17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42401 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Ngọc 65.000 52.000 39.000 26.000 - Đất SX-KD nông thôn
42402 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Quang - đến hộ ông Đổng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42403 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Lực - đến hộ bà Thanh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42404 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ bà Mai - đến hộ bà Bôn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42405 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Chung 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42406 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Vang - đến hộ ông Châu (Quyền) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
42407 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Hồi - đến hộ ông Thân, cổng UBND xã 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
42408 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Hạnh - đến hộ ông Thông 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42409 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ hộ ông Diệu - đến hộ ông Hùng (Tuyển) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42410 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ ông Quang Vần - đến hộ ông Khánh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42411 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Cường Đoạn từ ông Nam - đến hộ ông Liêm (Chế) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42412 Huyện Triệu Sơn Đoạn mặt bằng dân cư thôn 7 - Xã Thọ Cường 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
42413 Huyện Triệu Sơn Đoạn mặt bằng dân cư thôn 6 - Xã Thọ Cường 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
42414 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Cường 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
42415 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Cường 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
42416 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Cường 65.000 52.000 39.000 26.000 - Đất SX-KD nông thôn
42417 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Giáp - đến hộ ông Sỹ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
42418 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến hộ ông Hồi 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
42419 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Cao - đến hộ bà Thanh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
42420 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Đợi - đến hộ ông Định 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
42421 Huyện Triệu Sơn Đê sông Hoàng - Xã Khuyến Nông từ hộ ông Đồng - đến hộ ông Trung 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
42422 Huyện Triệu Sơn Đê sông Hoàng - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Bằng - đến hộ ông Giáp 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
42423 Huyện Triệu Sơn Đê sông Hoàng - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Cao - đến hộ bà Liệu 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD nông thôn
42424 Huyện Triệu Sơn Đường tàu cũ - Xã Khuyến Nông từ hộ ông Bình - đến giáp xã Đồng Lợi 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
42425 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Khóa - đến hộ ông Cử 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
42426 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn UBND xã - đến hộ ông Châm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42427 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Ý - đến hộ ông Nghi 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
42428 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Mùi - đến hộ bà Thống 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42429 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Đáp - đến hộ bà Nhánh 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
42430 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ hộ ông Quân - đến hộ ông Tuấn 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
42431 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Khuyến Nông Đoạn từ bà Bến - đến ông Ngà 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42432 Huyện Triệu Sơn Đường tàu cũ - Xã Khuyến Nông từ hộ ông Công - đến hộ ông Thập 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
42433 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Khuyến Nông 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
42434 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Khuyến Nông 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
42435 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Khuyến Nông 65.000 52.000 39.000 26.000 - Đất SX-KD nông thôn
42436 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Triệu 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
42437 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ Nhà văn hóa thôn - đến Trạm y tế mới 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
42438 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Thạo - đến hộ ông Hùng 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
42439 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Phái - đến hộ ông Đức 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
42440 Huyện Triệu Sơn Đường liên xã trước UBND xã - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Vinh - đến hộ ông Viên 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
42441 Huyện Triệu Sơn Đoạn mặt bằng QH thôn 6+7 - Xã Tiến Nông 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
42442 Huyện Triệu Sơn Đường đê sông Hoàng - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Quang - đến xã Khuyến Nông 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
42443 Huyện Triệu Sơn Đường Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Bính - đến hộ ông Thách 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
42444 Huyện Triệu Sơn Đường đi qua xóm 4 - Xã Tiến Nông Đoạn từ hộ ông Tư - đến hộ ông Sỷ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
42445 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Tiến Nông 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
42446 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Tiến Nông 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
42447 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tiến Nông 65.000 52.000 39.000 26.000 - Đất SX-KD nông thôn
42448 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Khanh - đến hộ ông Dũng 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất SX-KD nông thôn
42449 Huyện Triệu Sơn Hộ ông Đông đến hộ ông Sơn - Xã An Nông Hộ ông Đông - đến hộ ông Sơn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42450 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sửu - đến hộ ông Thiện 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất SX-KD nông thôn
42451 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Oanh - đến hộ ông Giáp 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất SX-KD nông thôn
42452 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Thái - đến hộ ông Tình 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42453 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Nam - đến hộ ông Hiền 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42454 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Cộng - đến hộ ông Toản 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất SX-KD nông thôn
42455 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ Ông Khoát - đến hộ ông Căng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42456 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ nhà ông Bời - đến hộ bà Ân 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42457 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ nhà ông Bốn - đến hộ ông Tâm 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42458 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Vui - đến hộ ông Nguyên 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42459 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ ông Giống - đến hộ ông Quy 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42460 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Chới - đến hộ ông Giấy 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42461 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông An - đến hộ ông Thủy 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
42462 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã An Nông 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
42463 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã An Nông 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
42464 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã An Nông 65.000 52.000 39.000 26.000 - Đất SX-KD nông thôn
42465 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Ninh - đến hộ Bà Gấm 202.500 162.000 121.500 81.000 - Đất SX-KD nông thôn
42466 Huyện Triệu Sơn Thị trấn 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
42467 Huyện Triệu Sơn Xã đồng bằng 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
42468 Huyện Triệu Sơn Xã miền núi 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
42469 Huyện Triệu Sơn Thị trấn 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
42470 Huyện Triệu Sơn Xã đồng bằng 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
42471 Huyện Triệu Sơn Xã miền núi 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
42472 Huyện Triệu Sơn Thị trấn 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42473 Huyện Triệu Sơn Xã đồng bằng 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42474 Huyện Triệu Sơn Xã miền núi 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42475 Huyện Triệu Sơn Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42476 Huyện Triệu Sơn Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42477 Huyện Triệu Sơn Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42478 Huyện Triệu Sơn Huyện Triệu Sơn Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
42479 Huyện Triệu Sơn Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
42480 Huyện Triệu Sơn Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
42481 Huyện Triệu Sơn Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
42482 Huyện Triệu Sơn Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
42483 Huyện Triệu Sơn Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
42484 Huyện Triệu Sơn Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
42485 Huyện Triệu Sơn Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
42486 Huyện Triệu Sơn Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
42487 Huyện Triệu Sơn Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
42488 Huyện Triệu Sơn Thị trấn 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42489 Huyện Triệu Sơn Xã đồng bằng 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42490 Huyện Triệu Sơn Xã miền núi 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42491 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Khuyến Nông Địa phận xã Khuyến Nông 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
42492 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Đồng Lợi Đoạn khu vực Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường Tỉnh lộ 517 3.800.000 3.040.000 2.280.000 1.520.000 - Đất ở nông thôn
42493 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Đồng Lợi Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
42494 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ bà Phán - đến hộ bà Thơ 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
42495 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ bà Thắm - đến hộ ông Thắng 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
42496 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ ông Năng - đến hộ bà Ánh 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
42497 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ ông Huân - đến hộ ông Sơn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
42498 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ ông Lĩnh - đến hộ ông Ngoan 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
42499 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn hộ ông Tươi - đến hộ ông Cừ 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
42500 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ bà Lượng - đến hộ ông Vui 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...