17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34001 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Khánh Liệu (Thửa 1385, tờ 6) - Đến Lâm Thu (Thửa 1398, tờ 6) 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất ở nông thôn
34002 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Bà Lâm Ngọc (Thửa 665, tờ 5) - Đến ông Ngọc Hồng (Thửa 1372, tò 6); Từ Ngọc Hồng (Thửa 1372, tờ 6) Đến bà Phưong (Thửa 1392, tờ 6); Từ Trung Nhung (Thửa 1505, tờ 6) đến ông Phúc Toà 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
34003 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Cầu Phúc Như (Thửa 779, tờ 11) - đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Hùng Phượng (Thửa 1399, tờ 6) đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Thánh Đấu (Thửa 1396,Tò 6) đến ô Thành Đà (Thửa 1371,T 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
34004 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Thành Đấu (Thửa 1396, tờ 6) - đến cống Cửa chùa (thửa 39, tờ 11) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
34005 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Lịch (Thửa 72, tờ 11) - đến ông Triều (Thửa 58, tờ 11) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
34006 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tò 6) - đến ông Hùng Gái (Thửa 1954, tờ 6);Từ Hồng Quy (Thửa 1470, tò 6) đến ông Lam (Thửa 1609, tờ 7); 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
34007 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tò 6) - đến ông Dũng (Thửa 860, tờ 6) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
34008 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Phán (Thửa 1513, tờ 6) - đến ông Bắc (Thửa 93, tờ 9); Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) đến ông Dực (Thửa 105, tờ 9); 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
34009 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) - đến Soan Ngân (Thửa 117, tờ 9); Từ ô Phán (Thửa 1513, tờ 6) đến ông Châu Dấn (Thửa 3,tờ 10); Từ Quỳnh Viên (Thửa 25, tờ 10) đến ô Cường (Thửa 149, tờ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34010 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9) - đến Sơn Loan (Thửa 147,tờ 10); Từ ông Thảnh (Thl516, tờ 6) đến cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9); Từ Tuấn Hoa (Thửa 1528, tờ 6) đến Cảnh Thanh (Thửa 1533,tờ 6) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34011 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tờ 6) - đến ông Khánh Mong (Thửa 1573,tờ 6); Từ Khang Sáng (Thửa 1729, tờ 6) đến ông Hội (Thửa 1691, tờ 6) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34012 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Ngọ Đình (Thửa 1805, tờ 6) - đến Phải Hằng (Thửa 1789, tờ 6); Từ Giáp Lệ (Thửa số 1740, tờ 6) đến Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6); Từ Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6) đến ông Tuấn Cân (Thửa số 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34013 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Hùng (Thửa 1399, tờ 6) - đến bà Phượng (Thửa 1316, tờ 6); Từ Thắng Dịu (Thửa số 1408, tờ 6) đến ông Bôn (Thửa số 1286, tờ 6); Từ ô Tâm Trang (Thửa 1413, tờ 6) đến Thiệu Lý (Th 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34014 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Hoè (Thửa 1419, tờ 6) - đến anh Luận (Thửa 1170, tờ 6); Từ Thịnh Oanh (Thửa 1423, tờ 6) đến bà Thợi (Thửa số 1084, tờ 6); Từ chị Hiền (Thửa số 1427, tờ 6) đến anh Lộc (Thửa 8 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34015 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Dịu Dàng (Thửa 1433, tờ 6) - đến ông Quang (Thửa 881, tờ 6); Từ Khanh Đậu (Thửa 1436, tờ 6) đến ông Vinh (Thửa 867, tờ 6); Từ ông Phú (Thửa 1438, tờ 6) đến anh Kỳ (Thửa 863, tờ 6) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34016 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Thành Nhu (Thửa 1443, tờ 6) - đến Thi Lý (Thửa 1114, tờ 6); Từ Năm Nhưỡng (Thửa 907, tờ 6) đến ông Tỳ (Thửa 839, tờ 6); Từ ông Dũng (Thửa 860, tờ 6) đến Dũng Tiền (Thửa 835, tờ 6); 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34017 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Lý Thảo (Thửa 1460, tờ 6) - đến Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6); Từ ông Mỡ (Thửa 1480, tờ 6) đến Cành Tình (Thửa 1629, tờ7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34018 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Ô. Kỳ (Thửa 1898, tờ 7) - đến Ô. Niên Hoa (Thửa 1659, tờ 7); Từ Chất Thảo (Thửa 1900, tờ 7) đến Vinh Loan (Thửa số 1625, tờ 7); Từ Liêm Thông (Thửa số 1956, tờ 7) đến Xuân Hồng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34019 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Đình Trung Thôn (Thửa 2015, tờ 7) - đến Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7); Từ Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7) đến ông Văn (Thửa 64, tờ 11) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34020 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Long Vũ (Thửa 1887, tờ 7) - đến Triều Đệ (Thửa 58, tờ 11); Từ ô Vững (Thửa 1786, tờ 7) đến Mặn Tuấn (Thửa 1781, tờ 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34021 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Trường cấp 1 (Thửa 1589, tờ 6) - đến Huế Hương (Thửa 103, tờ 11); Từ Cơ Lịch (Thửa 1585, tờ 6) đến Luận Lan (Thửa 1830, tờ 6) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34022 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Hoan Nhượng (Thửa 1837, tờ 6) - đến ô Đệ (Thửa 104, tờ 10); Từ Diện Hát (Thửa 1762, tờ 6) đến ông Sức (Thửa 119, tờ 10); Từ ô Xê (Thửa 1667, tờ 6) đến Hùng Hoa (Thửa 1655, tờ 6) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34023 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6) - đến ông Diện (Thửa 724, tờ 7); Từ Khuyến Khải (Thửa 833, tờ 6) đến Hưng Hà (Thửa số 868, tờ 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34024 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Bà Sàng (Thửa 1251, tờ 7) - đến Thi Cương (Thửa 858, tờ 7); Từ ô Chấn (Thửa 1402, tờ 7) đến ông Kinh (Thửa 870, tờ 7); Từ chị Vinh (Thửa 1121, tờ 6) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34025 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Kinh (Thửa 870, tờ 7) - đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Choang Loan (Thửa 1415, tờ 7) đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Tư Đại (Thửa 1257, tờ 7) đến Bà Lâm (Th1425, tờ 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34026 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Hùng Nhàn (Thửa 1564, tờ 7) - đến Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7); Từ Thiêm Liên (Thửa 1479, tờ 7) đến ông Ngọ (Thửa số 1579, tờ 7); Từ Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7) đến ông Tho (Thửa 1384 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34027 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Khườn (Thửa 1683, tờ 7) - đến Nam Nhân (Thửa1548, tờ 6); Từ Hợi Thu (Thửa 1767, tờ7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7); Từ ông Tho (Thửa 1384, tờ 7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34028 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ bà Thợi (Thửa 1084, tờ 6) - đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 6) ; Từ ông Ới (Thửa 1095, tờ 6) đến ông Mốn (Thửa 1109, tờ 6); Từ Sơn Thanh (Thửa 1848, tờ 6) đến ông Ba (Thửa 1876, tờ 6 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
34029 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tờ 6) - đến ông Hào (Thửa 1893, tờ 6), (các trục đường giao thông) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
34030 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 712, tờ 5 - Đến thửa 764, tờ 5 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000 - Đất ở nông thôn
34031 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 729, tờ 5 - Đến thửa 784, tờ 5 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
34032 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu Lò đậu - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 560, tờ 5 - Đến thửa 510, tờ 5 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
34033 Huyện Thọ Xuân Đường cái Hoa - Xã Bắc Lương (đồng bằng) từ thửa 47, tờ 11 - Đến Thửa 1775, tờ 70 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
34034 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ cầu Phúc Như (thửa 779, 11) - Đến ông Đài (thửa 775, 11) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
34035 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
34036 Huyện Thọ Xuân Quốc lộ 47 - Đoạn qua Xã Xuân Sơn (cũ) Từ giáp huyện Triệu Sơn - đến nhà anh Chung Thanh (Thửa 91, tờ 15TĐ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
34037 Huyện Thọ Xuân Quốc lộ 47 - Đoạn qua Xã Xuân Sơn (cũ) Từ anh Kiên Mến (Thửa 682, tờ 15TĐ) - đến nhà anh Tư Hằng (Thửa 27, tờ 15TĐ) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
34038 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ ngã ba đường 506 - đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ BĐ 9) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
34039 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ nhà ông Thành (Thửa 487, tờ BĐ 9) - đến cách ngã tư Xuân Thắng 50 m 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất TM-DV nông thôn
34040 Huyện Thọ Xuân Ngã tư Xuân Thắng trong vòng bán kính 50 m - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34041 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m - đến Trường cấp 2 Xuân Thắng 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất TM-DV nông thôn
34042 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng - đến hết địa phận Xuân Thắng 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất TM-DV nông thôn
34043 Huyện Thọ Xuân Quốc lộ 47 đi đường HCM - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV nông thôn
34044 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Phú (Thửa 126, tờ BĐ 5) - đến giáp xã Xuân Thắng (QL47 mới) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV nông thôn
34045 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ giáp địa phận Sao Vàng (Ô Dũng Thửa 155, Tờ 23) - Đến Núi Trẩu (Thửa 649, Tờ 21a, đo 2009) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
34046 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ núi Trẩu - đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104; TBĐ 43) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34047 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường rẽ đi đường HCM - đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345; TBĐ số 42) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34048 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp TT. Lam Sơn - đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (Thửa 240; TBĐ số 33) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34049 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường Hồ Chí Minh - đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) Thửa 686; tờ BĐ số 32) (điều chỉnh tên và điều chỉnh giá) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
34050 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Hội trường xã Thọ Xương - đến Giáp xã Xuân Bái (thửa 3124; TBĐ 36) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34051 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ giáp xã Thọ Xương - đến ngã tư đi thôn 4 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
34052 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ngã tư đi thôn 4 - đến ông Giáp Quyết Thắng 2 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34053 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 - đến cầu Bái Thượng 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
34054 Huyện Thọ Xuân Thôn đội 3Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ BĐ 5), - đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ BĐ 5) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
34055 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ BĐ 5) - đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ BĐ 5) 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất TM-DV nông thôn
34056 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ BĐ 5) - đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 18) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
34057 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ BĐ 18) - đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ BĐ 25) hộ ông Thông. 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
34058 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Phú - đến kênh Bắc 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
34059 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ kênh Bắc - đến cầu Lam Kinh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
34060 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn giáp huyện Triệu Sơn - đến cầu K3 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34061 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu K3 - đến đường vào cầu Vội 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
34062 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu Vội - đến giáp xã Nam Giang 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
34063 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (thửa 273, tờ BĐ 2) - đến cầu Phúc Như 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34064 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Từ cầu Phúc Như - đến ông Thành Hiền (phố Neo) 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất TM-DV nông thôn
34065 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Từ ông Thành Hiền - đến hết địa phận Bắc Lương (thửa 926, tờ BĐ 8) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34066 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ giáp xã Nam Giang - đến đầu xã Tây Hồ 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34067 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ giáp xã Bắc Lương - đến hộ ông Huyên (tờ BĐ 13, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34068 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ UBND xã Tây Hồ - đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất TM-DV nông thôn
34069 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ ngã ba đường vào Xuân Quang nhà chị Giao (thửa 18, tờ BĐ 13) - đến cống kênh C3 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
34070 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Giáp đất thị trấn Thọ Xuân - đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường. 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
34071 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường - đến chợ Xuân Trường 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
34072 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ chợ Xuân Trường - đến hết địa phận xã Xuân Trường 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34073 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) Giáp xã Xuân Trường (Thửa 308, tờ BĐ:11) - đến Ngã 3 Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (Thửa 1472, tờ BĐ:6) 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
34074 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) Ngã 3 Dốc đi lên đê (Thửa 1472, tờ BĐ:6) - đến hết địa phận xã Xuân Hòa (Xuân Hoà) (Thửa 1148, tờ BĐ:6) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34075 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến ông Thành Hương I Thọ Hải 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
34076 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ ông Thành Hương I - đến ông Hoa Phấn Thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
34077 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ ông Bình Phấn Thân - đến ông Công thôn Hải Thành. 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34078 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ Hưng thôn Hải Thành - đến giáp xã Thọ Diên 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
34079 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ giáp Thọ Hải - đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
34080 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo - đến Trường Tiểu học Thọ Diên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
34081 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ Trường Tiểu học (Thọ Diên ) - đến hết giáp Thọ Lâm 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34082 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ giáp địa phận xã Thọ Diên (Ô Quyền, Thửa 35; Tờ 3) - đến đường vào Trạm ý tế (0 Thịnh Thửa 143; Tờ 8) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
34083 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ đường vào Trạm y tế ( Ô. Lâm thửa 144; Tờ 3) - đến hết Trường TH (Thửa 207; Tờ BĐ 8) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
34084 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ địa phận Trường Tiểu học T. Lâm (Ồng Cường Thửa 205; Tờ 7) - đến giáp thị trấn Lam Sơn. 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
34085 Huyện Thọ Xuân Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
34086 Huyện Thọ Xuân Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) từ ngã tư - đến hết địa phận xã Xuân Lam (cũ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34087 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) Từ giáp huyện Thiệu Hoá - đến đầu xã Xuân Tân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
34088 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) Từ nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05) - đến nhà ô Bòng (Thửa 1384 , Tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (Thửa 1385, Tờ 06) đến nhà A Cương (Thửa 775, Tờ 06). Từ Nhà Ô Chân (Thửa 788, Tờ 06) đến nhà 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34089 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) Từ nhà A Tuấn Bom (Thửa 1571 Tờ 05) - đến nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05). Từ ao xen cư nhà Ô Bòng (Thửa 1385, Tờ 05) đến nhà A Sơn Thuý (Thửa 842, Tờ 06). Từ nhà A Thống ( Thửa 776, Tờ 06 ) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
34090 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân - đến đường đi vào thôn Phong Lai 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34091 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai - đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
34092 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) - đến ngã tư đường Thọ Xuân Đến Yên Định 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34093 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Đến Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34094 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) - đến hết xã Xuân Lai 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
34095 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388. tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) - đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
34096 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MB khu dân cư Ao Chúa) - đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31MB khu dân cư Đồng Me Trong). 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
34097 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Xuân Yên - đến giáp xã Xuân Tín 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
34098 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Phú Yên - đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
34099 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú - đến hết đất xã Xuân Tín 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
34100 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Thọ Lập, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) - đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...