17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43101 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Thai - đến hộ ông Phường 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43102 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Hướng - đến hộ ông Bình 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43103 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Phú - đến hộ ông Định 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43104 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Tấn - đến hộ ông Vạn 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43105 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ bà Định - đến hộ ông Nam 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43106 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Tiền - đến hộ ông Sơn 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43107 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Quyết 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43108 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Quyết 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43109 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng thôn 3 - Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43110 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn Đoạn từ giáp thị trấn - đến hộ ông Đại 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43111 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Tình - đến hộ ông Thành 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43112 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Cảnh - đến xã Thọ Tân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43113 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Hiền 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
43114 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ bà Tiến 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV nông thôn
43115 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ bà Tiến; ông Bình - đến hộ ông Định (Tâm); ông Tuấn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43116 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ bà Lộc - đến hộ bà Xuyến 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43117 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ bà Lộc; nghĩa địa - đến Bà Xuyến; bà Hào 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43118 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Hạnh - đến hộ ông Nghĩa 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
43119 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Kiệm - đến hộ ông Thanh 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
43120 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Muôn - đến hộ ông Cổn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43121 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Diện - đến hộ ông Tư 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43122 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Sáu - đến hộ bà Tâm 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43123 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Công - đến hộ ông Thắng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43124 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Tiến - đến hộ ông Liền 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
43125 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Tương - đến hộ ông Chung 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43126 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Minh (Bích), ông Ước - đến hộ ông Minh, ông Chung 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
43127 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Từ hộ ông Khánh - đến nhà ông Dung; ông Vân 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
43128 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Từ ông Tám (Lan) - đến ông Phương (Nga) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
43129 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) - đến hộ ông Ký, bà Tám 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43130 Huyện Triệu Sơn Khu dân cư - Xã Dân Lý từ ông Nguyên (Hương), ông Hùng (Thu) - đến ông Nguyên (Hương), ông Hiếu (Hồng) 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
43131 Huyện Triệu Sơn Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý từ hộ ông Phú - đến hộ bà Hằng 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
43132 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Đoạn từ ông Học, bà Lan - đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 (cũ) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43133 Huyện Triệu Sơn Đường Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Dân Lý từ hộ bà Quế - đến hộ ông Giảng 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
43134 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn - Xã Dân Lý 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43135 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Dân Lý 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43136 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Dân Lý 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43137 Huyện Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Nhiễu - đến hộ bà Lâm 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
43138 Huyện Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Hà - đến hộ ông Việt 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43139 Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Sơn Từ hộ ông Thạo - đến hộ ông Nhiệm 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43140 Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Nhã - đến hộ ông Thùy 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43141 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Hà 156.000 124.800 93.600 62.400 - Đất TM-DV nông thôn
43142 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Ngọc - đến hộ ông Trung 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
43143 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Ngà - đến hộ ông Tiến Hồng 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43144 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Xứng - đến hộ ông Triệu 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43145 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Đài - đến hộ bà Liên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
43146 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Tiếp - đến hộ bà Bình 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43147 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng quy hoạch - Xã Minh Sơn Đoạn từ NVH phố Tân Sơn - đến hộ ông Hưng 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
43148 Huyện Triệu Sơn Khu mặt bằng quy hoạch đồng khoai - Xã Minh Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43149 Huyện Triệu Sơn Khu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn Đoạn 28 hộ phía Bắc núi Rùa 179.000 143.200 107.400 71.600 - Đất TM-DV nông thôn
43150 Huyện Triệu Sơn Khu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn Đoạn 13 hộ phía Nam núi Rùa 296.000 236.800 177.600 118.400 - Đất TM-DV nông thôn
43151 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãKhu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43152 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thônKhu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43153 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênKhu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43154 Huyện Triệu Sơn Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Nguyễn Tài Thi (t1) - đến cổng sau Bệnh viện huyện Triệu Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
43155 Huyện Triệu Sơn Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Tức, ông Ngoan - đến hộ bà Tuyết 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
43156 Huyện Triệu Sơn Xã Minh Sơn Đoạn Mặt bằng Quy hoạch thôn 8 425.000 340.000 255.000 170.000 - Đất TM-DV nông thôn
43157 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thắng từ hộ ông Hùng - đến cống Tân Lương 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43158 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Hợp Thắng đoạn từ hộ ông Hùng (thôn 7) - đến giáp Như Thanh 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43159 Huyện Triệu Sơn Xã Hợp Thắng Đường từ Tỉnh lộ 514 - đến UBND xã 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43160 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thắng đoạn từ hộ ông Rô (thôn 2), - đến hộ ông Cừ (thôn 5) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43161 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thắng đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) - đến hộ ông Tới (thôn 7) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43162 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Xuân Du - Xã Hợp Thắng từ UBND xã - đến hộ ông Hùng 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
43163 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Hợp Thắng 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43164 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Thắng 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43165 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hợp Thắng 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43166 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ bà Nhâm - đến hộ ông Thống 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43167 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Thi - đến hộ ông Vịnh 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43168 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Hậu - đến hộ ông Trung 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43169 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ bà Khánh - đến hộ ông Hoạ 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43170 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Vũ - đến hộ ông Tới 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43171 Huyện Triệu Sơn Đường vào Chợ Sim sáng - Xã Hợp Thành 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
43172 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Kiếm - đến hộ ông Báo 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43173 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Trọng - đến Cầu khe Chùa 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43174 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Chữ - đến hộ ông Mạnh 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43175 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Hợp Thành 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43176 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Thành 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43177 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hợp Thành 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43178 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Thành Đoạn từ Kênh C6 - đến giáp xã Hợp Thắng 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
43179 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lập - đến hộ ông Thịnh 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
43180 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Tiến Từ Đường Nghi Sơn - đến Nhà văn hóa thôn 4 1.020.000 816.000 612.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
43181 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Tiến Từ Nhà văn hóa - đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43182 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Hợp Tiến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43183 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Tiến 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43184 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hợp Tiến 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43185 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Tiến - Xã Hợp Tiến 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43186 Huyện Triệu Sơn Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng - Xã Hợp Tiến 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
43187 Huyện Triệu Sơn Đường đi hồ Nội Sơn - Xã Hợp Tiến 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43188 Huyện Triệu Sơn Đường đi Cán Khê - Xã Hợp Tiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
43189 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Hợp Tiến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43190 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Tiến 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
43191 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hợp Tiến 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
43192 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Tiến từ hộ ông Chung - đến cầu Đồng Đang 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43193 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Hồng - đến hộ ông Phương 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43194 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Tiến Đoạn từ Bồng Cống - đến hộ ông Phú 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
43195 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Lâm - đến hộ ông Toàn 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43196 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Tiến Đoạn từ Trạm điện 2 - đến hộ ông Hồng 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43197 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Bình - Xã Thọ Tiến Đường liên xã đi Thọ Bình 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43198 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Hợp Lý - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Tú - đến xã Hợp Lý 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43199 Huyện Triệu Sơn Đường xã đi Xuân Thọ - Xã Thọ Tiến Đoạn từ hộ ông Hảo - đến xã Xuân Thọ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
43200 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Tiến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...