17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33501 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 11 - đến thửa 282 35 tờ TĐ 11 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
33502 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Ô Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 23 - đến Ô Nông thôn 7 thửa 95 tờ 23 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
33503 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 8 - đến nhà ô Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 8 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
33504 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
33505 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) - đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; Từ Bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; Đoạn ô Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ô Phú thửa 9, t 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
33506 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) - đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (Thôn 4); Từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; Từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xươn 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
33507 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) - đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33508 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ Bờ hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) - đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
33509 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 - đến đường Bà Trà (Thôn 4); Từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); Từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11( Quyết Thắng 1) đến ôn 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
33510 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 - đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); Từ ông Phú ( Liên) thửa 5, tờ 11 Đến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
33511 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) 1) ; Từ ông Mão thửa 226, tờ 9 - đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
33512 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) 2) ; Từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 - đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); Từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 ( Minh Thành 2) đến Ông Lý thửa 509, tờ 11 ( Quyết Thắng 2) Từ ông Thân thửa 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
33513 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 - đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); Từ cầu Trắng ( Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2). 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
33514 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ô Hùng thửa 195, tờ 8 - đến ô Quyết thửa 95, tờ 11 (Thôn 3); Từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ô Phượng thửa 154, tờ 6( Thôn 5); Từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, t 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33515 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 - đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (Thôn 4); Từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 ( Thôn 4); Từ ông Thành ( ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình th 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33516 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 - đến ông Gia thửa 101, tờ 4 ( thôn 7); Từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 ( Thôn 7); Từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
33517 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ bà Trà - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33518 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ bà Bia - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
33519 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) - đến Bà Tám 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
33520 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn - đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
33521 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
33522 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng 2 - đến Cầu Trắng 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
33523 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) - đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
33524 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
33525 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bái (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
33526 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 - đến Đường Hồ chí Minh 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
33527 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
33528 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Phú - đến ngã tư Trạm điện 110KV 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
33529 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thọ thửa 110 tờ BĐ 36 - đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926 tờ BĐ 36; Từ ông Hải Khang thửa 316 tờ BĐ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
33530 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 - đến ô Luận Hữu Lễ 3 thửa 349. Tờ 36 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33531 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nghị Thửa 16 tờ 36 - đến ông Hào thửa 68 tờ 36; Từ ông Huấn thửa 22 tờ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ 36; Từ ông Hậu thửa 139 tờ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ 36; Từ ông Khẩn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33532 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Hoan thửa 146 tờ 36 - đến ông Bắc thửa 227 tờ 37; Từ bà Hoa thửa 150 tờ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ 37; Từ ông Lâm thửa 237 tờ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ 36; Từ ông Sướng t 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33533 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ cầu Trắng Kênh Bắc - đến Hồ Bặn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33534 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Tâm thửa 541 tơ BĐ 37 - đến ông Tiến thửa 526 tơ BĐ 37; Từ ông Sáng thửa 997 tờ BĐ 36 đến ô Lẽ thửa 512 tờ BĐ 37; Từ ông Minh thửa 961 tơ BĐ 36 đến ô Thể thửa 940 tờ BĐ 36 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33535 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
33536 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ 29 - đến ông Thể thửa 524, tờ 32. 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
33537 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Đẩu thửa 223 tờ BĐ 32 - đến ô Thoa thửa 284 tờ BĐ 32 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33538 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nam thửa 224 tờ BĐ 32 - đến ô Bảo thửa 504 tờ BĐ 32; 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
33539 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Dư thửa 4 tờ BĐ 29 - đến nhà Bà Quý thửa 159 tờ BĐ 29; Từ ông Hơn thửa 825 tờ BĐ 29 đến ô Trường thửa 717 tờ BĐ 30; Từ ông Ngọc thửa 21 tờ BĐ 32 đến bà Dung thửa 2 tờ BĐ 3 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33540 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thái thửa 791 tờ 29 - đến ô Tân 812 tờ 29 ; Từ ông Tục 807 tờ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ 29 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
33541 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
33542 Huyện Thọ Xuân Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường Hồ Chí Minh - đến Ông Chung thôn 7 (Thửa 600, Tờ 29); Từ ông Cần (thửa 592, tờ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ 29) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
33543 Huyện Thọ Xuân Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Dần (Thửa 516, tờ 29) - đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); Từ ông Xuân (thửa 247 tờ BĐ 29) đến ô Khương (Thửa 502 tờ BĐ 29); Từ ô Sự (thửa 269 tờ BĐ 29) đến ô Tuyển (thửa 549 tờ 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33544 Huyện Thọ Xuân Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Tới thửa 242 - đến ô Xuân vui thửa 280; Từ ông Xuân Vui thửa 280 đến Bà Tươi thửa 474; Từ bà Giai thửa 431 tờ BĐ 29 đến ô Tý thửa 484 tờ BĐ 29 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33545 Huyện Thọ Xuân Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thực thửa 107 tờ BĐ 27đến ô Nhâm thửa 53 tờ BĐ 27 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33546 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
33547 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp TT Lam Sơn - đến ông Ba thửa 413, tờ 30. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33548 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Hành thửa 531 tờ BĐ 30 - đến ô Khang thửa 533 tờ BĐ 30 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33549 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ bà Phúc Thưởng thửa 365 tờ BĐ 30 - đến ông Bính thửa 217 tờ BĐ 30; Từ ông Nha thửa 437 tơ BĐ 30 đến ô Gia thửa 245 tờ BĐ 30 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33550 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ô Nho thửa 443 tơ BĐ 30 - đến ô Hưng thửa 280 tơ BĐ 30; Từ ô Hiếu thửa 470 tơ BĐ 30 đến ô Tuấn thửa 541 tơ BĐ 30; Từ ô Sâm M Ngoại thửa 665 tơ BĐ 30 đến ô Phấn thửa 734 tơ BĐ 3 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33551 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ bà Thanh thửa 636 tơ BĐ 30 - đến ô Đại thửa 633 tơ BĐ 30; Từ nhà văn hoá thửa 33 tơ BĐ 31 đến ô Quang Nê thủa 16 tơ BĐ 33 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33552 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại hết thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
33553 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
33554 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Ông Tuấn thửa 39 tờ BĐ 44 - đến Ông Long Thửa 14 tơ BĐ 44 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
33555 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá thửa 24 tơ BĐ 44 - đến giáp làng Ngọc 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
33556 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
33557 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi) Từ ngã 3 Đăng Lâu ( Bà Lý, Thửa 932; Tờ BĐ số 9) - đến giáp ranh xã Xuân Hưng. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
33558 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi) Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc - đến Quốc lộ 47A ( Ô.Quý Thửa 654, Tờ BĐ số: 21a Đo đạc năm 2009) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
33559 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lâm thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 344, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33560 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Vân thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 339, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33561 Huyện Thọ Xuân Giáp Ô. Thục thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 522, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33562 Huyện Thọ Xuân Giáp Ô. Hưng thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 327, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33563 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Sơn thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 348a, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33564 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Trình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 281, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33565 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Khoa thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 729, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33566 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Dân thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 726, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33567 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Hải thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 723, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33568 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Dung thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 592, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33569 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Bình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 546, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33570 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Long thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 671, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33571 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Liên thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 653, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33572 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Phương thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Giáp ông Phương thôn 3 sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33573 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Trung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 424. Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33574 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thục thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 386, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33575 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Quang thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 320, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33576 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Đượm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 303, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33577 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Bính thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 258, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33578 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Tấn thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 257, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33579 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Chung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 210, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33580 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Cường thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 205, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33581 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Quyên thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 220, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33582 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lâm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 144, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33583 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thịnh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 143, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33584 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Hanh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 433. Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33585 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Huấn thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 369, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33586 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Thuận thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 68, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33587 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lắt thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 550, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33588 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Phong thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 247 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33589 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thảo thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 143 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33590 Huyện Thọ Xuân Đường, ngỗ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lâm (miền núi) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
33591 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ô Văn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 146 - đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 22 thửa 30 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
33592 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Bà Kỳ Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thưa 145 - đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa số 79 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33593 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 103 - đến Trạm y tế xã tờ bản đồ 6 thửa 464 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33594 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 - đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 446 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33595 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa số 118 - đến nhà ông Huấn Căng Hạ1 tờ BĐ 26 thửa số 309 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
33596 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đường thôn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33597 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 4 - đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 3 thửa số 3 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33598 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa số 52 - đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 193 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
33599 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 239 - đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 394 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33600 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 70, - đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa số 18 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...