17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33501 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp TT Lam Sơn - đến ông Ba thửa 413, tờ 30. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33502 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Hành thửa 531 tờ BĐ 30 - đến ô Khang thửa 533 tờ BĐ 30 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33503 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ bà Phúc Thưởng thửa 365 tờ BĐ 30 - đến ông Bính thửa 217 tờ BĐ 30; Từ ông Nha thửa 437 tơ BĐ 30 đến ô Gia thửa 245 tờ BĐ 30 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33504 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ô Nho thửa 443 tơ BĐ 30 - đến ô Hưng thửa 280 tơ BĐ 30; Từ ô Hiếu thửa 470 tơ BĐ 30 đến ô Tuấn thửa 541 tơ BĐ 30; Từ ô Sâm M Ngoại thửa 665 tơ BĐ 30 đến ô Phấn thửa 734 tơ BĐ 3 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33505 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ bà Thanh thửa 636 tơ BĐ 30 - đến ô Đại thửa 633 tơ BĐ 30; Từ nhà văn hoá thửa 33 tơ BĐ 31 đến ô Quang Nê thủa 16 tơ BĐ 33 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33506 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại hết thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
33507 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
33508 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Ông Tuấn thửa 39 tờ BĐ 44 - đến Ông Long Thửa 14 tơ BĐ 44 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33509 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá thửa 24 tơ BĐ 44 - đến giáp làng Ngọc 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
33510 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
33511 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi) Từ ngã 3 Đăng Lâu ( Bà Lý, Thửa 932; Tờ BĐ số 9) - đến giáp ranh xã Xuân Hưng. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33512 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi) Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc - đến Quốc lộ 47A ( Ô.Quý Thửa 654, Tờ BĐ số: 21a Đo đạc năm 2009) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
33513 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lâm thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 344, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33514 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Vân thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 339, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33515 Huyện Thọ Xuân Giáp Ô. Thục thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 522, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33516 Huyện Thọ Xuân Giáp Ô. Hưng thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 327, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33517 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Sơn thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 348a, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33518 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Trình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 281, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33519 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Khoa thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 729, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33520 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Dân thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 726, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33521 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Hải thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 723, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33522 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Dung thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 592, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33523 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Bình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 546, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33524 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Long thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 671, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33525 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Liên thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 653, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33526 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Phương thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Giáp ông Phương thôn 3 sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33527 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Trung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 424. Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33528 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thục thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 386, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33529 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Quang thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 320, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33530 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Đượm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 303, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33531 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Bính thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 258, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33532 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Tấn thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 257, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33533 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Chung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 210, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33534 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Cường thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 205, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33535 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Quyên thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 220, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33536 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lâm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 144, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33537 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thịnh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 143, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33538 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Hanh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 433. Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33539 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Huấn thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 369, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33540 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Thuận thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 68, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33541 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lắt thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 550, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33542 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Phong thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 247 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33543 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thảo thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 143 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
33544 Huyện Thọ Xuân Đường, ngỗ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lâm (miền núi) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
33545 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ô Văn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 146 - đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 22 thửa 30 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
33546 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Bà Kỳ Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thưa 145 - đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa số 79 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33547 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 103 - đến Trạm y tế xã tờ bản đồ 6 thửa 464 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33548 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 - đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 446 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33549 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa số 118 - đến nhà ông Huấn Căng Hạ1 tờ BĐ 26 thửa số 309 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
33550 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đường thôn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33551 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 4 - đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 3 thửa số 3 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33552 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa số 52 - đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 193 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
33553 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 239 - đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 394 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33554 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 70, - đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa số 18 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33555 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 7, - đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 12 thửa 656 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33556 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ tờ BĐ số 12 thửa 666 - đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1tờ BĐ số 17 thửa số 1 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33557 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ số 11 thửa 292 - đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33558 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐsố 11 thửa 270 - đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 12 thửa 240 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33559 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa số 227 - đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 150 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33560 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ tờ BĐ số 7, thửa 83 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33561 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đan thôn 7 tờ BĐ số 7 thửa 115 - đến nhà chị Lan Vui thôn 7 tờ bản đồ số 7 thửa 142 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33562 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ tờ bản đồ 12 thửa 666 - đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33563 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ số 6 thửa 472 - đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33564 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Thơm Thủy thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 671 - đến nhà Bà khoá thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 661 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33565 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 124 - đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 242 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33566 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ số 18 thửa số 1 - đến nhà Bà Sinh hải thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33567 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 100 - đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 12 thửa 309 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33568 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 74 - đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa 12 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33569 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 101 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33570 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Bà Cấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 140 - đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 7 thửa 146 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33571 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới tờ BĐ số 29 thửa số 119 - đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 58 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33572 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 490 - đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 822 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33573 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa số 582 - đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 536 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33574 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 18 thửa số 361 - đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 133 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33575 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 139 - đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33576 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 108 - đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 87 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33577 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa số 126 - đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 19 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33578 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 16 - đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 53 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33579 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866 tờ bản đồ 23 - đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669 tờ bản đồ 23 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
33580 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Tiến chúc thôn Căng Hạ tờ bản đồ 23 thửa 890 - đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ tờ bản đồ 26 thửa 123 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33581 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214 tờ bản đồ 26 - đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271 tờ bản đồ 26 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33582 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Khương Vân tờ bản đồ 18 thửa 527 - đến anh Nam Thơ tờ bản đồ 18 thửa 508 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33583 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 296 - đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33584 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 137 - đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 185 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33585 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đường liên Hương - đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội tờ bản đồ 6 thửa 111 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33586 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Minh Gắng tờ BĐ 29 thửa 16 - đến Bà Quý BĐ 29 thửa 120 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33587 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
33588 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT Xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Tâm 240,278,196,165,105, Tờ số 01 Thửa số 20,21,22, - đến 30 giáp địa phận Xuân Giang 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
33589 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Bình 334,387, tờ 04 thửa số 440,439,560,559,654,638,818,826,824,887, tiếp giáp đường vành đai 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
33590 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 02) - đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 02) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
33591 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 07) - đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 07) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
33592 Huyện Thọ Xuân Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
33593 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 10) - đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 17) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33594 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 15) - đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 16) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33595 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (Thửa 806, tờ số 09) - đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 15) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33596 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 08) - đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 07) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33597 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ cổng trào Đội 13 (thửa 65, tờ 13TĐ) - đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 07) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33598 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 13TĐ) - đến nhà Hiệp Anh (Thửa 109, tờ số 13TĐ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33599 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà Bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 13TĐ) - đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 13TĐ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33600 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 04) - đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 09) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...