| 31701 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31702 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31703 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31704 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31705 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường Đông Tây 1
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31706 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường Đông Tây 6
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31707 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Các tuyến còn lại trong khu dân cư
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31708 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31709 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31710 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31711 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) |
Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31712 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31713 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31714 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31715 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31716 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31717 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31718 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31719 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31720 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31721 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31722 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31723 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31724 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31725 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31726 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31727 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31728 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31729 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31730 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31731 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31732 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31733 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31734 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31735 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31736 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31737 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31738 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31739 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31740 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31741 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31742 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31743 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31744 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31745 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31746 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31747 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31748 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31749 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31750 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31751 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31752 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31753 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31754 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31755 |
Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31756 |
Huyện Thiệu Hóa |
Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31757 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31758 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31759 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31760 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31761 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường từ bà Nhung - đến chị Long
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31762 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31763 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31764 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31765 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú)
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31766 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31767 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31768 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31769 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31770 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31771 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) |
Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31772 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31773 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31774 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31775 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31776 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31777 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31778 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31779 |
Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31780 |
Huyện Thiệu Hóa |
Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31781 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31782 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31783 |
Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31784 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31785 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31786 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31787 |
Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31788 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường Đông Tây 1
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31789 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Đường Đông Tây 6
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31790 |
Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) |
Các tuyến còn lại trong khu dân cư
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 31791 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung |
Đoạn từ giáp Đông Thanh - đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31792 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung |
Đoạn từ nhà Dũng Hiền - đến nhà anh Oanh Hằng Thiệu Trung
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31793 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung |
Đoạn từ nhà Lợi Hà Thiệu Trung - đến giáp Thiệu Đô (cũ)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31794 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú |
Đoạn từ giáp Thị trấn - đến ngã ba rẽ vào UB xã T.Phú
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31795 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú |
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UB xã Thiệu Phú - đến kênh B04
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31796 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú |
Đoạn từ kênh B04 - đến giáp xã Thiệu Long
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31797 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long |
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú - đến Cầu Kịt thôn Minh Đức
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31798 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long |
Đoạn từ Cầu Kịt thôn Minh Đức - đến đường rẽ vào UBND xã
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31799 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long |
Đoạn đường rẽ vào UBND xã - đến nhà ông Be thôn Phong Phú
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 31800 |
Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long |
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phong Phú - đến giáp xã Định Bình
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |