17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25301 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25302 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25303 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12). 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25304 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25305 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25306 Huyện Như Xuân Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25307 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25308 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4) 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
25309 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25310 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25311 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25312 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25313 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25314 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
25315 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25316 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25317 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25318 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25319 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25320 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25321 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25322 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 234- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25323 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) đến hết thôn Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) - Đến hết thôn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25324 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường thôn Đồng Phống (Thửa: 189- Tờ BĐ: 27) - Đến thôn Thanh Thủy (Thửa: 16- Tờ BĐ: 19) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25325 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi làng Cảng (Thửa: 705- Tờ BĐ: 27) - Đến hết làng 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25326 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298 tờ BĐ 17) - Đến nhà ông May thôn Thanh Thủy (thửa 309, tờ BĐ 17) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25327 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ 26) - Đến hộ ông Ý (thửa 643, tờ 27) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25328 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Tương (thửa 367, tờ 17) - Đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ 25) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25329 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Xuân 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
25330 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
25331 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
25332 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
25333 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
25334 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
25335 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29) 640.000 512.000 384.000 256.000 - Đất SX-KD nông thôn
25336 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
25337 Huyện Như Xuân Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
25338 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
25339 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
25340 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
25341 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
25342 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
25343 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
25344 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa. 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
25345 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
25346 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
25347 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
25348 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
25349 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
25350 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
25351 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
25352 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
25353 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25354 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39) 680.000 544.000 408.000 272.000 - Đất SX-KD nông thôn
25355 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
25356 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình 380.000 304.000 228.000 152.000 - Đất SX-KD nông thôn
25357 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
25358 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21) 680.000 544.000 408.000 272.000 - Đất SX-KD nông thôn
25359 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
25360 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25361 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25362 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25363 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25364 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25365 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25366 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25367 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25368 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25369 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25370 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25371 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
25372 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25373 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25374 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25375 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
25376 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình. 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25377 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25378 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25379 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25380 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25381 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25382 Huyện Như Xuân Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25383 Huyện Như Xuân Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25384 Huyện Như Xuân Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
25385 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
25386 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39). 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
25387 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
25388 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
25389 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
25390 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
25391 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
25392 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
25393 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
25394 Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
25395 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25396 Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
25397 Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
25398 Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)' 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
25399 Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
25400 Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...