17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40301 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Châu (đồng bằng) Đoạn giáp nhà ông Lê Bá Chinh - Đến đường ra Bến Cá 2.925.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40302 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Châu (đồng bằng) Đoạn giáp đường ra Bến Cá - Đến đường vào thôn Thanh Bình 2.475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40303 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Châu (đồng bằng) Đoạn giáp đường vào thôn Thanh Bình - Đến giáp xã Hải Ninh 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40304 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ giáp xã Hải Châu - Đến nhà ông Lê Duy Nhung (Km26+500) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40305 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Vũ Hữu Ly (Km26+500) - Đến nhà ông Bùi Văn Trọng (Km26+700) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40306 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà bà Mai Thị Nhủ (Km26+700) - Đến nhà ông Lê Duy Tốn (Km27+700) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40307 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Cao Lập (Km27+700) - Đến nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40308 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ giáp nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) - Đến ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40309 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Giáp ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương - Đến giáp xã Hải An 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40310 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Triêu Dương (nay là xã Hải Ninh) (đồng bằng) Từ giáp xã Hải Ninh - Đến giáp xã Hải An 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40311 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp xã Hải Ninh - Đến Xã Tân Dân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40312 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thanh Minh - Quốc lộ 1A - Xã Tân Dân (đồng bằng) Thôn Thanh Minh: Từ giáp xã Hải An - Đến nhà ông Bùi Khắc Quý 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40313 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thanh Minh-Hồ Trung-Hồ Thịnh - Quốc lộ 1A - Xã Tân Dân (đồng bằng) Thôn Thanh Minh-Hồ Trung-Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh - Đến nhà ông Hoàng Văn Dương 2.475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40314 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thịnh-Tiền Phong - Quốc lộ 1A - Xã Tân Dân (đồng bằng) Thôn Hồ Thịnh-Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ - Đến nhà ông Phạm Hữu Nài 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40315 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tiền Phong - Quốc lộ 1A - Xã Tân Dân (đồng bằng) Thôn Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài - Đến giáp xã Hải Lĩnh 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40316 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp UBND xã - Đến giáp xã Tân Dân 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40317 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp đường Đại Thắng 2 - Đến UBND xã 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40318 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp Ninh Hải - Đến đường Đại Thắng 2 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40319 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Ninh Hải (đồng bằng) Từ giáp xã Hải Lĩnh - Đến Cầu Hang 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40320 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Ninh Hải (đồng bằng) Từ giáp Cầu Hang - Đến Cây Xăng (Cống Mợn) 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40321 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Ninh Hải (đồng bằng) Từ giáp Cây Xăng (Cống Mợn) - Đến giáp xã Hải Hòa 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40322 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn - Đến Cây xăng Hải Hoà 4.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40323 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp cây xăng Hải Hòa - Đến cống Đồng Sanh 4.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40324 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp cống đồng Sanh - Đến mương cầu Nhớt 3.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40325 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp mương cầu Nhớt - Đến giáp C.ty TNHH Kim Anh 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40326 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ C.ty TNHH Kim Anh - Đến nhà ông Cường 2.925.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40327 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp nhà ông Cường - Đến tiếp giáp xã Ninh Hải 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40328 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà bà Sợi - Đến mương cầu Nhớt 3.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40329 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ mương cầu Nhớt - Đến nhà ông Tuấn (giáp xã Hải Hòa) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40330 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Nguyên Bình (đồng bằng) Giáp Thị trấn - Đến ngã ba đường vào Vincom 4.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40331 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Nguyên Bình (đồng bằng) Giáp ngã ba đường vào Vincom - Đến hết xã Nguyên Bình 3.825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40332 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Giáp xã Nguyên Bình - Đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng 3.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40333 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Xuân Lâm (đồng bằng) Từ giáp ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng - Đến giáp xã Trúc Lâm 3.375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40334 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Lâm - Đến hết khu TĐC Trúc Lâm giai đoạn 1 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40335 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ giáp khu TĐC Trúc Lâm giai đoạn 1 - Đến giáp xã Tùng Lâm 2.925.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40336 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp xã Trúc Lâm - Đến giáp xã Tân Trường 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40337 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ giáp xã Tùng Lâm - Đến giáp xã Mai Lâm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40338 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Mai Lâm (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Tân Trường - Đến giáp xã Trường Lâm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40339 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Trường Lâm (miền núi) Từ xã Mai Lâm - Đến đường Đông Tây 4 (xã Trường Lâm) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40340 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - Xã Trường Lâm (miền núi) Từ đường Đông Tây 4 (xã Trường Lâm) - Đến giáp tỉnh Nghệ An 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40341 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A cũ - Xã Trường Lâm (miền núi) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40342 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ giáp QL1A - Đến nhà ông Lê Huy Thành (đường vào Chùa Phúc Long) 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40343 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Lê Huy Thành - Đến giáp xã Triêu Dương 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40344 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Triêu Dương (cũ): Giáp Hải Ninh - Giáp Thanh Sơn (đồng bằng) Giáp Hải Ninh - Giáp Thanh Sơn 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40345 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Thanh Sơn (đồng bằng) Từ giáp Cầu Đò Trạp - Đến Cống ông Nguyệt - thôn Sơn Hạ 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40346 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Thanh Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Hải Nhàn - Đến nhà ông Hùng Lan - Xuân Sơn, Sơn Thượng, Sơn Hạ 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40347 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Thanh Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông San - Đến Bưu điện văn hóa xã - Trung Sơn 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40348 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Thanh Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Dân - Đến nhà ông Trọng Lượng - xã Thanh Thủy, Đông Thành 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40349 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Thanh Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Trung - Đến nhà ông Đam (thôn Thanh Châu, Trung Thành, Thanh Bình) 1.215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40350 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Thanh Sơn (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Đam - Đến giáp Cầu Đáy - Thanh Bình 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40351 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Thanh Thủy (đồng bằng) Nhà bà Khích (Nhật Tân) - Đến nhà ông Tạo (Tào Sơn) 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40352 Thị xã Nghi Sơn Đường 8 - Xã Thanh Thủy (đồng bằng) Nhà ông Thêu (Tào Sơn) - Đến nhà bà Duệ (Thanh Sơn) 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40353 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp ngã tư QLộ 1A - Đến nhà ông Lê Quang Hồng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40354 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại - Đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40355 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) - Đến giáp xã Hải An 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40356 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Hải An (đồng bằng) Giáp xã Tân Dân - Đến cầu Kênh 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40357 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Hải An (đồng bằng) Từ cầu Kênh - Đến giấp đất xã Ngọc Lĩnh 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40358 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Ngọc Lĩnh (đồng bằng) Giáp xã Hải An - Đến giáp xã Hùng Sơn 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40359 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Hùng Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Ngọc Lĩnh - Đến Cây Xăng 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40360 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Hùng Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp Cây Xăng - Đến cầu Đập Đông 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40361 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Hùng Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ cầu Đập Đông - Đến giáp xã Các Sơn 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40362 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Các Sơn (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Hùng Sơn (cũ) - Đến cầu Cát 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40363 Thị xã Nghi Sơn Tỉnh lộ 512 (Đường 12) - Xã Các Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo từ cầu Cát - Đến phà Bến Nhạn 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40364 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Mai Lâm (đồng bằng) Đoạn từ cầu vượt - Đến giáp xã Tĩnh Hải 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40365 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Mai Lâm (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Mai Văn Bộ (Chung) - Đến giáp xã Hải Thượng 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40366 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Tĩnh Hải (đồng bằng) Từ giáp xã Mai Lâm - Đến giáp xã Hải Yến 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40367 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Hải Yến (đồng bằng) Từ giáp đoạn từ Trạm cảnh sát Nghi Sơn - Đến giáp xã Hải Thượng 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40368 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Hải Thượng (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Hải Yến - Đến ngã ba Nhiệt điện 2.475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40369 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Hải Thượng (đồng bằng) Từ giáp ngã 3 Nhiệt điện - Đến đường Đông Tây 4 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40370 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Hải Hà (đồng bằng) Đoạn từ xã Hải Thượng (ngã 3) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lý 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40371 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Hải Hà (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Quán Cafe Huyền Quang) - Đến nhà ông Mai Đình Phú 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40372 Thị xã Nghi Sơn Đường 513 - Xã Nghĩ Sơn (đồng bằng) Từ Cống Đê Bắc - Đến Cảng nước sâu Nghi Sơn 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40373 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Hải Thượng (đồng bằng) Từ Công ty Sakura - Đến Km4+ 648 (giáp xã Mai Lâm) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40374 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Mai Lâm (đồng bằng) Từ giáp Đường 513 - Đến giáp xã Hải Thượng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40375 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Tân Trường (miền núi) Giáp cầu vượt đường QL1A - Đến Cầu Quyết Thắng 1.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40376 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ cầu Quyết Thắng - Đến giáp xã Tùng Lâm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40377 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp xã Tân Trường - Đến giáp xã Phú Lâm 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40378 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ giáp xã Tùng Lâm - Đến giáp xã Phú Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40379 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Phú Sơn (miền núi) Đoạn từ Km19+260 - Đến Km 20+00 880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40380 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Phú Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp Km20+00 - Đến Km 20+560 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40381 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Phú Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp Km20+560 - Đến Km 21+00 880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40382 Thị xã Nghi Sơn Đường Nghi Sơn - Bãi Trành - Xã Phú Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp Km21+00 - Đến giáp xã Thanh Kỳ 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40383 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Hùng Sơn (cũ) (đồng bằng) Đoạn từ Tỉnh lộ 512 xã - Đến nhà ông Dụ 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40384 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Hùng Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Dụ - Đến nhà ông Nho 630.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40385 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Hùng Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Nho - Đến Tràn ông Đại 585.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40386 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Hùng Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp Tràn ông Đại - Đến giáp xã Định Hải 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40387 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Định Hải (đồng bằng) Giáp xã Hải Nhân - Đến giáp xã Hùng Sơn 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40388 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp xã Định Hải - Đến Bãi rác (T. Trấn) 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40389 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp Hồ Ao Quan - Đến giáp xã Nguyên Bình 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40390 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Ngã ba Ao ông Hoàng - Đến nhà ông Khiêm 990.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40391 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Nguyên Bình (đồng bằng) Giáp xã Hải Nhân - Đến giáp xã Xuân Lâm 990.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40392 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Giáp xã Xuân Lâm - đến phía đông đường Sắt 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40393 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ Tây đường Sắt - đến hộ bà Phạm Thị Oanh 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40394 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ hộ bà phạm Thị Oanh - Đến giáp xã Phú Lâm 1.071.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40395 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ giáp xã Trúc Lâm - Giáp đường thôn Trường Sơn bên Trạm Điện 680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40396 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ giáp đường thôn Trường Sơn bên Trạm điện, giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành trước nhà ông Vui thôn Thanh Tân 880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40397 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ giáp đường Đông Tây 1 kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn trước nhà Vân Ngãi thôn 3 - Ngã ba ông Hồng Ca thôn 4 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40398 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ Ngã ba ông Hồng Ca thôn 4- giáp xã Phú Sơn bên vòng xuyến. 680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40399 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn ngã tư (giáp đường XM Công Thanh) - Đến nhà bà Huệ (Bắc Sông) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40400 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ Nam nhà anh Huệ - Đến giáp xã Trường Lâm 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...