17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25501 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Sơn - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Sơn:Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (Thửa: 155- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Thành thôn Vân Sơn (Thửa: 03- Tờ BĐ: 21) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25502 Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa - Xã Cát Vân Từ (thửa: 160 - Đến thửa 241-Tờ BĐ: 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25503 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Vân 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25504 Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - Xã Hóa Quỳ Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (Thửa: 91- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 02- Tờ BĐ: 08) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25505 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Từ Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 281 - Tờ BĐ: 24) - Đến cổng Nhà máy Sắn (Thửa: 379 - Tờ BĐ: 24) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
25506 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Đường Hóa Qùy Cát Tân đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (Thửa: 204- Tờ BĐ: 24) - Đến thửa số 45 bản đồ 20 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
25507 Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Lèn Ớt - Đến hết làng mới Tân Thịnh (Thửa:134-Tờ BD: 23 và 292-Tờ BĐ: 24) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25508 Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ thửa 35 bản đồ 19 - Đến đập tràn Xóm Đon (Thửa: 67- Tờ BĐ: 18) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25509 Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân đoạn - Xã Hóa Quỳ Từ đập tràn Xóm Đon (Thửa: 68- Tờ BĐ: 18) - Đến đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 81- Tờ BĐ: 08) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25510 Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân - Xã Hóa Quỳ đoạn tiếp đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 80- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 78- Tờ BĐ: 08) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25511 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ Từ cuối làng mới Tân Thịnh (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) - Đến hết Làng Lũ Liên Hiệp (Thửa: 165 - Tờ BĐ: 18) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25512 Huyện Như Xuân Đoạn vào Làng Quảng Giao - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 93- Tờ BĐ: 29 ) - Đến Khe Quyền (Thửa: 686 -Tờ BĐ: 29) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25513 Huyện Như Xuân Đoạn vào Trạm chế biến mủ Cao Su - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 769- Tờ BĐ: 29) - Đến (Thửa: 713 và 829- Tờ BĐ: 29) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25514 Huyện Như Xuân Đoạn ngã ba Luống Đồng - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 427- Tờ BĐ: 30) - Đến Dốc Lụy (Thửa: 135- Tờ BĐ: 34) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25515 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ Từ Dốc Luỵ (Thửa: 136- Tờ BĐ: 34) - Đến Dốc Thất Tình (Thửa: 21- Tờ BĐ: 40) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25516 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Luống Đồng (Thửa: 143- Tờ BĐ: 34) - Đến hết Làng Ngọc Re (Thửa: 303, 467- Tờ BĐ: 34) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25517 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ Từ cuối Hạt 8 cũ (Thửa: 205- Tờ BĐ: 25) - Đến đường vào đập Hón Man (Thửa: 261- Tờ BĐ: 25) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25518 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hóa Quỳ 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25519 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba thôn Xuân Thành (Thửa: 275- Tờ BĐ: 17) - Đến tràn Hón Tráng (Thửa: 149- Tờ BĐ: 17) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
25520 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 81- Tờ BĐ: 17) - Đến ngã ba Sông Quyền (Thửa: 305- Tờ BĐ: 16) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
25521 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba Sông Quyền (Thửa: 284 - Tờ BĐ: 16) - Đến Cống cuối đồng (Thửa 410 - Tờ BĐ 16) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
25522 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống cuối đồng (Thửa: 434 - Tờ BĐ: 16) - Đến Khe ông Nguyên (Thửa 126 - Tờ BĐ 15) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
25523 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ khe ông Nguyên (Thửa: 108- Tờ BĐ: 15) - Đến Cống khe ông Học Hường (Thửa: 6 - Tờ BĐ: 14) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
25524 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống khe ông Học Hường (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 14) - Đến nhà ông Vấn (Thửa: 59- Tờ BĐ: 14) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
25525 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn Từ (Thửa: 247- Tờ BĐ: 16) - Đến đường vào nghĩa điạ làng Quyền (Thửa: 127- Tờ BĐ: 16) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
25526 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 156- Tờ BĐ: 16) - Đến Nhà văn hoá xóm Chuối (Thửa: 422- Tờ BĐ: 11) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
25527 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Toàn (Thửa: 410- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Than đường Vành Đai (Thửa: 167- Tờ BĐ: 11) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
25528 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Khoa (Thửa: 133- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (Thửa: 77- Tờ BĐ: 10) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25529 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (Thửa: 29 - Tờ BĐ 18) - Đến nhà ông Nguyệt (Thửa: 319 - Tờ BĐ 17) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
25530 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (Thửa: 480 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Lực ( Thửa: 502 - Tờ BĐ 16) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
25531 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (Thửa: 249 - Tờ BĐ 11) - Đến nhà ông Trương Văn Vân ( Thửa: 108 - Tờ BĐ 11) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25532 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (Thửa: 747 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Lương Xuân Sơn (Thửa: 774 - Tờ BĐ 16) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
25533 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25534 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25535 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25536 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25537 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25538 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25539 Huyện Như Xuân Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25540 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25541 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25542 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25543 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25544 Huyện Như Xuân Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
25545 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25546 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25547 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25548 Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25549 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25550 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25551 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25552 Huyện Như Xuân Xã Bãi Thành Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25553 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25554 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28). 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25555 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28). 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25556 Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25557 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25558 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25559 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25560 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25561 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25562 Huyện Như Xuân Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25563 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25564 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25565 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25566 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25567 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25568 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25569 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25570 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12). 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25571 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25572 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25573 Huyện Như Xuân Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
25574 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25575 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4) 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
25576 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25577 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25578 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25579 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25580 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25581 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
25582 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25583 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25584 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25585 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25586 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25587 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25588 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25589 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 234- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25590 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) đến hết thôn Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) - Đến hết thôn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25591 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường thôn Đồng Phống (Thửa: 189- Tờ BĐ: 27) - Đến thôn Thanh Thủy (Thửa: 16- Tờ BĐ: 19) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25592 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi làng Cảng (Thửa: 705- Tờ BĐ: 27) - Đến hết làng 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25593 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298 tờ BĐ 17) - Đến nhà ông May thôn Thanh Thủy (thửa 309, tờ BĐ 17) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25594 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ 26) - Đến hộ ông Ý (thửa 643, tờ 27) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25595 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Tương (thửa 367, tờ 17) - Đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ 25) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25596 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Xuân 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
25597 Huyện Như Xuân Thị trấn 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
25598 Huyện Như Xuân Xã miền núi 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
25599 Huyện Như Xuân Thị trấn 12.000 8.000 6.000 - - Đất trồng cây lâu năm
25600 Huyện Như Xuân Xã miền núi 12.000 8.000 6.000 - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...