17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37201 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Lương Hùng Ót thôn Cao Tiến (thửa 287, tờ BĐ 25), - đến nhà ông Nguyễn Văn Sa thôn Thiệu Hợp (thửa 232, tờ BĐ 12) 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37202 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Các đường nhánh tiếp giáp vị trí 1 của đường Hồ Chí Minh cách không quá 200m 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37203 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Thu thôn Tiến Hưng 1 (thửa 478 tờ BĐ 26), - đến nhà ông Lại Công Phụng (thửa 79, tờ BĐ 26) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37204 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Lê Xuân Bình (thửa 49, tờ BĐ 02), - đến giáp xã Xuân Cao 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37205 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Luận Thành 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37206 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Thắng Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã - đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn Dín 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37207 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Thắng Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, - đến Trường Tiểu học thôn Xương 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37208 Huyện Thường Xuân Các trục đường chính của các thôn - Xã Xuân Thắng Các trục đường chính của các thôn 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37209 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Thắng 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37210 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Vi Văn Ếm thôn Chiềng (thửa 41, tờ BĐ số 28) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37211 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành (thửa 83, tờ BĐ 35), - đến Lục Văn Chung thôn Quẻ (thửa 59, tờ BĐ 34) 128.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37212 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà bà Tào Thị Ninh thôn Chiềng (thửa 104, tờ BĐ số 36), - đến nhà ông Lục Đăng Thao thôn Vành (thửa 27, tờ BĐ số 42) 128.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37213 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lộc Đoạn từ nhà thửa 269 tờ BĐ 22, - đến nhà ông Hà Văn Thìn, thửa 264, tờ BĐ số 22 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37214 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Vượng thôn Pà Cầu (thửa 42, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Hoàng Văn Thắm thôn Pà Cầu (thửa 576, tờ BĐ 22) 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37215 Huyện Thường Xuân Đường nhánh, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Lộc 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37216 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Bát Mọt Đoạn đường từ ngã ba đi thôn Đục - đến thôn Vịn 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37217 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Bát Mọt Đoạn đường từ ngã ba thôn Chiềng - đến thôn Phống 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37218 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Bát Mọt Đoạn đường từ ngã ba đi thôn Ruộng - đến ông Dân thôn Cạn 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37219 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Bát Mọt Các đoạn, ngõ, ngách trong xã 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37220 Huyện Thường Xuân Đường liên huyện Lang Chánh - Xã Lương Sơn Đoạn từ Ngã 3 tiếp giáp đường 47 (thửa 19, tờ BĐ 25), - đến cầu đi Giao Thiện, huyện Lang Chánh (thửa 15, tờ BĐ 16); (Đường đi Lang Chánh) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37221 Huyện Thường Xuân Đường 30A - Xã Lương Sơn ngã 3 đấu nối đường 47 giáp hộ ông Chớn - đến ngã tư ông Tám Hiền, thôn Lương Thiện 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37222 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, - đến ngã ba nhà ông Thủy thôn Ngọc Sơn (thửa 225, tờ BĐ 46), (Đường 30A, thôn Ngọc Sơn) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37223 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (thửa 610, tờ BĐ 55), - đến Trường Tiều học Lương Sơn 2 thửa 722, tờ BĐ 35 (Đường 30A thôn Ngọc Sơn, Lương Thịnh, khu Trại bò) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37224 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Việt thôn Lương Thiện (thửa 5, tờ BĐ 68), - đến nhà ông Thành (thửa số, tờ BĐ 68), (Đường 30A thôn Lương Thiện) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37225 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Tiên Hằng thôn Lương Thiện (thửa 1020, tờ BĐ 56), - đến nhà ông Văn Denh thôn Lương Thiện (thửa 1091, tờ BĐ 56) (Ngã tư giáp hộ ông Tám Hiền đoạn đường 30A thôn Lương Thiện) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37226 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Ánh Sơn thôn Ngọc Sơn (thửa 45, tờ BĐ 66), - đến nhà ông giáp nhà ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ BĐ 66) đối diện Ngã ba đường (thon Ngọc Sơn) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37227 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn từ hộ ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ BĐ 66) - đến giáp Quốc lộ 47 (Khu quy hoạch mới thôn Ngọc Sơn. Đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn) 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37228 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ giáp đường 47 - đến nhà ông Hướng thôn Ngọc Sơn (thửa 341, tờ BĐ 67), (Đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37229 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ ngã ba ông Hùng Thủy (thửa 1069, tờ BĐ 56), - đến ngã ba nhà ông Tám Hiền thôn Lương Thiện (thửa 927, tờ BĐ 56) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37230 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Cao Huệ thôn Lương Thiện (thửa 504, tờ BĐ 56) - đến Trường Mầm non cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 184, tờ BĐ 56) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37231 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đường từ nhà ông ánh Tiện thôn Trung Thành (thửa 701, tờ BĐ 66), - đến nhà ông Tới thôn Trung Thành (thửa 554, tờ BĐ 67) (Trung Thành) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37232 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đọan đường từ nhà ông Quang Hiền thôn Trung Thành (thửa 844, tờ BĐ 66), - đến nhà ông Mong rẽ ra Nhà VH thôn Trung Thành (thửa 860, tờ BĐ 66), (Trung Thành) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37233 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn từ đường 47 (thửa 616, tờ BĐ 78), đi vào thôn Ngọc Minh (thửa 53, tờ BĐ 88), (Minh Quang, Minh Ngọc) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37234 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Từ Nhà văn hóa thôn Minh Quang (thửa 254, tờ BĐ 78), - đến nhà bà Thanh thôn Minh Quang (thửa 641, tờ BĐ 78) (thôn Minh Quang) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37235 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Quảng Hạnh thôn Lương Thịnh (thửa 57, tờ BĐ 45), - đến nhà ông Trung Đào thôn Lương Thịnh (thửa 79, tờ BĐ 45), (thôn Lương Thịnh) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37236 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Các đoạn đường khu dân cư Ngọc Sơn Mặt bằng 894, Ngọc Sơn 2, thuộc Lô 2 (thôn Ngọc Sơn, mới quy hoạch, đấu giá 2017) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37237 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Khánh thôn Lương Thiện (thửa 1255, tờ BĐ 56), - đến nhà ông Doanh Cụm 3 thôn Lương Thiện (thửa 261, tờ BĐ 67), (Gần khu ông Biếu thôn Lương Thiện) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37238 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Hùng Thủy thôn Lương Thiện thửa số 900, tờ BĐ 56 - đến nhà bà Tâm thôn Lương Thiện thửa 626, tờ BĐ 56 (nối đường 47 đến Ngã tư giáp kênh bắc, đường 30A thôn Lương Thiện) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37239 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Lương Sơn 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37240 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Luận Khê Đoạn đường từ đập tràn sông Đằn - đến nhà ông Lê Huy Hải thôn Hợp Nhất (thửa 02, tờ BĐ 08) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37241 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Luận Khê Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ BĐ 53), - đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37242 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Luận Khê Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ BĐ 54), - đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37243 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Luận Khê Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân - đến Trường Mầm non thôn Chiềng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37244 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Luận Khê Các đoạn, ngõ, ngách trong xã 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37245 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Tân Thành Đoạn từ cầu Bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ BĐ 39), - đến (thửa 225, tờ BĐ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ BĐ 38) đến (thửa 557, tờ BĐ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng. 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37246 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Tân Thành Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ BĐ 30, - đến thửa 196, tờ BĐ 30; Thửa số 7 tờ BĐ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn 128.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37247 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Tân Thành Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ BĐ 40, - đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh. 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37248 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Tân Thành 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37249 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn từ cống Nổ Đá - đến Nhà văn hoá thôn 3 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37250 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn từ hộ bà Phùng Thị Liên (thửa 428, tờ BĐ số 10), - đến nhà ông Lê Doãn Hà (thửa 54, tờ BĐ 05) cách 100m đến xã Xuân Dương, theo đường liên xã Xuân Dương-Thọ Thanh-Xuân Cao 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37251 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà ông Việt - đến giáp đất thị trấn 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37252 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn từ trạm hộ bà Lê Thị Hoa thôn 2, thửa 460, tờ BĐ số 04 đi Biến áp 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37253 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn tiếp theo - đến Lê Văn Lim, thửa 83 tờ BĐ số 9 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37254 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ Trường Tiểu học - đến nhà ông Lê Đình Châu, thôn Đông Xuân 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37255 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ái thôn 1 (thửa 12, tờ BĐ số 3), - đến nhà ông Lê Văn Lim thôn Hồng Kỳ (thửa 83, tờ BĐ số 9) 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37256 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà bà Nhạn (thửa 326, tờ BĐ 04), - đến nhà bà Lê Thị Hải (thửa 246, tờ BĐ 04) cách 50m đến xã Xuân Dương 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37257 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà ông Lê Công Ninh (thửa 527, tờ BĐ 04), - đến nhà ông Đỗ Văn Báu (thửa đất 365, tờ BĐ 04) cách 50m đến xã Xuân Dương 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37258 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà bà Lê Hữu Chung (thửa 658, tờ BĐ 04), - đến nhà bà Trần Thị Lớp (thửa 470, tờ BĐ 04) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37259 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà ông Lê Hữu Hiên (thửa 816, tờ BĐ 04), - đến nhà ông Đào Quang Sáu (thửa 680, tờ BĐ 04) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37260 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà ông Lê Đình Đường (thửa 356, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Lê Doãn Quyết (thửa 533, tờ BĐ 04) 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37261 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Thọ Thanh 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37262 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Yên Nhân 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37263 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Dương Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 58, tờ BĐ 38), - đến ông Sơn (thửa 145, tờ BĐ 38), thôn Thống Nhất 3 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37264 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Dương Đoạn từ ông Sơn (thửa 129, tờ BĐ 38) đi - đến Nổ Đá Thọ Thanh 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37265 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Dương Đoạn đường từ thôn Tân Lập đi xã Ngọc Phụng 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37266 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Dương Đoạn từ nhà ông Hạnh Hân thôn 1 (thửa 20, tờ BĐ 41), - đến nhà ông Phương Liên thôn 1 (thửa 35, tờ BĐ 41) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37267 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Dương Đoạn đường giáp đất thị trấn Thường Xuân - đến đất ông Lê Xuân Tình 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37268 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Dương Đoạn từ nhà ông Chiến thôn 2 - đến Trạm y tế xã mới 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37269 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Dương Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lê Trọng Nam thửa 79, tờ BĐ 20 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37270 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đường từ nhà ông Phùng thôn 2 (thửa 291, tờ BĐ 31), - đến nhà ông Tâm thôn 2 (thửa 197, tờ BĐ 31) 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37271 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thuật thửa 46, tờ BĐ 31 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37272 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn tiếp theo - đến Bản tin Xuân Thịnh 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37273 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn 1 và thôn 2 - Xã Xuân Dương 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37274 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn đường từ cây xăng Khiên Thành - đến nhà ông Công (thửa 20, tờ BĐ 40) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37275 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lê Thọ Tăng thửa 44 tờ bản đồ 31 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37276 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Từ nhà ông Tuyển Nga thôn 3 - đến nhà ông Thuận Vinh thôn 3, đường giáp thị trấn 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37277 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Có thửa 26, tờ BĐ 29 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37278 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Từ nhà ông Hùng Nhan thôn 1 (thửa số 368, tờ BĐ 33), - đến đất điện nhất (thửa số 367, tờ BĐ 33) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37279 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn từ ông Chiến (thửa 464, tờ BĐ 30), - đến ông Thuận (thửa 508, tờ BĐ 30) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37280 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn tiếp theo - đến ông Kiểm thửa 250, tờ BĐ 30 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37281 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn ông Tính (thửa 443, tờ BĐ 30), - đến bà Mơ (thửa 373, tờ BĐ 30) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37282 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn tiếp theo - đến ông Liêm thửa 197, tờ bản đồ 30, thôn Thống Nhất 3 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37283 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn ông Cương thửa 89, tờ BĐ 25 - đến thửa 75, tờ BĐ 21 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37284 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Dương Đoạn bà Nhẫn thôn Xuân Thịnh (thửa 70, tờ BĐ 21) - đến ông Mến thôn Vụ Bản (thửa 215, tờ BĐ 15) 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37285 Huyện Thường Xuân Các đường nhánh tiếp giáp đường Mục Sơn - Cửa Đạt còn lại đến 200m - Xã Xuân Dương 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37286 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Dương 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37287 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lẹ Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lân (thửa 192, tờ BĐ 76) thôn Xuân Ngù, - đến nhà bà Vi Thị Quan (Vinh) (thửa 884, tờ BĐ 76), thôn Bàn Tạn 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37288 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lẹ Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 462, tờ BĐ 76), - đến nhà ông Lương Văn Quý (thửa 219, tờ BĐ 77) thôn Xuân Ngù 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37289 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lẹ Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63 tờ BĐ 89), - đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ BĐ 88), thôn Bàn Tạn 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37290 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Xuân Lẹ Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Lại (thửa 272 tờ BĐ 76), - đến nhà bà Cầm Thị Hiền (thửa 646, tờ BĐ 76), thôn Xuân Ngù 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37291 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Lẹ 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37292 Huyện Thường Xuân Thị trấn 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
37293 Huyện Thường Xuân Xã miền núi 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
37294 Huyện Thường Xuân Thị trấn 12.000 8.000 6.000 - - Đất trồng cây lâu năm
37295 Huyện Thường Xuân Xã miền núi 12.000 8.000 6.000 - - Đất trồng cây lâu năm
37296 Huyện Thường Xuân Thị trấn 30.000 25.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
37297 Huyện Thường Xuân Xã miền núi 30.000 25.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
37298 Huyện Thường Xuân Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
37299 Huyện Thường Xuân Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
37300 Huyện Thường Xuân Huyện Thường Xuân Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...