17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
32801 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Khương Vân tờ bản đồ 18 thửa 527 - đến anh Nam Thơ tờ bản đồ 18 thửa 508 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32802 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 296 - đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32803 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 137 - đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 185 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32804 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đường liên Hương - đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội tờ bản đồ 6 thửa 111 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32805 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Minh Gắng tờ BĐ 29 thửa 16 - đến Bà Quý BĐ 29 thửa 120 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
32806 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
32807 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT Xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Tâm 240,278,196,165,105, Tờ số 01 Thửa số 20,21,22, - đến 30 giáp địa phận Xuân Giang 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
32808 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Bình 334,387, tờ 04 thửa số 440,439,560,559,654,638,818,826,824,887, tiếp giáp đường vành đai 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
32809 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 02) - đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 02) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
32810 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 07) - đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 07) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
32811 Huyện Thọ Xuân Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
32812 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 10) - đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 17) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32813 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 15) - đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 16) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32814 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (Thửa 806, tờ số 09) - đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 15) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32815 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 08) - đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 07) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
32816 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ cổng trào Đội 13 (thửa 65, tờ 13TĐ) - đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 07) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
32817 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 13TĐ) - đến nhà Hiệp Anh (Thửa 109, tờ số 13TĐ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
32818 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà Bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 13TĐ) - đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 13TĐ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32819 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 04) - đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 09) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32820 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
32821 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ cầu Ban Lăng đi - đến sân bóng xã Xuân Quang (cũ) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
32822 Huyện Thọ Xuân Đường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đường bờ hồ từ anh Mai: Thửa 601 tờ 14 - đến nhà Anh Trung: thửa 11 tờ 08 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32823 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Hai: thửa 07 tờ 08 - đến anh Đương: thửa 103 tờ 14 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32824 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Tỉnh: Thửa 317 tờ 09 - đến nhà ông Cường: Thửa 197 tờ 09 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32825 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt: Thửa 34 tờ 09 - Đến dốc sông nhà anh Văn: Thửa 19 tờ 03 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32826 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Quy: Thửa 38 tờ 08 - đến nhà ông ái: Thửa 218 tờ 08 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32827 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ ông ái: Thửa 218 tờ 08 - đến nhà Bà Lý: Thửa 377 tờ 07 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32828 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Lý: Thửa 377 tờ 07 - đến nhà ông Đường: Thửa 171 tờ 13 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32829 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Tâm: Thửa 55 tờ 08 - đến Đồng Đa Dư: Thửa 117 tờ 07 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32830 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Thọ: Thửa 118 tờ 07 - đến nhà Bà Hữu thửa 41 tờ 12 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32831 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Hữu: Thửa 41 tờ 12 - đến nhà anh Lễ: Thửa 271 tờ 12 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32832 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Trung: Thửa 11 tờ 08 - đến nhà anh Vui: Thửa 107 tờ 03 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32833 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
32834 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Sáu (Thửa 759-Tờ 18) - đến nhà ông Chung ( Thửa 578 Đến Tờ 18) 337.500 270.000 202.500 135.000 - Đất SX-KD nông thôn
32835 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô. Thành (thửa 291 tờ 13) - đến cống Chùa thôn 9 292.500 234.000 175.500 117.000 - Đất SX-KD nông thôn
32836 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Hồi thôn 4 (Thửa 410 - Đến Tờ 14) đến nhà Ô Lĩnh thôn 2 (Thửa 869 Đến Tờ 11); Từ nhà B Lừng thôn 2 ( Thửa 659 Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cuông thôn 2 (Thửa 789 Đến Tờ 11); Từ nhà 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32837 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 tờ 18) - đến giáp xã Xuân Khánh 337.500 270.000 202.500 135.000 - Đất SX-KD nông thôn
32838 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Xuân (Thửa 633 - Đến Tờ 18) đến nhà Ô Tịnh ( Thửa 956 Đến Tờ 19); Từ nhà Ô Xuân (Thửa 527 Đến Tờ 18) đến nhà Ô Sơn ( Thửa 957 Đến Tờ 19); Từ nhà Bà Bát (Thửa 816 Đến T 202.500 162.000 121.500 81.000 - Đất SX-KD nông thôn
32839 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Dự Hoa thôn 2 (Thửa 268 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Bình thôn 2 ( Thửa 813 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Sự thôn 2 (Thửa 330 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Cán thôn 2 ( Thửa 584 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Ch 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
32840 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà B Thành (Thửa 421 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cẩm thôn 2 ( Thửa 561 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Vinh (Thửa 356 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Nhân ( Thửa 593 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Đông (Thửa 674 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
32841 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ trạm điện thôn 1 - đến ngã tư đồng Chiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32842 Huyện Thọ Xuân Tuyến nội thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Tuyến nội thôn 202.500 162.000 121.500 81.000 - Đất SX-KD nông thôn
32843 Huyện Thọ Xuân Tuyến đường - Xã Xuân Phong (đồng bằng) từ ông Phú (thửa 1175-tờ 14) - đến ông Sơn (thửa 1182-tờ 14) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32844 Huyện Thọ Xuân Đường, ngô,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phong (đồng bằng) 67.500 54.000 40.500 27.000 - Đất SX-KD nông thôn
32845 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà bà Cảnh, thửa 473 tờ 2 - đến nhà ông Thắng, thửa 78 tờ 2 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
32846 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thành, thửa 31 tờ 2 - đến giáp Bắc Lương, thửa 09 tờ 2 328.500 262.800 197.100 131.400 - Đất SX-KD nông thôn
32847 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Cảnh, thửa 1154 tờ 03 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
32848 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ Cầu Neo - đến nhà ông sầm (thửa 998 tờ 02) Qua trường Mầm Non Đến Cầu mùng 3/2 328.500 262.800 197.100 131.400 - Đất SX-KD nông thôn
32849 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Bảy (thửa 1012 tờ 02) - đến nhà ông Hoản (thửa 1077 tờ 02); Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; Từ nhà ô 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
32850 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 - đến nhà bà Hường, thửa 247.500 198.000 148.500 99.000 - Đất SX-KD nông thôn
32851 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Nhuận, thửa 1106 tờ 02 - đến nhà ông Hận, thửa 1288 tờ 02; Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà VH Thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Th 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
32852 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 - đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; Từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3;Từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 6 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32853 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 - đến nhà Bà Chuyên, thửa 206 tờ 2 202.500 162.000 121.500 81.000 - Đất SX-KD nông thôn
32854 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Bình, thửa 315 tờ 2 - đến giáp xã Tây Hồ, thửa 47 tờ 01;Từ nhà ông Tuấn, thửa 202 tờ 2 đến nhà ông Sơn, thửa 204 tờ 2; Từ nhà ông Tiêu, thửa 165 tờ 2 đến nhà Bà Hàn, thửa 1 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32855 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thặn T23 Tờ 7 - đến Ô Duẫn T1282 tờ 3; Từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến Ô Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến Ô Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ 7 đến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32856 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 - đến Ô Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến Ông Kiểu T 100 tờ 3; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến Ô Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến Ô 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
32857 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) - đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32858 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Nam Giang (đồng bằng) 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
32859 Huyện Thọ Xuân Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) - Xã Tây Hồ (đồng bằng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
32860 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư Đồng bỏ, thôn 1 xã Tây Hồ 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
32861 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Cai (thửa số 165 – TBĐ 18)- nhà Ông Hùng (thửa 188- TBĐ17) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
32862 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 tờ 8 - đến nhà ông ý thửa 105 tờ 9 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
32863 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà anh Thức ( thửa số 265- Tờ số 4 ) - đến nhà chị Hoan Thảo ( Thửa số 174- tờ số 4); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- Tờ 4 ), ông Hải ( thửa 288- tờ 4) đến chị Hải ( Thửa 198- tờ 4), anh Kim ( t 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32864 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - Đến Tờ số 13) đến nhà ông Toàn (Thửa số 409- tờ số 13); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng ( thửa số 4 Đến Tờ số 13) đến nhà ông Đài ( Thửa số 272- tờ số 9); Đo 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32865 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ bà Mơn ( thửa 89- Tờ 9 ) - đến Ô. Cường ( Thửa 62- tờ 9), ông Học (thửa 50- tờ 9) Từ Ô. Giang ( thửa 109- Tờ 9 ), ông Cần ( thửa 126- tờ 9) đến bà Lý ( Thửa 190- tờ 9), ông Chun 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
32866 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà ông Tăng ( thửa số 151- Tờ số 19) - đến nhà ông Huân ( Thửa số 38- tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà ( thửa số 64- Tờ số 19) đến nhà anh Tâm (Thửa số 85 Đến tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà an 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32867 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ nhà ông Vinh thửa 168 tờ 9 - đến nhà ông Mới thửa 306 tờ 9; Từ nhà ông Đồng Lựu Thửa 278 tờ 9 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 tờ 4; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 18 đến nhà bà Ngân t 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32868 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, tờ 14) - đến nhà ông Chung (thửa 505, tờ 14) 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
32869 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 04) - đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 04) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 04) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
32870 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) - đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà ông Cường (thửa 143, tờ 09) đến n 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32871 Huyện Thọ Xuân Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân - đến nhà ông Cường Hòa 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32872 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - Đến lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc, cũ) 1.845.000 1.476.000 1.107.000 738.000 - Đất SX-KD nông thôn
32873 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - Đến lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc, cũ) 1.485.000 1.188.000 891.000 594.000 - Đất SX-KD nông thôn
32874 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc, cũ) 1.233.000 986.400 739.800 493.200 - Đất SX-KD nông thôn
32875 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 990, tờ 5 cũ (Nay là tờ 18) - đến nhà anh Tám thửa 946, tờ 5cũ (nay là tờ 18) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
32876 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ UBND xã đi thôn 4 cũ (từ Bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 1006 - đến A.Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 1017 tờ bản đồ số 5 cũ (nay là tờ 18) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
32877 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 - đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
32878 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 - đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 202.500 162.000 121.500 81.000 - Đất SX-KD nông thôn
32879 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 - đến nhà Ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
32880 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình - đến bà Sơn thôn Quân Bình ; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
32881 Huyện Thọ Xuân Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 340, Tờ BĐ số 18 - đến thửa 461; Tờ bản đồ số 18 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
32882 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 8 tờ BĐ số 12 - đến thửa số105 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 15 tờ BĐ số 12 đến thửa số159 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 33 tờ BĐ số 12 đến thửa số 262 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 94 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
32883 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Vĩnh Nghi - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 127 tờ BĐ số 12 - đến thửa số111 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 133 tờ BĐ số 12 đến thửa số 168 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 188 tờ BĐ số 12 đến thửa số176 tờ BĐ số 14; 117.000 93.600 70.200 46.800 - Đất SX-KD nông thôn
32884 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Đồng Thôn - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 26 tờ BĐ số 11 - đến thửa số104 tờ BĐ số 13; Từ thửa số 7 tờ BĐ số 11 đến thửa số106 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 103 tờ BĐ số 11 đến thửa số 98 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 116 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
32885 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) 81.000 64.800 48.600 32.400 - Đất SX-KD nông thôn
32886 Huyện Thọ Xuân Đường Nam-Bắc-Thành - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ B Ngãi, thửa 621, tờ 13 - Đến Ô Dũng, thửa 1065, tờ 13 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
32887 Huyện Thọ Xuân Đường băng kết - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 13) - Đến nhà ông Chính (thửa 19 tờ 14) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
32888 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 12) - Đến nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 13) 198.000 158.400 118.800 79.200 - Đất SX-KD nông thôn
32889 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ Ông Lư (thửa 762 tờ 13) - Đến Bà Thuần (thửa 60 tờ 14) 171.000 136.800 102.600 68.400 - Đất SX-KD nông thôn
32890 Huyện Thọ Xuân Đường Thôn 5 (thửa 777 tờ 13) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 13) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
32891 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Đa Con - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 13). 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
32892 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
32893 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ thửa 1081, tờ 13 - Đến thửa 457, tờ 14. Từ thửa 953 Đến thửa 1027, tờ 13. Từ thửa 1013, tờ 13 Đến thửa 402, tờ 14. Từ thửa 949, tờ 13 Đến thửa 454, tờ 14. Từ thửa 364 Đế 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
32894 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Công (thửa 36 tờ 13) - Đến Ô Thành (thửa 524 tờ 13); Ô Long (thửa 48 tờ 13) Đến Ô Tiếp (thửa 526 tờ 13); Ô Tâm (thửa 61 tờ 13) Đến Ô Kỳ (thửa 528 tờ 13); Ô Đàn (thửa 104 tờ 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
32895 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Hạnh (thửa 21 tờ 12) - Đến B Là (thửa 81 tờ 12); Ô Bá (thửa 14 tờ 12) Đến Ô Phi (thửa 519 tờ 13); Ô Kế (thửa 355 tờ 13) Đến B Thủy (thửa 638 tờ 13); B Bính (thửa 376 tờ 13) 126.000 100.800 75.600 50.400 - Đất SX-KD nông thôn
32896 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Thanh (thửa 83 tờ 14) - Đến Ô Quang (thửa 96 tờ 14); Ô Vân (thửa 653 tờ 13) Đến Ô Hải (thửa 134 tờ 14) 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
32897 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 964, 926, 1002, 100) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
32898 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Lai (thửa 65 tờ 12) - Đến Ô Hà (thửa 57 tờ 12); Ô Hải (thửa 1443 tờ 13) Đến Ô Chinh (thửa 242 tờ 13); Ô Căn (thửa 187 tờ 13) Đến B Hiệng (thửa 248 tờ 13); Ô Sinh (thửa 510 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
32899 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 81.000 64.800 48.600 32.400 - Đất SX-KD nông thôn
32900 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường trong Mặt bằng, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu. (Xuân Thành cụm 1) 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...