17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41201 Thị xã Nghi Sơn Thôn Sa Thôn - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Trọng Nam - Đến nhà ông Lê Đăng Ưng 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41202 Thị xã Nghi Sơn Thôn Sa Thôn - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Đỗ văn Tuân - Đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41203 Thị xã Nghi Sơn Thôn Sa Thôn - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Hữu Luận - Đến nhà ông Trần Văn Tuân 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41204 Thị xã Nghi Sơn Thôn Sa Thôn - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Ngô Quang Vượng đi nhà ông Trương Bá Phương 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41205 Thị xã Nghi Sơn Thôn Sa Thôn - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà bà Lê Thị Tâm đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu - Đến nhà ông Trần Văn Điều 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41206 Thị xã Nghi Sơn Thôn Dự Quần 1 - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ giáp đường Đông Tây 1 - Đến nhà ông Nguyễn Đức Phương 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41207 Thị xã Nghi Sơn Thôn Dự Quần 1 - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ giáp đường Đông Tây 1 - Đến nhà ông Lê Văn Năm 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41208 Thị xã Nghi Sơn Đường Thôn Dự Quần - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Bùi Văn Minh - Đến nha ông Đỗ Văn Sánh 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41209 Thị xã Nghi Sơn Đường Thôn Dự Quần - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Đông - Đến nhà Đỗ Văn Dũng 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41210 Thị xã Nghi Sơn Đường Thôn Dự Quần - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A đi nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà ông Nguyễn Quế (đường đê) 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41211 Thị xã Nghi Sơn Đường Thôn Dự Quần - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Văn Trương - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41212 Thị xã Nghi Sơn Đường Thôn Dự Quần - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh đi nhà bà Lê Thị Thanh - Đến nhà ông Đỗ Văn Hữu 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41213 Thị xã Nghi Sơn Đường Thôn Dự Quần - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Đỗ Văn Trung - Đến nhà ông Lâm Ngọc Thư 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41214 Thị xã Nghi Sơn Đường Thôn Dự Quần - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà Lê Văn Dự đi nhà ông Nguyễn Tùng - Đến nhà ông Nguyễn Hờng 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41215 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Sa Thôn 4 - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Đường thôn Sa Thôn 4 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41216 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Sa Thôn 4 - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ đường sắt - Đến nhà ông Lê Trọng Thọ 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41217 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Sa Thôn 4 - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân - Đến nhà Hoàng Xuân Đại 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41218 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Vạn Xuân - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà bà Đặng Thị Tâm - Đến giáp xã Bình Minh 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41219 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Vạn Xuân - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Hoàng Văn Thơ - Đến nhà ông Phạm Viết Hòa 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41220 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Vạn Xuân - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Trương Văn Lâm - Đến nhà Bà Lê Thị An 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41221 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Vạn Xuân Thành - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Văn Chữ - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41222 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Vạn Xuân Thành - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41223 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Vạn Xuân Thành - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Phạm Văn Thư - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bính 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41224 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Vạn Xuân Thành - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ Trường tiểu học - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hào 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41225 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn Vạn Xuân Thành - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình - Đến nhà Nguyễn Duy Hoàng 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41226 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41227 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Nguyễn Văn Nam - Đến hộ ông Trần Văn Hiếu 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41228 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Nguyễn Quốc Tịch - Đến hộ ông Phạm Đình Đạt 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41229 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ bà Nguyễn Thị Hới - Đến hộ bà Hoàng Thị Lanh 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41230 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ ngã ba nhà ông Hội - Đến hộ ông Lê Xuân Nguyên 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41231 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Phạm Trung Đại - Đến hộ ông Lê Văn Thọ 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41232 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ bà Nguyễn Thị Sang - Đến hộ ông Lê Xuân Sáu 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41233 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Hữu Được - Đến hộ ông Lê Lường Công 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41234 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Văn Bình - Đến hộ bà Vũ Thị Yến 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41235 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Mai Văn Do - Đến hộ ông Lê Xuân Lạc 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41236 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Trần Văn Hiếu - Đến hộ ông Lê Quang Thân 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41237 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Văn Bình - Đến hộ bà Nguyễn Thị Biên 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41238 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Quang Tải - Đến hộ ông Lê Xuân Sáu 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41239 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàng (Biểu) - Đến hộ ông Lê Hữu Do 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41240 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đại Thủy - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Hoàng Bá Thành - Đến hộ ông Nguyễn Văn Biểu 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41241 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hữu Lộc - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Văn Tân - Đến hộ ông Nguyễn Quang Sáng 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41242 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hữu Lộc - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Trương Bá Toản - Đến hộ bà Nguyễn Thị Đớng 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41243 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hữu Lộc - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Nguyễn Văn Năm - Đến hộ ông Lê Xuân Sơn 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41244 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hữu Lộc - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ ngã ba hộ ông Lê Quang Sáng - Đến đập khe Sanh 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41245 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hữu Lộc - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Đình Hải - Đến hộ ông Lê Văn Ngọc 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41246 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hữu Lộc - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Văn Tân - Đến hộ bà Hoàng Thị Mạu 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41247 Thị xã Nghi Sơn Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Hoàng Ngọc Sáo - Đến Nhà văn hoá thôn Giảng Tín 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41248 Thị xã Nghi Sơn Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá - Đến hộ ông Hoàng Ngọc Tỉnh 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41249 Thị xã Nghi Sơn Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá - Đến hộ ông Hoàng Bá Thắng 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41250 Thị xã Nghi Sơn Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A - Đến hộ Cao Văn Bản 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41251 Thị xã Nghi Sơn Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A - Đến hộ ông Nguyễn Văn Viễn 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41252 Thị xã Nghi Sơn Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Nguyễn Đình Công - Đến hộ ông Lê Văn Ong 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41253 Thị xã Nghi Sơn Đường xóm Án Đình - Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) từ ngã 3 ao Đinh - Đến nhà ông Hoàng Bá Thọ 630.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41254 Thị xã Nghi Sơn Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ đường Đông Tây 2 - Đến hộ ông Hoàng Ngọc Tuấn 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41255 Thị xã Nghi Sơn Thôn Giảng Tín - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Đới Xuân Thủy - Đến đường Đông Tây 2 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41256 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến hộ bà Nguyễn Thị Phúc 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41257 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Các hộ giáp bờ đê 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41258 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Nguyễn Đình Nhuần - Đến hộ ông Nguyễn Đình Bình 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41259 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông bà Hoàng Thị Cảnh - Đến hộ ông Lê Văn Hòa 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41260 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ bà Bùi Thị Tợi - Đến hộ ông Phạm Văn Bảo 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41261 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn - Đến hộ ông Lê Văn Khanh 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41262 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Văn Bảy - Đến hộ ông Phạm Văn Chức 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41263 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Nguyễn Hữu Tuấn - Đến hộ bà Lê Thị Tơ 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41264 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A - Đến hộ bà Lê Thị Niềm 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41265 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Trần Văn Đồng - Đến hộ ông Nguyễn Văn Giới 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41266 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lan Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ bờ đê - Đến hộ ông Lê Văn Truyền 630.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41267 Thị xã Nghi Sơn Thôn Sơn Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến hộ ông Lê Văn Rõ 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41268 Thị xã Nghi Sơn Thôn Sơn Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Văn Rõ - Đến đập khe Sanh 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41269 Thị xã Nghi Sơn Thôn Sơn Trà - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ hộ ông Lê Xuân Việt - Đến hộ bà Nguyễn Thị Đa 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41270 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC giai đoạn 1 - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ nhà ông Đỗ Văn Khuyến - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41271 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC giai đoạn 1 - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Các tuyến đường còn lại 1.710.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41272 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ Lô LK4 - 12 - Đến Lô LK6 - 18 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41273 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ Lô LK6 - 17 - Đến Lô LK2 - 20 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41274 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ Lô LK13 - 8 - Đến Lô LK12 - 2 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41275 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ Lô LK12 - 16 - Đến Lô LK8 - 16 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41276 Thị xã Nghi Sơn Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Chiên - đến hộ ông Lê Văn Ái 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41277 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ,ngách không nằm trong các vị trí trên - Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41278 Thị xã Nghi Sơn Tuyến đường còn lại thôn Đại Thủy, Sơn Trà, Hữu Lộc - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41279 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41280 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến đường Sắt 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41281 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp đường Sắt 1A - Đến nhà ông Như 800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41282 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ tiếp giáp nhà ông Như - Đến giáp đường NS-BT 680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41283 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ UBND xã - Đến giáp đường NS-BT 640.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41284 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Hải - Đến giáp ông Toàn 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41285 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Huy - Đến giáp ông Đại 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41286 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Ngọc - Đến giáp ông Rạng 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41287 Thị xã Nghi Sơn Thôn Khoa Trường - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp bà Vũ - Đến giáp bà Hương 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41288 Thị xã Nghi Sơn Thôn Khoa Trường - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp QL1A - Đến giáp ông Quang Dần 640.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41289 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 2 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Hùng (Quyển) - Đến giáp ông Bích 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41290 Thị xã Nghi Sơn Đường tuyến N2 đường trục chính phía Tây ( KKT Nghi Sơn) - Thôn Trường Sơn 2 - Xã Tùng Lâm (miền núi) 760.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41291 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 1 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Quỳnh - Đến giáp bà Bằng 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41292 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 1 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Quế - Đến giáp ông Quy 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41293 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 1 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Thanh - Đến giáp ông Hải 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41294 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 1 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Bầy - Đến giáp ông Sánh 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41295 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 3 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Hùng (ca) - Đến giáp ông Thăng 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41296 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 3 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Thảo - Đến giáp ông Ngọc 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41297 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Hoàn - Đến giáp ông Đệ 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41298 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Long (Lạc) - Đến giáp ông Nho 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41299 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Phượng - Đến giáp ông Toàn 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41300 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Vận - Đến giáp bà Chiến 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...