| 32701 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn Lam Vĩ - Xã Thiệu Vũ |
Từ Nhà anh Quế - đến Nhà anh Khanh
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32702 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn + đê TW - Xã Thiệu Vũ |
Từ giáp thôn Cẩm Vân hết thôn Yên Lộ
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32703 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính còn lại của các thôn - Xã Thiệu Vũ |
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32704 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường nhánh của các thôn - Xã Thiệu Vũ |
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32705 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ |
Từ TBA Yên Lộ - đến đường Thống Nhất
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32706 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ |
Từ dốc ông Soi - đến Ông Linh Kế
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32707 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ |
Từ ông Linh Kế - đến cây xăng
|
338.000
|
270.400
|
202.800
|
135.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32708 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vũ |
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32709 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường qua UB - Xã Thiệu Tiến |
Từ giáp kênh Nam - đến dốc đê sông Chu
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32710 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính liên thôn và trong thôn - Xã Thiệu Tiến |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32711 |
Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê TW - Xã Thiệu Tiến |
Từ giáp T.Phúc - đến giáp Thiệu Vũ
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32712 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Quan Gia - Xã Thiệu Tiến |
Từ giáp kênh Nam - đến nhà anh Quyền Phúc lộc 2
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32713 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tiến |
từ Ngã tư Kênh Nam - đến Dốc Chợ Là
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32714 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tiến |
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32715 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Tiến |
Giáp xã Thiệu Phúc - đến giáp xã Thiệu Vũ
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32716 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Tiến |
Từ Anh Thịnh - đến kênh nam (Đường vào nhà thờ Họ Vương Phúc Lộc 1 (506B)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32717 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tiến |
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32718 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công |
Từ Chợ Vước - đến nhà anh Khương
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32719 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công |
Từ Chợ Vước - đến nhà anh Kim
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32720 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công |
Từ Nhà anh Hoàng - đến nhà anh Trung
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32721 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công |
Từ Nhà anh Việt - đến nhà VH Liên Minh
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32722 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công |
Từ Nhà Kim - đến nhà anh Tiến
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32723 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công |
Từ Nhà VH Liên Minh - đến nhà anh Chung
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32724 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công |
Từ Nhà anh Tiến - đến nhà anh Khánh
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32725 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công |
Từ Nhà anh Khánh - đến giáp trại giống
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32726 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn liên thôn còn lại - Xã Thiệu Công |
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32727 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại - Xã Thiệu Công |
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32728 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại - Xã Thiệu Công |
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32729 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường trục xã - Xã Thiệu Công |
Từ Chợ Vước - đến đường Thiệu Long - Thiệu Tiến
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32730 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 32731 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 32732 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa |
|
43.000
|
38.000
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 32733 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32734 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã còn lại |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32735 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32736 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32737 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32738 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32739 |
Huyện Thiệu Hóa |
Huyện Thiệu Hóa |
Toàn huyện
|
61.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 32740 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32741 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32742 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 32743 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 32744 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 32745 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 32746 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 32747 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 32748 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa |
|
43.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 32749 |
Huyện Thọ Xuân |
Giáp địa phận xã Xuân Thắng (T244, T249, TBĐ số 5) - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Đường Sao Vàng - đến thửa 153a, thửa 156 Tờ BĐ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m).
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32750 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng - đến qua ngã tư chợ về phía TT Lam Sơn 100 m đường Lê Hiến Tông (Từ thửa số 157 Ô Chương,154 bà Tâm, tờ BĐ số 2 đến T.93-1 Ô Căn, T.145 Ô Thanh tờ BĐ s
|
7.500.000
|
6.000.000
|
4.500.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32751 |
Huyện Thọ Xuân |
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
từ T.88 Ô Khâm, T.143 Ô Dũng, - đến Ngã ba T.84-1bà Hạnh, T.102 bà Lạc Đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 01)
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32752 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Từ nhà Ô.Mơ Hội T.83 và T.103 bà Sâm, đường Lê Hiến Tông - đến Ngã ba vào đội 12 T.72 Ô Lý, T.81-1 bà Hạnh đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 1).
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32753 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã ba vào đội 12 Trần Hoành T79-7, T35-24, TBĐ số 1 TBĐ số 1 đi - đến hết cây xăng dầu Thanh Hóa đường T32-29, T34-17 Lê Hiến Tông
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32754 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Từ Cây xăng dầu Thanh Hóa T32-28, T34-16, TBĐ số 1, đường Lê Hiến Tông - đến hết địa phận thị trấn Sao Vàng, đường Lê Hiến Tông
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32755 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai đoạn - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
đoạn từ (Thửa 173, tờ BĐ 23) - đến giáp địa phận xã Thọ Xương (Thửa 15, tờ BĐ 22)
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32756 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, - đến điểm giao với đường Lê Lai
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32757 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ BĐ 26) - đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ BĐ 39)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32758 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thánh Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 104, tờ BĐ 40 - đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ BĐ 39)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32759 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
Từ Cầu Lam Kinh - đến giáp huyện Ngọc Lặc
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32760 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ cống trên kênh C3 - đến đến Cầu 3/2
|
14.000.000
|
11.200.000
|
8.400.000
|
5.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32761 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ đầu Cầu 3/2 - đến Cây xăng Ô. Hanh ( Khu 7 )
|
14.000.000
|
11.200.000
|
8.400.000
|
5.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32762 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ cây xăng Ô. Hanh (Khu 7) - đến cổng Công an huyện
|
16.000.000
|
12.800.000
|
9.600.000
|
6.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32763 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ cổng công an huyện - đến ngã tư TT Thương mại
|
20.000.000
|
16.000.000
|
12.000.000
|
8.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32764 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ ngã tư T.T Thương mại - đến Ngân hàng Nông nghiệp
|
18.000.000
|
14.400.000
|
10.800.000
|
7.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32765 |
Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp - đến giáp xã Xuân Trường
|
15.000.000
|
12.000.000
|
9.000.000
|
6.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32766 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơ (đồng bằng) |
từ cầu Mục Sơn Bờ tả (Thửa 7, tờ BĐ 21) - đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (Thửa 102; Thửa 83, tờ BĐ 25)
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32767 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Nguyễn Trải - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơ (đồng bằng) |
từ điểm giao với đường Lê Thái Tổhửa 55, tờ BĐ 25) - đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (thửa 1, tờ 25)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32768 |
Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông đi Cty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên - đến Ngã 4 chợ (Thửa 155-1 Tờ BĐ số 1, T165-3, TBĐ số 2)
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32769 |
Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5 TBĐ số 2) - đến cổng UBND (T117, T132, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32770 |
Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, TBĐ số 2) đường Sao Vàng - đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32771 |
Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, TBĐ số 1, T126-5, TBĐ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ - đến (thửa 83-1. TBĐ số 2) phố Lê Tân
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32772 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Cổng UBND thị trấn (T 116, T134, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (Thửa 139a, thửa 111-7. Tờ BĐ số 02)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32773 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Cách UBND TT 100m đường Lê Thần Tông (Thửa 140; thửa 68-1 Tờ BĐ số 02) - đến (thửa 68-40 TBĐ số 2; Thửa số 13 TBĐ số 3) đường Lê Thần Tông.
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32774 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (T9, TBĐ số 3 - đến T34, TBĐ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông;
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32775 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Từ ngã 3 đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không - đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32776 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã tư Xuân Thắng T204A, TBĐ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, - đến T313, TBĐ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng. Cổng Công ty TNHH LS-SV T166, TBĐ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã 3 nhà ông Long Thắm Khu 5 đi
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32777 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, T78, T81- 4, tờ BĐ số 1 - đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần Hoành
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32778 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Từ Nhà VH khu phố 1 (khu 6 cũ) T175, T174, tờ BĐ số 1 đường Trần Hoành - đến hết đường Trần Hoành địa phận TT Sao Vàng ;
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32779 |
Huyện Thọ Xuân |
Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi QL 47 đường Sao Vàng - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi QL 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ T53,51, TBĐ số 1 phố Nguyễn Lỗi - đến nhà Ô Nghĩa, Khu 1 T25, TBĐ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào Ông Long T104C, T148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà Ông Hà Năm khu phố 4 T47 tờ BĐ
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32780 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Phố Lý Băng - đến Nhà văn hoá khu 1; Phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến T94, T96, TBĐ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà VH khu 4 đến Ngã 3 cống.
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32781 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Từ ngã 3 cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà Ô Dũng (thửa số 3 Tờ BĐ số 05) - đến nhà bà Khương (T136a, TBĐ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (T93 TBĐ số 5 đến T8 tờ BĐ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà Ô
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32782 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ - đến (thửa 83-1. TBĐ) số 2 phố Lê Tân
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32783 |
Huyện Thọ Xuân |
Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32784 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (Th 367, T16 ) - đến Khu di tích Lam Kinh (Th81, T11)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32785 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
đoạn từ (Th 54, T 24) - đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (Th 99, T 25)
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32786 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
từ (Th 4, T 24) - đến điểm giao với Đường Lê Khôi (Th 105 T 23)
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32787 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường tránh cầu Khe Mục - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 186 TBĐ 24 - đến thửa 61 TBĐ 27
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32788 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Khôi - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
thửa 138, tờ 23 - đến thửa 8, tờ 23
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32789 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường trục khu 1 - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
(Th50, T21) - đến (Th34, T20); Từ (Th 191, T25) đến (Th202, T25)
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32790 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn An - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
từ (Th28, T26) - đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (Th115, T25)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32791 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Nguyễn Nhữ Lãm - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
Từ (Th 229, T30) - đến (Th192, T31)
|
1.700.000
|
1.360.000
|
1.020.000
|
680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32792 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
Cổng khu Nông Nghiệp công nghệ cao CTCP MĐ Lam Sơn - đến giao điểm Đường Hồ Chí Minh (từ Th 184 đến Th 189)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32793 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối Đường Hồ Chí Minh (từ Th 137 ,T 39 - đến Th 180, T 39)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32794 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32795 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Cách ngã tư TT Thương mại đi đê Hữu sông Chu
|
5.600.000
|
4.480.000
|
3.360.000
|
2.240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32796 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Hoàn - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Ngã tư TT Thương mại - đến nhà bà Như khu 4 (Thửa 394 Đến tờ 42)
|
5.800.000
|
4.640.000
|
3.480.000
|
2.320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32797 |
Huyện Thọ Xuân |
Khu TT Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32798 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ nhà ông Năm (Thửa 117, tờ 48) Khu 5 - đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32799 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ Trường THCS Lê Thánh Tông - đến ông Vinh Lượt (Thửa 140- tờ 45)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32800 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) |
Từ Trạm xá - đến nhà ông Kỳ Khu 2 (Thửa 475-tờ 42)
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |