17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42101 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Hợp Lý Đoạn địa phận xã Hợp Lý 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42102 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Tiến Đoạn từ xã Thọ Sơn - đến xã Hợp Lý 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42103 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Sơn Đoạn từ hộ ông Phú - đến xã Xuân Thắng 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42104 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Sơn Đoạn từ xã Xuân Thắng - đến hộ ông Cường 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV nông thôn
42105 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Sơn Từ hộ ông Vượng - đến xã Thọ Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42106 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Nông Trường Địa phận xã Nông Trường 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42107 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Khuyến Nông Địa phận xã Khuyến Nông 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42108 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Đồng Lợi Đoạn khu vực Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường Tỉnh lộ 517 2.280.000 1.824.000 1.368.000 912.000 - Đất TM-DV nông thôn
42109 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Đồng Lợi Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42110 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ bà Phán - đến hộ bà Thơ 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
42111 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ bà Thắm - đến hộ ông Thắng 1.020.000 816.000 612.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
42112 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ ông Năng - đến hộ bà Ánh 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42113 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ ông Huân - đến hộ ông Sơn 1.020.000 816.000 612.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
42114 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ ông Lĩnh - đến hộ ông Ngoan 1.020.000 816.000 612.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
42115 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn hộ ông Tươi - đến hộ ông Cừ 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42116 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ bà Lượng - đến hộ ông Vui 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
42117 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi Đoạn từ hộ ông Cảnh - đến hộ ông Chính 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42118 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Thắng Đoạn từ xã Đồng Lợi - đến xã Đồng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42119 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ Ông Chức - đến ông Phụng 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất TM-DV nông thôn
42120 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn mặt bằng dân cư Trúc Chuẩn 2 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất TM-DV nông thôn
42121 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ hộ ông Quang - đến Cầu gốm 1.380.000 1.104.000 828.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
42122 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ Cầu gốm - đến ông Phòng, UBND xã 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV nông thôn
42123 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ UB, bà Ran, ông Vui - đến hộ bà bê, ông Nam 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42124 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ bà Hiền,Ông Khiêm - đến hộ ông An, ông Bình 1.380.000 1.104.000 828.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
42125 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ hộ ông Dậu - đến hộ ông Thông 1.380.000 1.104.000 828.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
42126 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ hộ ông Thông, Diễn - đến Cầu sông B10 1.380.000 1.104.000 828.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
42127 Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ Cầu sông B10 - đến hộ ông Cương 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42128 Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Triệu Thành Đoạn từ hộ ông Hồng - đến hộ ông Quý 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
42129 Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Triệu Thành Đoạn từ hộ ông Tùng - đến hộ ông Kỳ 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
42130 Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Triệu Thành Đoạn từ hộ ông Chương - đến hộ ông Hiệp 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
42131 Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Trác - đến hộ ông Khoa 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
42132 Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Vinh - đến hộ bà Vinh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
42133 Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Dương - đến hộ ông Vinh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
42134 Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Trường - đến hộ ông Thơm 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
42135 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Vực Đoạn từ Cây xăng - đến hộ bà Lịch 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42136 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Lộc Đoạn từ hộ bà Vân - đến hộ ông Thiện 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
42137 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Lộc Đoạn từ hộ ông Nhạc - đến hộ ông Hùng 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
42138 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Lộc Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến Quốc Lộ 47C 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
42139 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Lộc Đoạn từ hộ ông Phiên - đến hộ ông Thuấn 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
42140 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Thịnh Đoạn từ hộ ông Bộ - đến hộ ông Anh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42141 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Thịnh Đoạn từ hộ ông Thành - đến cầu ông Cải 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
42142 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Ba - đến hộ ông Điệp (Trường TS4) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42143 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Toàn - đến xã Thọ Tân 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
42144 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ bà Liên - đến hộ ông Thức (Cầu Han) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42145 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ ông Vinh 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
42146 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Điểm - đến hộ bà Kim 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
42147 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Quảng 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
42148 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Viên - đến hộ bà Nguyệt 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42149 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Trường - đến hộ bà Thủy 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42150 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Thai - đến hộ ông Phường 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42151 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Hướng - đến hộ ông Bình 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
42152 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Phú - đến hộ ông Định 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42153 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Tấn - đến hộ ông Vạn 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42154 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ bà Định - đến hộ ông Nam 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42155 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Tiền - đến hộ ông Sơn 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42156 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Quyết 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42157 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Quyết 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42158 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng thôn 3 - Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
42159 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn Đoạn từ giáp thị trấn - đến hộ ông Đại 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
42160 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Tình - đến hộ ông Thành 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42161 Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Cảnh - đến xã Thọ Tân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42162 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Hiền 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
42163 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ bà Tiến 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV nông thôn
42164 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ bà Tiến; ông Bình - đến hộ ông Định (Tâm); ông Tuấn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42165 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ bà Lộc - đến hộ bà Xuyến 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
42166 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ bà Lộc; nghĩa địa - đến Bà Xuyến; bà Hào 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
42167 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Hạnh - đến hộ ông Nghĩa 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
42168 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Kiệm - đến hộ ông Thanh 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
42169 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Muôn - đến hộ ông Cổn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
42170 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Diện - đến hộ ông Tư 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
42171 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Sáu - đến hộ bà Tâm 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
42172 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Công - đến hộ ông Thắng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42173 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Tiến - đến hộ ông Liền 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
42174 Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Tương - đến hộ ông Chung 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
42175 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Minh (Bích), ông Ước - đến hộ ông Minh, ông Chung 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
42176 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Từ hộ ông Khánh - đến nhà ông Dung; ông Vân 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
42177 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Từ ông Tám (Lan) - đến ông Phương (Nga) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42178 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) - đến hộ ông Ký, bà Tám 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42179 Huyện Triệu Sơn Khu dân cư - Xã Dân Lý từ ông Nguyên (Hương), ông Hùng (Thu) - đến ông Nguyên (Hương), ông Hiếu (Hồng) 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42180 Huyện Triệu Sơn Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý từ hộ ông Phú - đến hộ bà Hằng 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
42181 Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý Đoạn từ ông Học, bà Lan - đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 (cũ) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42182 Huyện Triệu Sơn Đường Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Dân Lý từ hộ bà Quế - đến hộ ông Giảng 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
42183 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn - Xã Dân Lý 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
42184 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Dân Lý 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
42185 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Dân Lý 78.000 62.400 46.800 31.200 - Đất TM-DV nông thôn
42186 Huyện Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Nhiễu - đến hộ bà Lâm 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
42187 Huyện Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Hà - đến hộ ông Việt 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42188 Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Sơn Từ hộ ông Thạo - đến hộ ông Nhiệm 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV nông thôn
42189 Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Nhã - đến hộ ông Thùy 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42190 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Hà 156.000 124.800 93.600 62.400 - Đất TM-DV nông thôn
42191 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Ngọc - đến hộ ông Trung 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
42192 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Ngà - đến hộ ông Tiến Hồng 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
42193 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Xứng - đến hộ ông Triệu 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
42194 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Đài - đến hộ bà Liên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
42195 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Tiếp - đến hộ bà Bình 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
42196 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng quy hoạch - Xã Minh Sơn Đoạn từ NVH phố Tân Sơn - đến hộ ông Hưng 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
42197 Huyện Triệu Sơn Khu mặt bằng quy hoạch đồng khoai - Xã Minh Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
42198 Huyện Triệu Sơn Khu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn Đoạn 28 hộ phía Bắc núi Rùa 179.000 143.200 107.400 71.600 - Đất TM-DV nông thôn
42199 Huyện Triệu Sơn Khu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn Đoạn 13 hộ phía Nam núi Rùa 296.000 236.800 177.600 118.400 - Đất TM-DV nông thôn
42200 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãKhu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...