17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33001 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng - đến hết địa phận Xuân Thắng 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở nông thôn
33002 Huyện Thọ Xuân Quốc lộ 47 đi đường HCM - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33003 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Phú (Thửa 126, tờ BĐ 5) - đến giáp xã Xuân Thắng (QL47 mới) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33004 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ giáp địa phận Sao Vàng (Ô Dũng Thửa 155, Tờ 23) - Đến Núi Trẩu (Thửa 649, Tờ 21a, đo 2009) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
33005 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ núi Trẩu - đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104; TBĐ 43) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33006 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường rẽ đi đường HCM - đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345; TBĐ số 42) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33007 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp TT. Lam Sơn - đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (Thửa 240; TBĐ số 33) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở nông thôn
33008 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường Hồ Chí Minh - đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) Thửa 686; tờ BĐ số 32) (điều chỉnh tên và điều chỉnh giá) 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở nông thôn
33009 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Hội trường xã Thọ Xương - đến Giáp xã Xuân Bái (thửa 3124; TBĐ 36) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở nông thôn
33010 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ giáp xã Thọ Xương - đến ngã tư đi thôn 4 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở nông thôn
33011 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ngã tư đi thôn 4 - đến ông Giáp Quyết Thắng 2 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33012 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 - đến cầu Bái Thượng 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33013 Huyện Thọ Xuân Thôn đội 3 - Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ BĐ 5), - đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ BĐ 5) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
33014 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ BĐ 5) - đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ BĐ 5) 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở nông thôn
33015 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ BĐ 5) - đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 18) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
33016 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ BĐ 18) - đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ BĐ 25) hộ ông Thông. 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
33017 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Phú - đến kênh Bắc 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
33018 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ kênh Bắc - đến cầu Lam Kinh 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33019 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn giáp huyện Triệu Sơn - đến cầu K3 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33020 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu K3 - đến đường vào cầu Vội 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
33021 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu Vội - đến giáp xã Nam Giang 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33022 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (thửa 273, tờ BĐ 2) - đến cầu Phúc Như 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33023 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Từ cầu Phúc Như - đến ông Thành Hiền (phố Neo) 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở nông thôn
33024 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Từ ông Thành Hiền - đến hết địa phận Bắc Lương (thửa 926, tờ BĐ 8) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33025 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ giáp xã Nam Giang - đến đầu xã Tây Hồ 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33026 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ giáp xã Bắc Lương - đến hộ ông Huyên (tờ BĐ 13, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33027 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ UBND xã Tây Hồ - đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở nông thôn
33028 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ ngã ba đường vào Xuân Quang nhà chị Giao (thửa 18, tờ BĐ 13) - đến cống kênh C3 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 - Đất ở nông thôn
33029 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Giáp đất thị trấn Thọ Xuân - đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường. 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở nông thôn
33030 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường - đến chợ Xuân Trường 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33031 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ chợ Xuân Trường - đến hết địa phận xã Xuân Trường 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33032 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) Giáp xã Xuân Trường (Thửa 308, tờ BĐ:11) - đến Ngã 3 Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (Thửa 1472, tờ BĐ:6) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33033 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) Ngã 3 Dốc đi lên đê (Thửa 1472, tờ BĐ:6) - đến hết địa phận xã Xuân Hòa (Xuân Hoà) (Thửa 1148, tờ BĐ:6) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33034 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến ông Thành Hương I Thọ Hải 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở nông thôn
33035 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ ông Thành Hương I - đến ông Hoa Phấn Thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33036 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ ông Bình Phấn Thân - đến ông Công thôn Hải Thành. 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
33037 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ Hưng thôn Hải Thành - đến giáp xã Thọ Diên 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
33038 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ giáp Thọ Hải - đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
33039 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo - đến Trường Tiểu học Thọ Diên 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
33040 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ Trường Tiểu học (Thọ Diên ) - đến hết giáp Thọ Lâm 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33041 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ giáp địa phận xã Thọ Diên (Ô Quyền, Thửa 35; Tờ 3) - đến đường vào Trạm ý tế (0 Thịnh Thửa 143; Tờ 8) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
33042 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ đường vào Trạm y tế ( Ô. Lâm thửa 144; Tờ 3) - đến hết Trường TH (Thửa 207; Tờ BĐ 8) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33043 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ địa phận Trường Tiểu học T. Lâm (Ồng Cường Thửa 205; Tờ 7) - đến giáp thị trấn Lam Sơn. 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
33044 Huyện Thọ Xuân Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
33045 Huyện Thọ Xuân Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) từ ngã tư - đến hết địa phận xã Xuân Lam (cũ) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33046 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) Từ giáp huyện Thiệu Hoá - đến đầu xã Xuân Tân 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
33047 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) Từ nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05) - đến nhà ô Bòng (Thửa 1384 , Tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (Thửa 1385, Tờ 06) đến nhà A Cương (Thửa 775, Tờ 06). Từ Nhà Ô Chân (Thửa 788, Tờ 06) đến nhà 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33048 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) Từ nhà A Tuấn Bom (Thửa 1571 Tờ 05) - đến nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05). Từ ao xen cư nhà Ô Bòng (Thửa 1385, Tờ 05) đến nhà A Sơn Thuý (Thửa 842, Tờ 06). Từ nhà A Thống ( Thửa 776, Tờ 06 ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33049 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân - đến đường đi vào thôn Phong Lai 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33050 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai - đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33051 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) - đến ngã tư đường Thọ Xuân Đến Yên Định 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33052 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Đến Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33053 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) - đến hết xã Xuân Lai 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
33054 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388. tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) - đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33055 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MB khu dân cư Ao Chúa) - đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31MB khu dân cư Đồng Me Trong). 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33056 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Xuân Yên - đến giáp xã Xuân Tín 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33057 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Phú Yên - đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33058 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú - đến hết đất xã Xuân Tín 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33059 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Thọ Lập, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) - đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33060 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ giáp Thọ Lập (Thửa 34, Tờ 5) - đến Ngã tư T7 (Thửa 32, Tờ 9 ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33061 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ Ngã tư T4 (Thửa 603, Tờ 8) - đến Ngã tư hội trường (Thửa 667, Tờ 8 ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33062 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ Ngã tư T7 (Thửa 453, Tờ 4 ) - đến Nhà Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4); Từ Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (Thửa 604, Tờ 8 ); Từ Ngã tư Hội trường (Thửa 735, Tờ 8) đến hết địa 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
33063 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thọ Minh - đến Ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33064 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đoạn từ Ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) - đến Ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,Thửa 734) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất ở nông thôn
33065 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, Thửa 732) - đến hết địa phận xã Xuân Thiên. 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33066 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Thiên - đến nhà Ông Hoan ( tờ 15 ,T212) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33067 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) Từ nhà Ông Minh (tờ 15, Thửa 352) - đến ngã tư Xuân Lam Ông Hà (Tờ 14, Thửa 253) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
33068 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định - đến giáp đất Thọ Trường 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
33069 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Thọ Trường (đồng bằng) Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (Tờ 11, Thửa 194) - đến giáp đất xã Xuân Vinh 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
33070 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ ngã ba hộ chị Giang (Thửa 58, Tờ 13) - đến hộ bà Thanh (Thửa 25, Tờ 17). 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
33071 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Yên (Thửa 29- Tờ 17) - đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (Thửa 214, Tờ 17) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33072 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Quang (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Tây Hồ - đến giáp xã Xuân Sơn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33073 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Quang (Thửa 19,47,48; Tờ 05) - đến ngã tư Trung tâm xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 335 Đến nhà bà Ninh) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
33074 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ ngã tư xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 334-nhà ông Thành) - đến tiếp giáp đường QL 47 (Tờ 09, Thửa 770) 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33075 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư Bến xe - đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000 - Đất ở nông thôn
33076 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng VH - đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc) TT Thọ Xuân 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 - Đất ở nông thôn
33077 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng làng Nam Thượng - đến kênh C3 (xã Tây Hồ) 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000 - Đất ở nông thôn
33078 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ kênh C3 Tây Hồ - đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000 - Đất ở nông thôn
33079 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Yên - đến công sở xã Xuân Lai (tờ 6, thửa 588) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
33080 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) - đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở nông thôn
33081 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) - đến hết xã Xuân Lai (tờ 7, thửa 451) 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở nông thôn
33082 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Lai - đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (Xuân Minh) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
33083 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn - đến đến cầu Vàng (Xuân Minh) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
33084 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ ngã ba tiếp giáp đê - đến đầu địa phận xã Thọ nguyên (cũ) (xã Xuân Khánh, cũ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33085 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh đi - đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên, cũ). 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33086 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên đi - đến hết địa phận xã Thọ Nguyên về phía xã Xuân Thành (xã Thọ Nguyên) 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33087 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Xuân Thành - đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
33088 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc - đến đường vào Cửa hàng mua bán cũ (xã Hạnh Phúc, cũ) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
33089 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đường vào Cửa hàng mua bán cũ - đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc, cũ) 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
33090 Huyện Thọ Xuân Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ chợ đầu mối - đến kênh C3 giáp địa phận thị trấn Thọ Xuân (xã Hạnh Phúc, cũ) 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000 - Đất ở nông thôn
33091 Huyện Thọ Xuân Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ Trung tâm văn hóa huyện - đến kênh C3 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất ở nông thôn
33092 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 514 Xã Xuân Thắng (cũ) (miền núi) Từ giáp Triệu Sơn - đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng, cũ) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
33093 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ Khe ngang thôn 12 - đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (Thửa 303, Tờ 14) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
33094 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (Thửa 269, Tờ 14) - đến ông Khéo Bàn Lai (Thửa 389, Tờ 14) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33095 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (Thửa 80, Tờ 21) - đến hộ ông Dương Bàn Lai (Thửa 113, Tờ 22) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33096 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ 4 - đến đường rẽ SVĐ (thửa 50/ tờ 4); 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33097 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
33098 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến nhà ông Lưỡng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33099 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến đê Cầu Chày (Thửa 29/ tờ 4 đến thửa 5/tờ 4) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33100 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo (Thửa 589/tờ 4) - đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (Thửa 222/tờ 5) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...