| 33001 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) |
Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng - đến hết địa phận Xuân Thắng
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33002 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc lộ 47 đi đường HCM - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) |
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33003 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) |
Đoạn từ hộ ông Phú (Thửa 126, tờ BĐ 5) - đến giáp xã Xuân Thắng (QL47 mới)
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33004 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) |
Từ giáp địa phận Sao Vàng (Ô Dũng Thửa 155, Tờ 23) - Đến Núi Trẩu (Thửa 649, Tờ 21a, đo 2009)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33005 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) |
Từ núi Trẩu - đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104; TBĐ 43)
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33006 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) |
Từ đường rẽ đi đường HCM - đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345; TBĐ số 42)
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33007 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) |
Từ giáp TT. Lam Sơn - đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (Thửa 240; TBĐ số 33)
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33008 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) |
Từ đường Hồ Chí Minh - đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) Thửa 686; tờ BĐ số 32) (điều chỉnh tên và điều chỉnh giá)
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33009 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) |
Từ Hội trường xã Thọ Xương - đến Giáp xã Xuân Bái (thửa 3124; TBĐ 36)
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33010 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) |
Từ giáp xã Thọ Xương - đến ngã tư đi thôn 4
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33011 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) |
Từ ngã tư đi thôn 4 - đến ông Giáp Quyết Thắng 2
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33012 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) |
Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 - đến cầu Bái Thượng
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33013 |
Huyện Thọ Xuân |
Thôn đội 3 - Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) |
từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ BĐ 5), - đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ BĐ 5)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33014 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) |
Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ BĐ 5) - đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ BĐ 5)
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33015 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) |
Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ BĐ 5) - đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 18)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33016 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) |
Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ BĐ 18) - đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ BĐ 25) hộ ông Thông.
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33017 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) |
Từ giáp địa phận xã Xuân Phú - đến kênh Bắc
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33018 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) |
Từ kênh Bắc - đến cầu Lam Kinh
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33019 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) |
Đoạn giáp huyện Triệu Sơn - đến cầu K3
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33020 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) |
Đoạn cầu K3 - đến đường vào cầu Vội
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33021 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) |
Đoạn cầu Vội - đến giáp xã Nam Giang
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33022 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (thửa 273, tờ BĐ 2) - đến cầu Phúc Như
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33023 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) |
Từ cầu Phúc Như - đến ông Thành Hiền (phố Neo)
|
6.500.000
|
5.200.000
|
3.900.000
|
2.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33024 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) |
Từ ông Thành Hiền - đến hết địa phận Bắc Lương (thửa 926, tờ BĐ 8)
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33025 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ giáp xã Nam Giang - đến đầu xã Tây Hồ
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33026 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) |
Từ giáp xã Bắc Lương - đến hộ ông Huyên (tờ BĐ 13, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ)
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33027 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) |
Từ UBND xã Tây Hồ - đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia
|
6.500.000
|
5.200.000
|
3.900.000
|
2.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33028 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) |
Từ ngã ba đường vào Xuân Quang nhà chị Giao (thửa 18, tờ BĐ 13) - đến cống kênh C3
|
10.000.000
|
8.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33029 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) |
Giáp đất thị trấn Thọ Xuân - đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường.
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33030 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) |
Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường - đến chợ Xuân Trường
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33031 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) |
Từ chợ Xuân Trường - đến hết địa phận xã Xuân Trường
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33032 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) |
Giáp xã Xuân Trường (Thửa 308, tờ BĐ:11) - đến Ngã 3 Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (Thửa 1472, tờ BĐ:6)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33033 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) |
Ngã 3 Dốc đi lên đê (Thửa 1472, tờ BĐ:6) - đến hết địa phận xã Xuân Hòa (Xuân Hoà) (Thửa 1148, tờ BĐ:6)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33034 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến ông Thành Hương I Thọ Hải
|
3.200.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33035 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) |
Đoạn từ ông Thành Hương I - đến ông Hoa Phấn Thôn
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33036 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) |
Đoạn từ ông Bình Phấn Thân - đến ông Công thôn Hải Thành.
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33037 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) |
Đoạn từ Hưng thôn Hải Thành - đến giáp xã Thọ Diên
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33038 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) |
Từ giáp Thọ Hải - đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33039 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) |
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo - đến Trường Tiểu học Thọ Diên
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33040 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) |
Từ Trường Tiểu học (Thọ Diên ) - đến hết giáp Thọ Lâm
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33041 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) |
Từ giáp địa phận xã Thọ Diên (Ô Quyền, Thửa 35; Tờ 3) - đến đường vào Trạm ý tế (0 Thịnh Thửa 143; Tờ 8)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33042 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) |
Từ đường vào Trạm y tế ( Ô. Lâm thửa 144; Tờ 3) - đến hết Trường TH (Thửa 207; Tờ BĐ 8)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33043 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) |
Từ địa phận Trường Tiểu học T. Lâm (Ồng Cường Thửa 205; Tờ 7) - đến giáp thị trấn Lam Sơn.
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33044 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) |
từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33045 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) |
từ ngã tư - đến hết địa phận xã Xuân Lam (cũ)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33046 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) |
Từ giáp huyện Thiệu Hoá - đến đầu xã Xuân Tân
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33047 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) |
Từ nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05) - đến nhà ô Bòng (Thửa 1384 , Tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (Thửa 1385, Tờ 06) đến nhà A Cương (Thửa 775, Tờ 06). Từ Nhà Ô Chân (Thửa 788, Tờ 06) đến nhà
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33048 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) |
Từ nhà A Tuấn Bom (Thửa 1571 Tờ 05) - đến nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05). Từ ao xen cư nhà Ô Bòng (Thửa 1385, Tờ 05) đến nhà A Sơn Thuý (Thửa 842, Tờ 06). Từ nhà A Thống ( Thửa 776, Tờ 06 )
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33049 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) |
Đoạn từ đầu xã Xuân Tân - đến đường đi vào thôn Phong Lai
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33050 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) |
Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai - đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33051 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) |
Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) - đến ngã tư đường Thọ Xuân Đến Yên Định
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33052 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Đến Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33053 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) |
Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) - đến hết xã Xuân Lai
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33054 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) |
Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388. tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) - đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33055 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) |
Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MB khu dân cư Ao Chúa) - đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31MB khu dân cư Đồng Me Trong).
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33056 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp xã Xuân Yên - đến giáp xã Xuân Tín
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33057 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp xã Phú Yên - đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33058 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú - đến hết đất xã Xuân Tín
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33059 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng) |
Đoạn từ đầu xã Thọ Lập, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) - đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33060 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) |
Từ giáp Thọ Lập (Thửa 34, Tờ 5) - đến Ngã tư T7 (Thửa 32, Tờ 9 )
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33061 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) |
Từ Ngã tư T4 (Thửa 603, Tờ 8) - đến Ngã tư hội trường (Thửa 667, Tờ 8 )
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33062 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) |
Từ Ngã tư T7 (Thửa 453, Tờ 4 ) - đến Nhà Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4); Từ Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (Thửa 604, Tờ 8 ); Từ Ngã tư Hội trường (Thửa 735, Tờ 8) đến hết địa
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33063 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp xã Thọ Minh - đến Ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33064 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) |
Đoạn từ Ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) - đến Ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,Thửa 734)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33065 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) |
Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, Thửa 732) - đến hết địa phận xã Xuân Thiên.
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33066 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) |
Từ giáp xã Xuân Thiên - đến nhà Ông Hoan ( tờ 15 ,T212)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33067 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) |
Từ nhà Ông Minh (tờ 15, Thửa 352) - đến ngã tư Xuân Lam Ông Hà (Tờ 14, Thửa 253)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33068 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) |
Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định - đến giáp đất Thọ Trường
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33069 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Thọ Trường (đồng bằng) |
Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (Tờ 11, Thửa 194) - đến giáp đất xã Xuân Vinh
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33070 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) |
Từ ngã ba hộ chị Giang (Thửa 58, Tờ 13) - đến hộ bà Thanh (Thửa 25, Tờ 17).
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33071 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) |
Đoạn từ nhà ông Yên (Thửa 29- Tờ 17) - đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (Thửa 214, Tờ 17)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33072 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Quang (cũ) (đồng bằng) |
Từ giáp xã Tây Hồ - đến giáp xã Xuân Sơn
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33073 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) |
Từ giáp xã Xuân Quang (Thửa 19,47,48; Tờ 05) - đến ngã tư Trung tâm xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 335 Đến nhà bà Ninh)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33074 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) |
Từ ngã tư xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 334-nhà ông Thành) - đến tiếp giáp đường QL 47 (Tờ 09, Thửa 770)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33075 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Từ ngã tư Bến xe - đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân
|
14.000.000
|
11.200.000
|
8.400.000
|
5.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33076 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Từ cổng VH - đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc) TT Thọ Xuân
|
12.000.000
|
9.600.000
|
7.200.000
|
4.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33077 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Từ cổng làng Nam Thượng - đến kênh C3 (xã Tây Hồ)
|
9.500.000
|
7.600.000
|
5.700.000
|
3.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33078 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Từ kênh C3 Tây Hồ - đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ)
|
9.500.000
|
7.600.000
|
5.700.000
|
3.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33079 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Từ giáp xã Xuân Yên - đến công sở xã Xuân Lai (tờ 6, thửa 588)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33080 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) - đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110)
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33081 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) - đến hết xã Xuân Lai (tờ 7, thửa 451)
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33082 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Từ giáp địa phận xã Xuân Lai - đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (Xuân Minh)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33083 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) |
Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn - đến đến cầu Vàng (Xuân Minh)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33084 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) |
Từ ngã ba tiếp giáp đê - đến đầu địa phận xã Thọ nguyên (cũ) (xã Xuân Khánh, cũ)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33085 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh đi - đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên, cũ).
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33086 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) |
Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên đi - đến hết địa phận xã Thọ Nguyên về phía xã Xuân Thành (xã Thọ Nguyên)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33087 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) |
Từ đầu địa phận xã Xuân Thành - đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33088 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) |
Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc - đến đường vào Cửa hàng mua bán cũ (xã Hạnh Phúc, cũ)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33089 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) |
Từ đường vào Cửa hàng mua bán cũ - đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc, cũ)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33090 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) |
từ chợ đầu mối - đến kênh C3 giáp địa phận thị trấn Thọ Xuân (xã Hạnh Phúc, cũ)
|
12.500.000
|
10.000.000
|
7.500.000
|
5.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33091 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) |
từ Trung tâm văn hóa huyện - đến kênh C3
|
15.000.000
|
12.000.000
|
9.000.000
|
6.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33092 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 514 Xã Xuân Thắng (cũ) (miền núi) |
Từ giáp Triệu Sơn - đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng, cũ)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33093 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) |
Đoạn từ Khe ngang thôn 12 - đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (Thửa 303, Tờ 14)
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33094 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) |
Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (Thửa 269, Tờ 14) - đến ông Khéo Bàn Lai (Thửa 389, Tờ 14)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33095 |
Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) |
Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (Thửa 80, Tờ 21) - đến hộ ông Dương Bàn Lai (Thửa 113, Tờ 22)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33096 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) |
Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ 4 - đến đường rẽ SVĐ (thửa 50/ tờ 4);
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33097 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) |
Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3)
|
650.000
|
520.000
|
390.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33098 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) |
Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến nhà ông Lưỡng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33099 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) |
Tiếp theo - đến đê Cầu Chày (Thửa 29/ tờ 4 đến thửa 5/tờ 4)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33100 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) |
Tiếp theo (Thửa 589/tờ 4) - đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (Thửa 222/tờ 5)
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |