17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
31001 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Tiến 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31002 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tiến 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31003 Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc . 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31004 Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ Đoạn từ Cống Thọ Trường đi hội trường thôn, đường liên thôn Đự, Cầu Rồng, Đồng Khanh. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31005 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
31006 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Thọ từ hộ ông Lựu thôn TRạc - đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
31007 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
31008 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Thọ 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31009 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Thọ 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31010 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ ngã ba đá bàn - đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
31011 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành - đến giáp đập Tràn 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
31012 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Từ đập Tràn - đến giáp Thành Công 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31013 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31014 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy - đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31015 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính - đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31016 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính - đến giáp Thành Công 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31017 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Trực 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31018 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Trực 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31019 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Trực 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
31020 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Trực 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31021 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31022 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Vinh Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
31023 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh đi xã Thành Minh 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
31024 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ. 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
31025 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31026 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
31027 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Vinh 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
31028 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vinh 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31029 Huyện Thạch Thành Xã Thành Mỹ Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ - đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31030 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31031 Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với các đườngTỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thành Mỹ 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31032 Huyện Thạch Thành Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31033 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Mỹ Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31034 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm từ nhà ông Đạm thôn Thống Nhất - đến nhà ông Thanh thôn Thống Nhất, dọc tuyến đường liên thôn. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31035 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm từ nhà ông nhà ông Thanh thôn Thống Nhất - đến nhà bà Doanh thôn Thống Nhất 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31036 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Lâm từ nhà bà Doanh thôn Thống Nhất - đến đến nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31037 Huyện Thạch Thành Đường gom dân sinh - Xã Thạch Lâm từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn - đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31038 Huyện Thạch Thành Dọc theo tuyến đường - Xã Thạch Lâm từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31039 Huyện Thạch Thành Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi - Xã Thạch Lâm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31040 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
31041 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31042 Huyện Thạch Thành Thửa đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Lâm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31043 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Lâm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31044 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến giáp xã Thạch Tượng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31045 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến trường Cấp III Thạch Thành 4 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
31046 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng. 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
31047 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
31048 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31049 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
31050 Huyện Thạch Thành Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh - Xã Thạch Quảng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31051 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Quảng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
31052 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Quảng 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31053 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Đất tiếp giáp xã Thạch Quảng - đến nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31054 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Đất tính từ nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã - đến nhà ông Tiển thôn Tượng Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31055 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
31056 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Tuyến đường từ nhà ông Thao Thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất TM-DV nông thôn
31057 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thạch Tượng từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất TM-DV nông thôn
31058 Huyện Thạch Thành Đường đoạn đường bê tông - Xã Thạch Tượng từ đất ông Chắc - đến đất hộ bà Bắm 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất TM-DV nông thôn
31059 Huyện Thạch Thành Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường mầm non Tượng Sơn - Xã Thạch Tượng 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
31060 Huyện Thạch Thành Đất doc theo tuyến đường - Xã Thạch Tượng từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
31061 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Đất từ Trường mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
31062 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên - Xã Thạch Tượng 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
31063 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Tượng 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31064 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến - đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
31065 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
31066 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31067 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Cẩm 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
31068 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31069 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31070 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
31071 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp ranh xã Thạch Bình 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
31072 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ ngã 3 mương vó ấm - đến ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. 112.000 89.600 67.200 44.800 - Đất TM-DV nông thôn
31073 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất TM-DV nông thôn
31074 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất TM-DV nông thôn
31075 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào đập đống cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31076 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ ông Tài thôn Minh Sơn - đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
31077 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
31078 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Phương - đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
31079 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp mặt đường - Xã Thạch Cẩm từ ngã 3 hộ Ông Ngần - đến ngã 3 hộ Ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
31080 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 Hội trường thôn Liên Sơn - đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
31081 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Hải - đến ngã 3 đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
31082 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Thìn - đến cổng nhà Ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
31083 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thạch Cẩm 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất TM-DV nông thôn
31084 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31085 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) - đến cầu Bờ Đa 128.000 102.400 76.800 51.200 - Đất TM-DV nông thôn
31086 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ giáp tỉnh lộ 516 qua UBND xã - đến ngã ba thôn án Long 96.000 76.800 57.600 38.400 - Đất TM-DV nông thôn
31087 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn nhà ông Sáu thôn án Sơn - đến nhà bà Kết thôn án Sơn 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
31088 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ Nhà văn hoá thôn án Long - đến Đình Tam Thánh 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
31089 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ Cống đá thôn án Đình - đến đầu Đê án Long 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
31090 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn ngã ba thôn án Long - đến Nhà văn hoá thôn án Kim 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
31091 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn ngã ba thôn án Long - đến Nhà văn hoá thôn án Long 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
31092 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba thôn án Phượng - đến Cống Vòng 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
31093 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba thôn án Kim - đến giếng Đồng Lúng 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
31094 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn giáp Cống tiêu thôn án Đình - đến ngã 5 thôn án Đình 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
31095 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La - đến Giếng Thép thôn Bằng Phú 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
31096 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba Đống xây - đến Nhà văn hoá thôn Gò La 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
31097 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi - đến Gốc Đa thôn Bằng Lợi 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
31098 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã năm thôn án Đình - đến nhà ông Duyên thôn án Đình 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
31099 Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Bình 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
31100 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Bình 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...