17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40001 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp kênh Nam - Đến đường Sắt 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40002 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp đường Sắt - Đến hồ Ao Quan 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40003 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà thầy Văn - Đến nhà bà Sử 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40004 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà bà Sử - Đến ông Hiệu 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40005 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Hoàn - Đến nhà ông Do 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40006 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Do - Đến nhà ông Liên 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40007 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ Trường Mầm non - Đến cửa ông Thuân 990.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40008 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ cửa ông Luận Nàng - Đến cửa ông Thủy Điền 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40009 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ anh Cường Thủy đi bà Huy 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40010 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ ông Cường râu giáp QL1A đi ông Hoàn 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40011 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ ông Hoàn đi bà Phẩm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40012 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Huynh - Đến nhà ông Hà 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40013 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Hà - Đến giáp nhà ông Huy (Nhàn) 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40014 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi ngã 3 Đồng Tâm - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp thị trấn (Trường Tĩnh Gia 5) - Đến nhà ông Toàn (Hải) 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40015 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi ngã 3 Đồng Tâm - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Giáp nhà ông Toàn (Hải) - Đến gốc Cây Thị (đất ông Trung Văn) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40016 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi ngã 3 Đồng Tâm - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà anh Bình - Đến ngã ba Đồng Tâm 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40017 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà bà Trung (Trường BC) - Đến bà Nam 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40018 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp hộ bà Nam - Đến hộ ông Tứ (Ngã tư) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40019 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp hộ ông Tứ (ngã tư) - Đến nhà ông Hoà 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40020 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Hoà - Đến giáp kênh Nam (nhà ông Hùng) 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40021 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Bình thôn Văn Nhân - Đến nhà bà Mâu (Văn Nhân) 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40022 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà bà Mâu (Văn Nhân) - Đến nhà ông Luận (ngã tư) 1.170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40023 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Luận (ngã tư) - Đến nhà ông Du 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40024 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Du - Đến nhà ông Nghĩa 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40025 Thị xã Nghi Sơn Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Nghĩa - Đến giáp Ga Văn Trai 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40026 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Nhà ông Hữu (giáp thị trấn) - Đến nhà ông Hoàng 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40027 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Hoàng - Đến nhà bà Xuân 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40028 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà bà Bình Phẩm - Đến nhà ông Hùng Lưu 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40029 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Hùng - Đến ngã tư Thượng Bắc 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40030 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ Ngã 4 Thượng Bắc - Đến nhà ông Hoan 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40031 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ bà Xuân Bình - Đến ngã tư Thượng Bắc- Thượng Nam 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40032 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp thị trấn - Đến nhà ông Văn (Mả Me) 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40033 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà bà Xuân - đến nhà ông Hùng Lưu 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40034 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Hùng - Đến NVH thôn Đồng Tâm 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40035 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp NVH thôn Đồng Tâm - Đến nhà bà Yên Quế 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40036 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp nhà bà Yên Quế - Đến nhà ông Hiếu Lâm 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40037 Thị xã Nghi Sơn Tuyến giáp thị trấn (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Huy (giáp thị trấn) - Đến giáp xã Hải Hoà 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40038 Thị xã Nghi Sơn Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ Ngã 3 ông Hàn (Bắc Hải) - Đến NVH thôn Bắc Hải 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40039 Thị xã Nghi Sơn Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp NVH thôn Bắc Hải - Đến kênh N3 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40040 Thị xã Nghi Sơn Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ giáp kênh N3 - Đến Nhà ông Hiệp 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40041 Thị xã Nghi Sơn Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Đoạn từ giáp Ga Văn Trai - Đến nhà ông Hải (Nhân Sơn) 630.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40042 Thị xã Nghi Sơn Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Sáng (Nhân Sơn) - Đến Sơn Hậu và Xuân Sơn 630.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40043 Thị xã Nghi Sơn Các tuyến còn lại tại thôn Sơn Hậu, Nhân Sơn, Xuân Sơn - Xã Hải Nhân (đồng bằng) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40044 Thị xã Nghi Sơn Đoạn từ nhà ông Toàn đến cồn Mả me - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Toàn - đến nhà ông Hà 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40045 Thị xã Nghi Sơn Đoạn từ nhà ông Toàn đến cồn Mả me - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Hà - đến cồn Mả me 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40046 Thị xã Nghi Sơn Các tuyến đường mới trong khu quy hoạch KDC Đồng Tâm mới - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Tuyến đường giáp kênh Cầu Trắng 3.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40047 Thị xã Nghi Sơn Các tuyến đường mới trong khu quy hoạch KDC Đồng Tâm mới - Xã Hải Nhân (đồng bằng) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư quy hoạch 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40048 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ NVH thôn Văn Nhân - đến nhà ông Lý thôn Văn Nhân 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40049 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Nhân (đồng bằng) Từ nhà ông Liên - đến đường 2B 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40050 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hải Nhân (đồng bằng) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40051 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ BĐ số 12) - Đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ BĐ số 12) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40052 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp nhà nhà bà Hà (thửa 432, tờ BĐ số 12) - Đến nhà ông Đạt 2.925.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40053 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Đạt - Đến ngã 3 đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40054 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp ngã 3 đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện - Đến Trường Mầm non 2.475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40055 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ Trường Mầm non - Đến ngã tư Nhân Hưng 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40056 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ ngã tư Nhân Hưng - Đến Khu du lịch 3.375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40057 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp thị trấn - Đến nhà ông Sinh (ngã ba) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40058 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp nhà ông Sinh - Đến nhà anh Quyết 2.565.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40059 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp nhà anh Quyết - Đến ngã ba đường vào Trạm y tế xã 2.430.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40060 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp ngã ba đường vào Trạm y tế xã - Đến đường đi Bình Minh 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40061 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ đường đi Bình Minh - Đến Khu du lịch 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40062 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40063 Thị xã Nghi Sơn Đường thị trấn đi xã Hải Thanh - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp thị trấn - Đến giáp xã Bình Minh 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40064 Thị xã Nghi Sơn Đường Gồ Cao - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp đường QL1A đi cầu Nồi - Đến ngã 3 Đình Làng Chay 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40065 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường thôn Giang Sơn đi Đình Làng Chay 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40066 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường nhà ông Hạnh - Đến đường nhà ông Đôi 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40067 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ Trạm y tế-Bưu điện xã - Cồn Lốc thôn Tiền Phong 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40068 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường liên thôn: Từ giáp núi Nồi - Đến giáp núi Chay 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40069 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp đường vào cổng Bệnh viện - Đến giáp đường ngã tư thị trấn đi biển 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40070 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp đường ngã tư thị trấn đi biển - Đến giáp đường Bưu điện đi biển 2.025.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40071 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp đường Bưu điện đi biển - Đến giáp xã Bình Minh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40072 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đoạn từ giáp nhà ông Quyết - Đến ngã ba đường thị trấn đi biển 1.575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40073 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trạm y tế đi ngã ba đường thị trấn đi biển 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40074 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40075 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ,ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40076 Thị xã Nghi Sơn Đường thị trấn đi xã Hải Thanh - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ giáp xã Hải Hoà - Đến đường vào Hội người mù 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40077 Thị xã Nghi Sơn Đường thị trấn đi xã Hải Thanh - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ giáp đường vào Hội người mù - Đến cầu Đò Bè 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40078 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ cầu Sơn Hải - Đến hồ nước Sơn Hải 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40079 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà ông Huynh - Đến giáp đất Hải Hoà 1.215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40080 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà ông Ngữ - Đến nhà ông Lịch 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40081 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ giáp đường nhựa (nhà ông Quang) - Đến nhà bà Thủy 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40082 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà anh Quang - Đến nhà anh Quyết 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40083 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà bà Ngọ - Đến NVH thôn 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40084 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà Anh Quyết - Đến nhà ông Tuy 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40085 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà anh Thảo - Đến cửa Anh Nhâm 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40086 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ quán Phùng - Đến của Anh Hoài 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40087 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà Anh Hùng - Đến Cửa ông Điều 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40088 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà Anh Hoài - Đến nhà bà Thúc 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40089 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ Nhà thờ họ Nguyễn Đình - Đến Nhà Anh Thu 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40090 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ giáp đường nhựa - Đến nhà ông Thiện 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40091 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ đường nhựa (cửa bà Bản) - Đến ngã 3 (trước ông Năm) 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40092 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá thôn - Đến nhà ông Vui 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40093 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Hải - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà ông Cúc - Đến nhà ông Thiện 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40094 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Tiến - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ Nhà VH thôn - Đến cầu Sơn Hải 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40095 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Tiến - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà Anh Tuệ - Đến nhà anh Á (giáp đường nhựa) 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40096 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Tiến - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ Sau nhà Anh Hà (Hường) - Đến cửa Anh Ngư 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40097 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Tiến - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà anh Tuệ - Đến nhà Anh Hưng 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40098 Thị xã Nghi Sơn Thôn Đông Tiến - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà Anh Bình (Thanh) - Đến nhà bà Mơn 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40099 Thị xã Nghi Sơn Thôn Phú Minh - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ nhà ông Độ - Đến nhà Chị Quý 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40100 Thị xã Nghi Sơn Thôn Phú Minh - Xã Bình Minh (đồng bằng) Từ cửa Anh Tố - Đến Nhà ông Vinh 855.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...