17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25401 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25402 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25403 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25404 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25405 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25406 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25407 Huyện Như Xuân Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25408 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25409 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25410 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25411 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25412 Huyện Như Xuân Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
25413 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25414 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25415 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25416 Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25417 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25418 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25419 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25420 Huyện Như Xuân Xã Bãi Thành Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25421 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25422 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28). 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25423 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28). 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25424 Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25425 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25426 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25427 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25428 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25429 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25430 Huyện Như Xuân Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25431 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25432 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25433 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25434 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25435 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25436 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25437 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25438 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12). 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25439 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25440 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25441 Huyện Như Xuân Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
25442 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25443 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4) 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
25444 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25445 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25446 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25447 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25448 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25449 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
25450 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25451 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25452 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25453 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25454 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25455 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25456 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25457 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 234- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25458 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) đến hết thôn Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) - Đến hết thôn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25459 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường thôn Đồng Phống (Thửa: 189- Tờ BĐ: 27) - Đến thôn Thanh Thủy (Thửa: 16- Tờ BĐ: 19) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25460 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi làng Cảng (Thửa: 705- Tờ BĐ: 27) - Đến hết làng 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25461 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298 tờ BĐ 17) - Đến nhà ông May thôn Thanh Thủy (thửa 309, tờ BĐ 17) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25462 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ 26) - Đến hộ ông Ý (thửa 643, tờ 27) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25463 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Tương (thửa 367, tờ 17) - Đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ 25) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25464 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Xuân 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
25465 Huyện Như Xuân Thị trấn 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
25466 Huyện Như Xuân Xã miền núi 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
25467 Huyện Như Xuân Thị trấn 12.000 8.000 6.000 - - Đất trồng cây lâu năm
25468 Huyện Như Xuân Xã miền núi 12.000 8.000 6.000 - - Đất trồng cây lâu năm
25469 Huyện Như Xuân Thị trấn 30.000 25.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
25470 Huyện Như Xuân Xã miền núi 30.000 25.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
25471 Huyện Như Xuân Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
25472 Huyện Như Xuân Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
25473 Huyện Như Xuân Huyện Như Xuân Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
25474 Huyện Như Xuân Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng sản xuất
25475 Huyện Như Xuân Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng sản xuất
25476 Huyện Như Xuân Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng phòng hộ
25477 Huyện Như Xuân Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng phòng hộ
25478 Huyện Như Xuân Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng đặc dụng
25479 Huyện Như Xuân Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng đặc dụng
25480 Huyện Như Xuân Thị trấn 30.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
25481 Huyện Như Xuân Xã miền núi 30.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
25482 Huyện Như Xuân Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
25483 Huyện Như Xuân Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
25484 Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
25485 Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
25486 Huyện Như Xuân Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở đô thị
25487 Huyện Như Xuân Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở đô thị
25488 Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở đô thị
25489 Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
25490 Huyện Như Xuân Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
25491 Huyện Như Xuân Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
25492 Huyện Như Xuân Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở đô thị
25493 Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
25494 Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
25495 Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
25496 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
25497 Huyện Như Xuân Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
25498 Huyện Như Xuân Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
25499 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở đô thị
25500 Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ) 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...