17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38701 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Nghi Sơn (đồng bằng) Từ giáp cống Đê Bắc - Đến Đền Quang Trung 3.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38702 Thị xã Nghi Sơn Xã Nghi Sơn (đồng bằng) Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - Đến hết Trường THCS Nghi Sơn 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38703 Thị xã Nghi Sơn Xã Nghi Sơn (đồng bằng) Từ giáp nhà anh Tám Hồng - Đến Trường Tiểu học Nghi Sơn 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38704 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nghi Sơn (đồng bằng) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38705 Thị xã Nghi Sơn Khu du lịch Hải Hòa Đường ven biển C-C3 12.960.000 - - - - Đất TM-DV
38706 Thị xã Nghi Sơn Khu du lịch Hải Hòa Các tuyến đường còn lại trong Khu du lịch 9.600.000 - - - - Đất TM-DV
38707 Thị xã Nghi Sơn Đất kho tàng và Khu Logistics tại Khu kinh tế Nghi Sơn Tại xã Trường Lâm và Tân Trường (KT-05)/73 550.000 - - - - Đất TM-DV
38708 Thị xã Nghi Sơn Đất kho tàng và Khu Logistics tại Khu kinh tế Nghi Sơn Tại phường Mai Lâm (KT-01)/54 1.300.000 - - - - Đất TM-DV
38709 Thị xã Nghi Sơn Đất kho tàng và Khu Logistics tại Khu kinh tế Nghi Sơn Tại xã Hải Hà (KT-03)/54 1.800.000 - - - - Đất TM-DV
38710 Thị xã Nghi Sơn Thị trấn 55.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
38711 Thị xã Nghi Sơn Xã đồng bằng 55.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
38712 Thị xã Nghi Sơn Xã miền núi 50.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
38713 Thị xã Nghi Sơn Thị trấn 27.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
38714 Thị xã Nghi Sơn Xã đồng bằng 27.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
38715 Thị xã Nghi Sơn Xã miền núi 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
38716 Thị xã Nghi Sơn Thị trấn 61.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
38717 Thị xã Nghi Sơn Xã đồng bằng 61.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
38718 Thị xã Nghi Sơn Xã miền núi 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
38719 Thị xã Nghi Sơn Thị xã Nghi Sơn Toàn thị xã 61.000 - - - - Đất làm muối
38720 Thị xã Nghi Sơn Thị trấn 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
38721 Thị xã Nghi Sơn Xã đồng bằng 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
38722 Thị xã Nghi Sơn Xã miền núi 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng sản xuất
38723 Thị xã Nghi Sơn Thị trấn 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
38724 Thị xã Nghi Sơn Xã đồng bằng 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
38725 Thị xã Nghi Sơn Xã miền núi 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng phòng hộ
38726 Thị xã Nghi Sơn Thị trấn 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
38727 Thị xã Nghi Sơn Xã đồng bằng 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
38728 Thị xã Nghi Sơn Xã miền núi 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng đặc dụng
38729 Thị xã Nghi Sơn Thị trấn 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
38730 Thị xã Nghi Sơn Xã đồng bằng 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
38731 Thị xã Nghi Sơn Xã miền núi 50.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
38732 Thị xã Nghi Sơn Đường Quang Trung - Quốc lộ 1A - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp xã Hải Hòa (cũ) - Đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38733 Thị xã Nghi Sơn Đường Quang Trung - Quốc lộ 1A - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ ngõ nhà ông Hải Bông, ông Tình - Đến giáp ngã tư (giao QL1A đi KDL Hải Hoà) 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38734 Thị xã Nghi Sơn Đường Quang Trung - Quốc lộ 1A - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp ngã tư (giao QL1A đi KDL Hải Hoà) - Đến giáp Cầu Trắng 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38735 Thị xã Nghi Sơn Đường Quang Trung - Quốc lộ 1A - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp cầu Trắng - Đến Đông Y huyện 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38736 Thị xã Nghi Sơn Đường Quang Trung - Quốc lộ 1A - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp Đông Y huyện - Đến giáp xã Nguyên Bình 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38737 Thị xã Nghi Sơn Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ đường Quang Trung - Đến đường Lê Văn Xuyên 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38738 Thị xã Nghi Sơn Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường Lê Văn Xuyên - Đến Đến Cầu Gỗ 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38739 Thị xã Nghi Sơn Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ giáp Cầu Gỗ - Đến đường Lê Thế Sơn 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38740 Thị xã Nghi Sơn Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ Lê Thế Sơn - Đến giáp Hải nhân 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38741 Thị xã Nghi Sơn Đường Lương Chí - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ đường Quang Trung - Đến hết Đài truyền hình Tĩnh Gia 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38742 Thị xã Nghi Sơn Đường Lương Chí - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia - Đến hết sân vận động 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38743 Thị xã Nghi Sơn Đường Lương Chí - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ giáp Sân vận động huyện - Đến đường Chu Đạt 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38744 Thị xã Nghi Sơn Đường Lương Chí - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ đường Chu Đạt - Đến giáp Bình Minh 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38745 Thị xã Nghi Sơn Trần Oanh (TK5) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Đào Duy Từ - Đến giáp đường Lê Thế Sơn 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38746 Thị xã Nghi Sơn Trần Oanh (TK5) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Lê Thế Sơn - Đến giáp xã Nguyên Bình 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38747 Thị xã Nghi Sơn Đường Lê Thế Sơn - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Hải Nhân - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38748 Thị xã Nghi Sơn Đường Lê Thế Sơn - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp Trường Mầm non 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38749 Thị xã Nghi Sơn Đường Lê Thế Sơn - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ Trường Mầm non - Đến giáp đường Trần Oanh 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38750 Thị xã Nghi Sơn Lê Đình Châu (TK6-TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
38751 Thị xã Nghi Sơn Lê Đình Châu (TK6-TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế - Đến giáp đường Lê Huy Tuần 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38752 Thị xã Nghi Sơn Lê Minh Huân (TK3-TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Quang Trung - Đến đường Cổ Đông 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38753 Thị xã Nghi Sơn Đường Cổ Đông - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ Ngô Chân Lưu - Đến Lê Minh Huân 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38754 Thị xã Nghi Sơn Đường Cổ Đông - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đoạn từ Lê Minh Huân - Đến giáp xã Hải Hoà 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38755 Thị xã Nghi Sơn Lương Văn Yên (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp Quốc lộ 1A - Đến hết Bưu điện huyện 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38756 Thị xã Nghi Sơn Lương Văn Yên (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp Bưu điện huyện - Đến nhà bà Cành Tươi 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38757 Thị xã Nghi Sơn Lương Văn Yên (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp nhà bà Cành Tươi - Đến giáp xã Hải Hoà 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
38758 Thị xã Nghi Sơn Chu Đạt (TK4) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Lương Chí - Đến Trung tâm GDTX 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38759 Thị xã Nghi Sơn Đường Khoa giáp (TK4) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ Chu Đạt (TK4) - Đến giáp xã Bình Minh 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38760 Thị xã Nghi Sơn Vũ Tiến Trung (TK7) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Đào Duy Từ - Đến đường Đào Duy Từ 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38761 Thị xã Nghi Sơn Lâm Thị Lam (TK1) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Thế Sơn 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38762 Thị xã Nghi Sơn Đồng Từ (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp Hải nhân 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
38763 Thị xã Nghi Sơn Đỗ Chanh (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến quán Cafe Trung Vĩnh 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38764 Thị xã Nghi Sơn Đỗ Chanh (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp quán Cafe Trung Vĩnh - Đến giáp xã Hải Nhân 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38765 Thị xã Nghi Sơn Trần Đức (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38766 Thị xã Nghi Sơn Trần Đức (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh - Đến giáp xã Hải Nhân 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38767 Thị xã Nghi Sơn Đường phía Nam chợ (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp đường Quang Trung - Đến nhà ông Tài Lý 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38768 Thị xã Nghi Sơn Đường phía Nam chợ (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp quán Hồng Hạnh - Đến nhà ông Hiền 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38769 Thị xã Nghi Sơn Lê Văn Xuyên - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến nhà ông Thịnh (ngã ba) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38770 Thị xã Nghi Sơn Lê Văn Xuyên - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp nhà ông Thịnh - Đến giáp xã Hải Nhân 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38771 Thị xã Nghi Sơn Đường Lê Huy Tuần - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp Quốc lộ 1A - Đến đường Lê Đình Châu 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38772 Thị xã Nghi Sơn Đường Lê Huy Tuần - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Lê Đình Châu - Đến giáp đường Lê Thế Sơn 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38773 Thị xã Nghi Sơn Đường Ngô Chân Lưu - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp đường Quang Trung - Đến đường Cổ Đông 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38774 Thị xã Nghi Sơn Đường Ngô Chân Lưu - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp đường Cổ Đông - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ BĐ số 3) 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38775 Thị xã Nghi Sơn Đường Ngô Chân Lưu - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ ngã 3 giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn - Đến giáp xã Hải Hoà 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38776 Thị xã Nghi Sơn Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Đình Châu 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38777 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK3) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung (thửa 68) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Thuận (thửa số 8, tờ bản đồ số 03) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38778 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK3) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung (thửa 74) - Đến nhà ông Bông (thửa số 51, tờ bản đồ số 03) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38779 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK3) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) - Đến nhà ông Trị (thửa số 183, tờ bản đồ số 03) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38780 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK3) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214, tờ bản đồ số 03) - Đến nhà ông Đảm (thửa số 88, tờ bản đồ số 03) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38781 Thị xã Nghi Sơn Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp xã Hải Nhân 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38782 Thị xã Nghi Sơn Đường Lương Nghi (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38783 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Chức (thửa 83, tờ bản đồ số 06 ), - Đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94, tờ bản đồ số 06) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38784 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Bồng (thửa 1671, tờ bản đồ số 06 ), - Đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182, tờ bản đồ số 06) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38785 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38786 Thị xã Nghi Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38787 Thị xã Nghi Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38788 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38789 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ giáp thị trấn - Đến Cây xăng Hải Hoà 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38790 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ giáp cây xăng Hải Hòa - Đến cống Đồng Sanh 12.250.000 - - - - Đất ở đô thị
38791 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ giáp cống đồng Sanh - Đến mương cầu Nhớt 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38792 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ giáp mương cầu Nhớt - Đến giáp C.ty TNHH Kim Anh 8.750.000 - - - - Đất ở đô thị
38793 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ C.ty TNHH Kim Anh - Đến nhà ông Cường 8.125.000 - - - - Đất ở đô thị
38794 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Giáp nhà ông Cường - Đến tiếp giáp xã Ninh Hải 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
38795 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Từ xã Hải Lĩnh (dọc đường 4B) - đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38796 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Từ giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) - đến Hội trường thôn Thống Nhất 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
38797 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Từ hội trường thôn Đại tiến - đến hội trường thôn thống nhất 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
38798 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Từ giáp Hội trường thôn Thống Nhất - đến giáp xã Hải Hoà 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
38799 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra Biển (thôn Sơn Hải) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
38800 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra Biển (thôn Sơn Hải) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...