| 28801 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào - đến giáp đất xã Sơn Hà ( Đường Trung Thượng - Sơn Lư)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28802 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ ngã 3 khu 2 đi Sơn Hà tính 2 bên đường đi ra - Đến Sông Lò
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28803 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp Trường PTTH tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28804 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ 41) khu 1 tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28805 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào - Đến cuối tuyến đường
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28806 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe khách Quan Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28807 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ 22) tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ 22) khu 5
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28808 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào - đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28809 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ BĐ 41) khu 2 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Làng xã Sơn Hà
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28810 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ QL 217 tại suối Ban Trường thị trấn Quan Sơn tính hai bên đường vào phía sau trường thị trấn
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28811 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn tính hai bên đường vào - Đến hết đất bãi bắn (Đường quy hoạch)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28812 |
Huyện Quan Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28813 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ cầu Quan Sơn tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Sơn Hà.
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28814 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28815 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Păng
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28816 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Bưu điện văn hóa thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28817 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Km 149+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận khu Bon tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Tam Lư
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28818 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ đầu đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản Sỏi
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28819 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Sỏi
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28820 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Sơn Hà ra - Đến đường Quốc lộ 16
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28821 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống - Đến bờ Sông Lò
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28822 |
Huyện Quan Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
18.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 28823 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu đất thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến trạm hạ thế km34 thị trấn Sơn Lư
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
468.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28824 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến cầu thị trấn Sơn Lư
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28825 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ cầu cứng thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến trường Mầm non khu I thị trấn Sơn Lư
|
1.440.000
|
1.152.000
|
864.000
|
576.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28826 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Quốc lộ 217 tính 2 bên đường vào - Đến hết nhà bà Quyên (thửa 128 tờ 34) đầu sân chợ thị trấn
|
990.000
|
792.000
|
594.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28827 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính 2 bên đường - Đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ thị trấn
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28828 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ nhà Bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ 34) khu 4 tính 2 bên đường ra - Đến bờ kè sông Lò thị trấn
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28829 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ cây xăng thị trấn Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông Lò
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28830 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông Lò
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28831 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính 2 bên đường - Đến Trạm y tế thị trấn và đường đi lên đồi truyền hình huyện.
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28832 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1, thị trấn tính 2 bên đường - Đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ 34) khu 1, thị trấn 100 m.
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28833 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ UB Dân số khu 5 tính 2 bên đường - Đến Bờ kè Sông Lò
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28834 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ 28) khu 5 tính 2 bên đường đến bãi bắn sau - đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) khu 5
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28835 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn hòa (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính 2 bên đường vào - đến Bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28836 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m ( một trăm mét) tính 2 bên đường - Đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28837 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào - đến giáp đất xã Sơn Hà ( Đường Trung Thượng - Sơn Lư)
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28838 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ ngã 3 khu 2 đi Sơn Hà tính 2 bên đường đi ra - Đến Sông Lò
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28839 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp Trường PTTH tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28840 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ 41) khu 1 tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28841 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào - Đến cuối tuyến đường
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28842 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe khách Quan Sơn
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28843 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ 22) tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ 22) khu 5
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28844 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào - đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28845 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ BĐ 41) khu 2 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Làng xã Sơn Hà
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28846 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ QL 217 tại suối Ban Trường thị trấn Quan Sơn tính hai bên đường vào phía sau trường thị trấn
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28847 |
Huyện Quan Sơn |
Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn tính hai bên đường vào - Đến hết đất bãi bắn (Đường quy hoạch)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28848 |
Huyện Quan Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) |
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28849 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ cầu Quan Sơn tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Sơn Hà.
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28850 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò
|
113.000
|
90.400
|
67.800
|
45.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28851 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Păng
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28852 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Bưu điện văn hóa thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò
|
113.000
|
90.400
|
67.800
|
45.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28853 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Km 149+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận khu Bon tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Tam Lư
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28854 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ đầu đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản Sỏi
|
113.000
|
90.400
|
67.800
|
45.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28855 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Sỏi
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28856 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Sơn Hà ra - Đến đường Quốc lộ 16
|
113.000
|
90.400
|
67.800
|
45.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28857 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống - Đến bờ Sông Lò
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28858 |
Huyện Quan Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
|
41.000
|
32.800
|
24.600
|
16.400
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 28859 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu bản Lang xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến hết bản Lang xã Trung Hạ.
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28860 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu đất bản Bá xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản Din, xã Trung Hạ.
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28861 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu đất bản Din xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến cầu ranh giới hai xã Trung Hạ và xã Trung Tiến
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28862 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ cầu km 22 tính 2 bên đường lên qua đường sang bản Toong xã Trung Tiến 500m (năm trăm mét)
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28863 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu bản Lốc xã Trung Tiến, tính 2 bên đường lên - Đến đường sang bản Lầm xã Trung Tiến
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28864 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đường sang Bản Lầm xã Trung Tiến, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Chè xã Trung Tiến.
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28865 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu bản Bách xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Bách xã Trung thượng
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28866 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết bản Ngàm xã Trung Thượng
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28867 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Bôn xã Trung Thượng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28868 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Trường mầm non khu I thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến giáp đất Khu Păng thị trấn Sơn Lư
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28869 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ giáp đất khu I thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến Suối Sún (km38) Khu Păng thị trấn Sơn Lư
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28870 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Suối Sún (km38) Khu Păng thị trấn Sơn Lư lên - đến hết đất Khu Păng, thị trấn Sơn Lư
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28871 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu đất khu Bon thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến hết đất Khu Hao thị trấn Sơn Lư
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28872 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu đất khu Hẹ thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến hết đất thị trấn Sơn Lư
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28873 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu đất bản Bun xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cầu Km 54 xã Sơn Điện
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28874 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đập tràn Km 54 xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến hạt giao thông xã Sơn Điện
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28875 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ qua Hạt giao thông bản Ban xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Ban xã Sơn Điện
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28876 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu bản Na Lộc xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cây xăng xã Sơn Điện
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28877 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ dưới cây xăng xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến qua nhà ông Hiền trạm truyền hình 100 m (một trăm mét)
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28878 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu bản Na Nghịu xã Sơn Điện tính 2 bên đường - Đến hết bản Na Nghịu xã Sơn Điện
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28879 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đập tràn bản Nhài xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cầu suối Yên xã Mường Mìn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28880 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường Mìn
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28881 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Mìn xã Mường Mìn
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28882 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu bản Sộp Huối xã Na Mèo tính 2 bên đường lên - Đến hết bản Sộp Huối xã Na Mèo
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28883 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu Km 83 xã Na Mèo tính 2 bên đường lên - Đến giáp đất Bản Na Mèo
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28884 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ dưới đường vào phân viện bản Na Mèo xã Na Mèo 300 m (ba trăm mét) tính 2 bên đường lên - Đến cống Suối Ấu bản Na Mèo, xã Na Mèo
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28885 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ cấu Suối Ấu bản Na Mèo, xã Na Mèo giáp nhà ông Xuân tính 2 bên đường lên - Đến CK Na Mèo
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28886 |
Huyện Quan Sơn |
Đường Quốc lộ 217 |
Đoạn từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên - Đến giáp đất bản Sộp Huối xã Na Mèo
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28887 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ theo trục chính đường vào xã Trung Xuân - Đến giáp đất bản Piềng Phố
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28888 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Piềng Phố
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28889 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Phú Nam
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28890 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ đầu bản Phụn tính 2 bên đường - Đến đập thủy điện Trung Xuân
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28891 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ đầu đất bản La tính 2 bên đường - Đến hết đất bản La
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28892 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ đầu bản Cạn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản cạn
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28893 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ đầu bản Cạn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28894 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường - Đến giáp đất huyện Quan Hóa
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28895 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường - Đến giáp đất xã Trung Hạ (đường bên kia sông)
|
170.000
|
136.000
|
102.000
|
68.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28896 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
Đoạn từ giáp đường đi Quan Hóa tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Phú Nam
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28897 |
Huyện Quan Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân |
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
36.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28898 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ |
Đoạn từ đầu bản Lang tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Lang
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28899 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ |
Đoạn từ đầu bản Lang tính 2 bên đường vào - Đến đất Bản Xanh
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 28900 |
Huyện Quan Sơn |
Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ |
Đoạn từ đường QL217 bản Bá tính 2 bên đường - Đến hết đất Bản Xanh
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |