| 32201 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn liên thôn còn lại - Xã Thiệu Công |
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32202 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại - Xã Thiệu Công |
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32203 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại - Xã Thiệu Công |
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32204 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường trục xã - Xã Thiệu Công |
Từ Chợ Vước - đến đường Thiệu Long - Thiệu Tiến
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32205 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 32206 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 32207 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa |
|
43.000
|
38.000
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 32208 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32209 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã còn lại |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32210 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32211 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32212 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32213 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32214 |
Huyện Thiệu Hóa |
Huyện Thiệu Hóa |
Toàn huyện
|
61.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 32215 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32216 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32217 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 32218 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 32219 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 32220 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 32221 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 32222 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 32223 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa |
|
43.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 32224 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam
|
12.000.000
|
9.600.000
|
7.200.000
|
4.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32225 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân
|
9.000.000
|
7.200.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32226 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32227 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) |
Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32228 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32229 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32230 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32231 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32232 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32233 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32234 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32235 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32236 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32237 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32238 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32239 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32240 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32241 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32242 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32243 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32244 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32245 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32246 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32247 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32248 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32249 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32250 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32251 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32252 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32253 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32254 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh
|
1.700.000
|
1.360.000
|
1.020.000
|
680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32255 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32256 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32257 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32258 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32259 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32260 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32261 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32262 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32263 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32264 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32265 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32266 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32267 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32268 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32269 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32270 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32271 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32272 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32273 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32274 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32275 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32276 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32277 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường từ bà Nhung - đến chị Long
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32278 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32279 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32280 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa |
Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32281 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa |
Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32282 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa |
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32283 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32284 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32285 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32286 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32287 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32288 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32289 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32290 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32291 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32292 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32293 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32294 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32295 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32296 |
Huyện Thiệu Hóa |
Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32297 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32298 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32299 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32300 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |