17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43401 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đoạn từ Trạm điện - đến Trường Tiểu học 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43402 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đoạn từ Trường Tiểu học - đến hộ ông Vạc 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43403 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đoạn ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43404 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đoạn từ nhà ông Giới - đến Trường Mầm non 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43405 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đoạn từ nhà bà Chiến - đến nhà ông Tân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43406 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đoạn từ nhà ông Dương - đến ông Hợp 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43407 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đường ông Huấn đi QL47 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43408 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Dân Quyền 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43409 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Dân Quyền 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43410 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Dân Quyền 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43411 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đoạn từ hộ ông Lan - đến hộ ông Hạnh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43412 Huyện Triệu Sơn Đường bê tông liên xã - Xã Dân Quyền Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Bình 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43413 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Xuân Thọ Đoạn từ nhà ông Vấn - đến nhà ông Toàn 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43414 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Xuân Thọ Đoạn từ nhà ông Lại - đến nhà ông Trường 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43415 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ ông Lợi - đến hộ ông Bảo 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43416 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Xuân Thọ Đoạn từ Bưu điện - đến hộ ông Quyến 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43417 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ ông Độ - đến hộ bà Hòa 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43418 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Thôn 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43419 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ ông Quang - đến hộ ông Tự 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43420 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ ông Mạnh - đến hộ bà Tình 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43421 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ ông Văn - đến hộ ông Điển 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43422 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ bà Vang - đến hộ ông Hà 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43423 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ ông Đồng - đến ông Phượng 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43424 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đọan từ bà Hương - đến bà Dung 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43425 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ hộ ông Duyên - đến hộ bà Vui 252.000 201.600 151.200 100.800 - Đất TM-DV nông thôn
43426 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ ông Ảnh đi cầu Hoan 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43427 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ nhà ông Hùng - đến nhà bà Nết 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43428 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ UBND xã - đến nhà ông Lọc 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43429 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Xuân Thọ Đoạn từ nhà ông Hữu - đến nhà ông Sơn 252.000 201.600 151.200 100.800 - Đất TM-DV nông thôn
43430 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng QH thôn 9+10 - Xã Xuân Thọ 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43431 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng QH Khu dân cư thôn 3 - Xã Xuân Thọ 252.000 201.600 151.200 100.800 - Đất TM-DV nông thôn
43432 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Xuân Thọ 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43433 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Xuân Thọ 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43434 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Xuân Thọ 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43435 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Thọ 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43436 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Chúc - đến hộ ông Yến 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43437 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Chính - đến hộ ông Bảo 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43438 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông Hồng 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43439 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Môn - đến hộ ông Nguyên 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43440 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Vỹ - đến hộ ông Tiên 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43441 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Tiên - đến hộ ông Chung 168.000 134.400 100.800 67.200 - Đất TM-DV nông thôn
43442 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Ước - đến hộ ông Thanh 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43443 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hôộ bà Nga - đến hộ bà Thủy 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43444 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Tào 168.000 134.400 100.800 67.200 - Đất TM-DV nông thôn
43445 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Thịnh - đến ông Bích 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43446 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Ngôi 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43447 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi - đến hộ ông Đạo 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43448 Huyện Triệu Sơn Đường liên Thôn - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Thanh - đến ông Đạo 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43449 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Tiến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43450 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Tiến 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43451 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Tiến 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43452 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Hợp Lý - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ bà Tính - đến hộ ông Trọng 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43453 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Hợp Lý - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Tiện - đến giáp Hợp Lý 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43454 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Dương - đến hộ ông Minh 252.000 201.600 151.200 100.800 - Đất TM-DV nông thôn
43455 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Nam - đến Trường Tiểu học 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43456 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Mười - đến Miếu 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43457 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ bà Hèo - đến hộ ông Xuấn 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43458 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Dân 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43459 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Dân 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43460 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Dân 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43461 Huyện Triệu Sơn Đường Liên Thôn - Xã Xuân Thịnh Đoạn từ hộ ông Nhật - đến Cầu Trãi 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43462 Huyện Triệu Sơn Đường Liên Thôn - Xã Xuân Thịnh Đoạn từ hộ ông Tẻ - đến hộ ông Tiến 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43463 Huyện Triệu Sơn Đường Liên Thôn - Xã Xuân Thịnh Đoạn từ hộ ông Mạnh - đến Trường THCS 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43464 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Xuân Thịnh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43465 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Xuân Thịnh 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43466 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Xuân Thịnh 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43467 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Thế - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Thao - đến hộ bà Giao 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43468 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Thế - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Tụ - đến hộ ông Long 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43469 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Thế - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Quý 228.000 182.400 136.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
43470 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Thế - Xã Thọ Tân Đoạn từ Trường Tiểu học - đến hộ ông Học 228.000 182.400 136.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
43471 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Thế - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ bà Hán - đến hộ ông Hải 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43472 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Thế - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Vững - đến hộ ông Tiếp 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43473 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Thế - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Tư - đến hộ ông Thanh 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43474 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Thế - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Trưởng 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43475 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Bình - đến hộ ông Hợp 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43476 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng xen cư thôn 2 - Xã Thọ Tân 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43477 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng xen cư thôn 4 - Xã Thọ Tân 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43478 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Tân 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43479 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Tân 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43480 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Tân 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43481 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Phúc - đến hộ ông Đăng 264.000 211.200 158.400 105.600 - Đất TM-DV nông thôn
43482 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Phúc - đến Kênh C 1/6 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43483 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Tới - đến hộ ông Hải 276.000 220.800 165.600 110.400 - Đất TM-DV nông thôn
43484 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Nhà VH thôn 2 - đến hộ bà Dung 276.000 220.800 165.600 110.400 - Đất TM-DV nông thôn
43485 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Quốc lộ 47 - đến Nhà VH thôn 2 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43486 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Quốc lộ 47 - đến Nhà VH thôn 4 216.000 172.800 129.600 86.400 - Đất TM-DV nông thôn
43487 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Phát - đến hộ ông Vượng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43488 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Quốc lộ 47 đi UBND xã 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43489 Huyện Triệu Sơn Đường khu vực Chợ Song - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ ông Bình - đến hộ ông Đông 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43490 Huyện Triệu Sơn Đường khu vực Chợ Song - Xã Thọ Ngọc Đoạn từ bà Phú - đến hộ ông Lộc 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43491 Huyện Triệu Sơn Ven Chợ Song - Xã Thọ Ngọc 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43492 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Ngọc 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43493 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Ngọc 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43494 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Ngọc 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43495 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Quang - đến hộ ông Đổng 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43496 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Lực - đến hộ bà Thanh 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43497 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ bà Mai - đến hộ bà Bôn 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43498 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Chung 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43499 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Vang - đến hộ ông Châu (Quyền) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43500 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Hồi - đến hộ ông Thân, cổng UBND xã 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...