộ bà Ngọt 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD nông thôn
43594 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú Từ hộ ông Hùng - đến Đội thuế 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD nông thôn
43595 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú Từ ông Tiệu - đến cây Xăng 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
43596 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Trấn - đến hộ ông Phương 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
43597 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Lễ - đến hộ Cầu Sỹ 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
43598 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ Cầu Sỹ - đến hộ ông Nam 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD nông thôn
43599 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ bà Phẩm - đến hộ ông Viêm 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
43600 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Vân 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...