17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
32801 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 - đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
32802 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 - đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
32803 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 - đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
32804 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 - đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
32805 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 - đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trị 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
32806 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 - đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 1 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
32807 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ ông Trịnh Minh Thiệp tờ 12 - đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
32808 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 - đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
32809 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
32810 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ bà Dần tờ 1 thửa 10 - đến ô Hùng tờ 1 thửa 4 thôn 1; từ bà Sự tờ 1 thửa 6 đến ô Quang tờ 1 thửa 5 T.1; Từ ô Xuân tờ 2 thửa 775 đến ô Minh tờ 2 thửa 587 thôn 2; Từ ô Cảnh tờ 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
32811 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Hiền tờ 2 thửa 641 - đến ô Thanh tờ 2 thửa 444 T2; Từ bà Ư tờ 2 thửa 345 T2 đến ô Thông tờ 2 thửa 505 thôn 1; Từ ô Ngọc tờ 2 thửa 1008 T2 đến ô Lâm tờ 2 thửa 914 T3; Từ bà 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
32812 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ bà Phòng tờ 6 thửa 561 - đến ô Hợp tờ 6 thửa 555; Từ ô Sáu tờ 6 thửa 915 đến ô Đại tờ 6 thửa 914 T7; Từ ô Toàn tờ 6 thửa 1311 đến ô Sánh tờ 6 thửa 1414; Từ ô Sỹ tờ 6 thửa 1588 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
32813 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Thắm tờ 2 thửa 819 T2 - đến bà Hằng tờ 2 thửa 1014 T3; Từ bà Châu tờ 2 thửa 701 T2 đến ô Bảy tờ 2 thửa 823 T3; Từ ô Lập T2 đến ô Tữu T2; Từ ô Hưng tờ 2 thửa 430 đến anh Thiết 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32814 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Na tờ 6 thửa 64 - đến ô Tám tờ 2 thửa 1051; Từ ô Vinh tờ 2 thửa 1013 đến ô Kỷ tờ 6 thửa 22; Từ bà Loan tờ 6 thửa 239 đến ô Chỉ tờ 6 thửa 395 T3; Từ ô Hanh tờ 6 thửa 241 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32815 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Toan tờ 6 thửa 479 T4 - đến bà Đầm tờ 6 thửa 216 T3; Từ ô Lan tờ 6 thửa 1044 T6 đến ô Mùi tờ 2 thửa 854 T5; Từ ô Bồng tờ 6 thửa 129 T6 đến Lê Bá Lâm tờ 6 thửa 348 T6 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32816 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Nhò tờ 6 thửa 338 T7 - đến ô Tân T7 tờ 6 thửa 636; Từ ô Sửu tờ 6 thửa 1092 T7 đến ô Ninh tờ 6 thửa 1304 T8 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32817 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Trường tờ 6 thửa 1004 T8 - đến ô Son tờ 6 thửa 1091 T8; Từ ô Ba tờ 6 thửa 1195 đến ô Nghi tờ 6 thửa 1505 T8 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32818 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Thanh (T 6, Th 2006) - đến ô Thủy (T10, Th 26); Từ bà Mai (T6, Th 1506) đến ô Hùng (T6, Th 1769); Từ ô Thứ (T10, Th 124) đến ô Đàm (T10, Th 331); Từ bà Hẹ (T10, Th 477) đến 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32819 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ bà Mơ tờ 10 thửa 768 - đến ô Hợi tờ 10 thửa 575 ; Từ ô Châu tờ 10 thửa 1147 đến ô Nguyên tờ 10 thửa 777; Từ bà Sen tờ 10 thửa 429 T11 đến ô Bảy tờ 10 thửa 557 T11. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32820 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Lễ tờ 10 thửa 213 - đến ô Dong tờ 10 thửa 495 T12; Từ ô Thắng tờ 10 thửa 494 T12 đến ô Hợi tờ 10 thửa 683 T11; từ ô Sảo tờ 11 thửa 187 đến ô Định tờ 11 thửa 244 thôn 11. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32821 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Tính tờ 2 thửa 488 - đến ô Lâm tờ 2 thửa 291 T1; Từ ô Tốt tờ 2 thửa 280 đến ô Khoa tờ 2 thửa 277 T1; Từ ô Độ tờ 2 thửa 76 đến ô Liệu tờ 2 thửa 139 T1; Từ ô Cảnh tờ 2 thửa 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32822 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ Lê Ngọc Hùng tờ 6 thửa 24 T3 - đến bà Kiện tờ 6 thửa 25 T5; Từ ô Đức tờ 6 thửa 411 đến bà Trọng tờ 6 thửa 355; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Lâm tờ 6 thửa 348 T6 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32823 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Lệ tờ 2 thửa 917 - đến ô Duyên tờ 2 thửa 947; Từ ô Khích tờ 6 thửa 141 đến ô Học tờ 6 thửa 141; Từ ô Tạ tờ 6 thửa 396 T5 đến ô Giang tờ 6 thửa 95 T5; từ bà Hiền tờ 6 thử 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32824 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Sinh tờ 6 thửa 708 - đến bà Toan tờ 6 thửa 738; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Thỉnh tờ; Từ ô Ninh tờ 6 thửa 711 đến ô Ngữ tờ 6 thửa 735; Từ ô Bình tờ 6 thửa 908 đến ô Phù 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32825 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Mạnh tờ 6 thửa 172 - đến ô Tần tờ 6 thửa 171; Từ bà Kết tờ 6 thửa 27 đến ô Ninh tờ 2 thửa 1018; Từ ô Hưởng tờ 6 thửa 208 đến ô Tường tờ 6 thửa 100 T5; Từ ô Khải tờ 6 thửa 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32826 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ bà Liên tờ 6 thửa 491 - đến bà Sáu tờ 6 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 6 thửa 635 đến bà Tảo tờ 6 thửa 634 T7; Từ ô Minh tờ 6 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 6 thửa 911 T7 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32827 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1510 - đến ô Thuấn tờ 6 thửa 1594; Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 6 thửa 1674; Từ ô Giai tờ 6 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 6 thửa 1194; Từ ô Lâm tờ 6 thử 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32828 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Lâm tờ 6 thửa 1516 - đến ô Hiến tờ 6 thửa 1500; Từ ô Châu tờ 6 thửa 1948 đến ô Nga tờ 6 thửa 1870 ; Từ ô Tình tờ 6 thửa 1959 đến bà Lân tờ 6 thửa 1950; Từ ô Tiếp tờ 6 thửa 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32829 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ Lê Minh Chưởng tờ 6 thửa 1975 T9 - đến ô Thành tờ 6 thửa 2022 T8; Từ Lê Bá Oánh tờ 6 thửa 1857 T9 đến Lê Bá Thơi tờ 6 thửa 1875 T10 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32830 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ bà Ký (T6, Th 2056) - đến ô Len (T6, Th 2057); Từ ô Lương (T6, Th 2135) đến ô Vận (T6, Th 2136); Từ ô Hải (T10, Th 304) đến ô Ngân (T10, Th 100); Từ ô Hường (T10, Th 329) đ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32831 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ bà Tự tờ 10 thửa 509 - đến ô Long tờ 10 thửa 508; Từ ô Điểm tờ 10 thửa 402 đến ô Thành tờ 10 thửa 404 T10; Từ ô Sơn tờ 10 thửa 95 đến bà Suốt tờ 10 thửa 56 T10; Từ ô Hưng tờ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32832 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Đạo (T10, Th 676) - đến bà Giao (T10, Th 576); Từ ô Đạm (T10, Th 770) đến ô Lưu (T10, Th 771); Từ ô Tý (T11, Th 357) đến ô Sự (T11, Th 350); Từ ô Thanh (T10, Th 499) đến 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32833 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Tý tờ 10 thửa 421 T11 - đến ô Thắng tờ 10 thửa 419 T12 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
32834 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
32835 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
32836 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
32837 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
32838 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ- UBND ngày 14/10/2019) - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
32839 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
32840 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Khánh Liệu (Thửa 1385, tờ 6) - Đến Lâm Thu (Thửa 1398, tờ 6) 1.650.000 1.320.000 990.000 660.000 - Đất TM-DV nông thôn
32841 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Bà Lâm Ngọc (Thửa 665, tờ 5) - Đến ông Ngọc Hồng (Thửa 1372, tò 6); Từ Ngọc Hồng (Thửa 1372, tờ 6) Đến bà Phưong (Thửa 1392, tờ 6); Từ Trung Nhung (Thửa 1505, tờ 6) đến ông Phúc Toà 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
32842 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Cầu Phúc Như (Thửa 779, tờ 11) - đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Hùng Phượng (Thửa 1399, tờ 6) đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Thánh Đấu (Thửa 1396,Tò 6) đến ô Thành Đà (Thửa 1371,T 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
32843 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Thành Đấu (Thửa 1396, tờ 6) - đến cống Cửa chùa (thửa 39, tờ 11) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất TM-DV nông thôn
32844 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Lịch (Thửa 72, tờ 11) - đến ông Triều (Thửa 58, tờ 11) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
32845 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tò 6) - đến ông Hùng Gái (Thửa 1954, tờ 6);Từ Hồng Quy (Thửa 1470, tò 6) đến ông Lam (Thửa 1609, tờ 7); 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
32846 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tò 6) - đến ông Dũng (Thửa 860, tờ 6) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
32847 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Phán (Thửa 1513, tờ 6) - đến ông Bắc (Thửa 93, tờ 9); Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) đến ông Dực (Thửa 105, tờ 9); 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
32848 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) - đến Soan Ngân (Thửa 117, tờ 9); Từ ô Phán (Thửa 1513, tờ 6) đến ông Châu Dấn (Thửa 3,tờ 10); Từ Quỳnh Viên (Thửa 25, tờ 10) đến ô Cường (Thửa 149, tờ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32849 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9) - đến Sơn Loan (Thửa 147,tờ 10); Từ ông Thảnh (Thl516, tờ 6) đến cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9); Từ Tuấn Hoa (Thửa 1528, tờ 6) đến Cảnh Thanh (Thửa 1533,tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32850 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tờ 6) - đến ông Khánh Mong (Thửa 1573,tờ 6); Từ Khang Sáng (Thửa 1729, tờ 6) đến ông Hội (Thửa 1691, tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32851 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Ngọ Đình (Thửa 1805, tờ 6) - đến Phải Hằng (Thửa 1789, tờ 6); Từ Giáp Lệ (Thửa số 1740, tờ 6) đến Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6); Từ Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6) đến ông Tuấn Cân (Thửa số 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32852 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Hùng (Thửa 1399, tờ 6) - đến bà Phượng (Thửa 1316, tờ 6); Từ Thắng Dịu (Thửa số 1408, tờ 6) đến ông Bôn (Thửa số 1286, tờ 6); Từ ô Tâm Trang (Thửa 1413, tờ 6) đến Thiệu Lý (Th 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32853 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Hoè (Thửa 1419, tờ 6) - đến anh Luận (Thửa 1170, tờ 6); Từ Thịnh Oanh (Thửa 1423, tờ 6) đến bà Thợi (Thửa số 1084, tờ 6); Từ chị Hiền (Thửa số 1427, tờ 6) đến anh Lộc (Thửa 8 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32854 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Dịu Dàng (Thửa 1433, tờ 6) - đến ông Quang (Thửa 881, tờ 6); Từ Khanh Đậu (Thửa 1436, tờ 6) đến ông Vinh (Thửa 867, tờ 6); Từ ông Phú (Thửa 1438, tờ 6) đến anh Kỳ (Thửa 863, tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32855 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Thành Nhu (Thửa 1443, tờ 6) - đến Thi Lý (Thửa 1114, tờ 6); Từ Năm Nhưỡng (Thửa 907, tờ 6) đến ông Tỳ (Thửa 839, tờ 6); Từ ông Dũng (Thửa 860, tờ 6) đến Dũng Tiền (Thửa 835, tờ 6); 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32856 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Lý Thảo (Thửa 1460, tờ 6) - đến Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6); Từ ông Mỡ (Thửa 1480, tờ 6) đến Cành Tình (Thửa 1629, tờ7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32857 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Ô. Kỳ (Thửa 1898, tờ 7) - đến Ô. Niên Hoa (Thửa 1659, tờ 7); Từ Chất Thảo (Thửa 1900, tờ 7) đến Vinh Loan (Thửa số 1625, tờ 7); Từ Liêm Thông (Thửa số 1956, tờ 7) đến Xuân Hồng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32858 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Đình Trung Thôn (Thửa 2015, tờ 7) - đến Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7); Từ Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7) đến ông Văn (Thửa 64, tờ 11) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32859 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Long Vũ (Thửa 1887, tờ 7) - đến Triều Đệ (Thửa 58, tờ 11); Từ ô Vững (Thửa 1786, tờ 7) đến Mặn Tuấn (Thửa 1781, tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32860 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Trường cấp 1 (Thửa 1589, tờ 6) - đến Huế Hương (Thửa 103, tờ 11); Từ Cơ Lịch (Thửa 1585, tờ 6) đến Luận Lan (Thửa 1830, tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32861 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Hoan Nhượng (Thửa 1837, tờ 6) - đến ô Đệ (Thửa 104, tờ 10); Từ Diện Hát (Thửa 1762, tờ 6) đến ông Sức (Thửa 119, tờ 10); Từ ô Xê (Thửa 1667, tờ 6) đến Hùng Hoa (Thửa 1655, tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32862 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6) - đến ông Diện (Thửa 724, tờ 7); Từ Khuyến Khải (Thửa 833, tờ 6) đến Hưng Hà (Thửa số 868, tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32863 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Bà Sàng (Thửa 1251, tờ 7) - đến Thi Cương (Thửa 858, tờ 7); Từ ô Chấn (Thửa 1402, tờ 7) đến ông Kinh (Thửa 870, tờ 7); Từ chị Vinh (Thửa 1121, tờ 6) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 7 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32864 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Kinh (Thửa 870, tờ 7) - đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Choang Loan (Thửa 1415, tờ 7) đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Tư Đại (Thửa 1257, tờ 7) đến Bà Lâm (Th1425, tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32865 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Hùng Nhàn (Thửa 1564, tờ 7) - đến Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7); Từ Thiêm Liên (Thửa 1479, tờ 7) đến ông Ngọ (Thửa số 1579, tờ 7); Từ Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7) đến ông Tho (Thửa 1384 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32866 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Khườn (Thửa 1683, tờ 7) - đến Nam Nhân (Thửa1548, tờ 6); Từ Hợi Thu (Thửa 1767, tờ7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7); Từ ông Tho (Thửa 1384, tờ 7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
32867 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ bà Thợi (Thửa 1084, tờ 6) - đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 6) ; Từ ông Ới (Thửa 1095, tờ 6) đến ông Mốn (Thửa 1109, tờ 6); Từ Sơn Thanh (Thửa 1848, tờ 6) đến ông Ba (Thửa 1876, tờ 6 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
32868 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tờ 6) - đến ông Hào (Thửa 1893, tờ 6), (các trục đường giao thông) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
32869 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 712, tờ 5 - Đến thửa 764, tờ 5 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
32870 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 729, tờ 5 - Đến thửa 784, tờ 5 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
32871 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu Lò đậu - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 560, tờ 5 - Đến thửa 510, tờ 5 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
32872 Huyện Thọ Xuân Đường cái Hoa - Xã Bắc Lương (đồng bằng) từ thửa 47, tờ 11 - Đến Thửa 1775, tờ 70 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
32873 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ cầu Phúc Như (thửa 779, 11) - Đến ông Đài (thửa 775, 11) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
32874 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
32875 Huyện Thọ Xuân Quốc lộ 47 - Đoạn qua Xã Xuân Sơn (cũ) Từ giáp huyện Triệu Sơn - đến nhà anh Chung Thanh (Thửa 91, tờ 15TĐ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
32876 Huyện Thọ Xuân Quốc lộ 47 - Đoạn qua Xã Xuân Sơn (cũ) Từ anh Kiên Mến (Thửa 682, tờ 15TĐ) - đến nhà anh Tư Hằng (Thửa 27, tờ 15TĐ) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất SX-KD nông thôn
32877 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ ngã ba đường 506 - đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ BĐ 9) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD nông thôn
32878 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ nhà ông Thành (Thửa 487, tờ BĐ 9) - đến cách ngã tư Xuân Thắng 50 m 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất SX-KD nông thôn
32879 Huyện Thọ Xuân Ngã tư Xuân Thắng trong vòng bán kính 50 m - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD nông thôn
32880 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m - đến Trường cấp 2 Xuân Thắng 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất SX-KD nông thôn
32881 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng - đến hết địa phận Xuân Thắng 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất SX-KD nông thôn
32882 Huyện Thọ Xuân Quốc lộ 47 đi đường HCM - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất SX-KD nông thôn
32883 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Phú (Thửa 126, tờ BĐ 5) - đến giáp xã Xuân Thắng (QL47 mới) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất SX-KD nông thôn
32884 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ giáp địa phận Sao Vàng (Ô Dũng Thửa 155, Tờ 23) - Đến Núi Trẩu (Thửa 649, Tờ 21a, đo 2009) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
32885 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ núi Trẩu - đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104; TBĐ 43) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
32886 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường rẽ đi đường HCM - đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345; TBĐ số 42) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
32887 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp TT. Lam Sơn - đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (Thửa 240; TBĐ số 33) 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất SX-KD nông thôn
32888 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường Hồ Chí Minh - đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) Thửa 686; tờ BĐ số 32) (điều chỉnh tên và điều chỉnh giá) 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD nông thôn
32889 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Hội trường xã Thọ Xương - đến Giáp xã Xuân Bái (thửa 3124; TBĐ 36) 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất SX-KD nông thôn
32890 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ giáp xã Thọ Xương - đến ngã tư đi thôn 4 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD nông thôn
32891 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ngã tư đi thôn 4 - đến ông Giáp Quyết Thắng 2 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
32892 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 - đến cầu Bái Thượng 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
32893 Huyện Thọ Xuân Thôn đội 3Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ BĐ 5), - đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ BĐ 5) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
32894 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ BĐ 5) - đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ BĐ 5) 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất SX-KD nông thôn
32895 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ BĐ 5) - đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 18) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
32896 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ BĐ 18) - đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ BĐ 25) hộ ông Thông. 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
32897 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Phú - đến kênh Bắc 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
32898 Huyện Thọ Xuân Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ kênh Bắc - đến cầu Lam Kinh 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
32899 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn giáp huyện Triệu Sơn - đến cầu K3 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
32900 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu K3 - đến đường vào cầu Vội 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...