17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25101 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25102 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25103 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25104 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25105 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25106 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25107 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25108 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
25109 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình. 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25110 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25111 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25112 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25113 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25114 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25115 Huyện Như Xuân Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25116 Huyện Như Xuân Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25117 Huyện Như Xuân Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25118 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25119 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39). 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25120 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25121 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25122 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
25123 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
25124 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
25125 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
25126 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
25127 Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
25128 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25129 Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
25130 Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
25131 Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)' 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25132 Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25133 Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25134 Huyện Như Xuân Đường thôn Phụ Vân - Xã Cát Tân Từ ông Tọa (Thửa 255- Tờ BĐ 13) - Đến nhà ông Thiết (Thửa:95- Tờ BĐ: 08) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25135 Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Trung (Thửa 204- Tờ BĐ 14) - Đến nhà bà Hồng (Thửa: 11- Tờ BĐ: 14) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25136 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Tân 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25137 Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ đường Nghi Sơn- Bãi Trành - Đến Cống Ba Ngăn (Thửa: 1429- Tờ BĐ: 31) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
25138 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo: Nhánh 1 - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ Cống Ba Ngăn (Thửa: 1192- Tờ BĐ: 31) - Đến hết thôn Hùng Tiến (Thửa:1130- Tờ BĐ: 31) Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến Đến tràn Cầu Máng (Thửa: 470- Tờ BĐ: 31) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25139 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ thôn Hùng Tiến (Thửa 1140 và 1093 - Tờ BĐ 31) - Đến Đập Đồng Cần (Thửa số: 330 - Tờ BĐ 32) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25140 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn Hào đi thôn Mít: Đoạn Từ Đường Hồ Chí Minh - Đến ngã ba Trường tiểu học (thửa: 173- Tờ BĐ: 55) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25141 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã ba Trường tiểu học (Thửa:123- Tờ BĐ: 55) - Đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Thửa: 150- Tờ BĐ: 39) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25142 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã tư thôn Mít (Thửa: 163- Tờ BĐ: 47) - Đến hết đường cấp phối (Thửa: 159- Tờ BĐ: 47) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25143 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn Từ Công Sở xã Xuân Bình (Thửa: 112- Tờ BĐ: 42) - Đến hết đường cấp phối thôn 7 (Thửa: 179- Tờ BĐ: 34) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25144 Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Từ ngã ba thôn 5 (Thửa: 163- Tờ BĐ: 49) - Đến ngã ba đi thôn Mít (Thửa: 131- Tờ BĐ: 48) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25145 Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 110- Tờ BĐ: 48) - Đến ngã ba Trường tiểu học khu thôn Hào (Thửa: 189- Thửa: 55) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25146 Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ - Xã Xuân Bình Từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (Thửa: 267- Tờ BĐ: 30) - Đến ngã ba đường đi tràn Cây Lội (Thửa: 1112- Tờ BĐ: 31) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25147 Huyện Như Xuân Đường vành đai Hồ Đồng Cần - Xã Xuân Bình Từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (Thửa: 250- Tờ BĐ: 32) - Đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (Thửa: 248- Tờ BĐ: 31) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25148 Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ đi Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ ngã tư đi tràn thôn Sim (Thửa: 1198- Tờ BĐ: 31) - Đến ngã tư Đường 135 (Thửa: 1255- Tờ BĐ: 31) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25149 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bình 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
25150 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ ranh giới xã Thanh Hoà - Đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (Thửa: 161 và 163- Tờ BĐ: 36) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25151 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Tân Phong thửa: 691,693; Tờ BĐ: 26) - Đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (Thửa:119 và 131- Tờ BĐ: 18) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
25152 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Hai Huân (Thửa: 94 và 118- Tờ BĐ: 18) - Đến thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 116 và 60- Tờ BĐ: 17). 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25153 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 59; Tờ BĐ: 17 và thửa 615; tờ BĐ số: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Quân (Thửa: 39 và 33- Tờ BĐ: 5). 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25154 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (Thửa: 490 và 491- Tờ BĐ: 52) - Đến ranh giới xã Thanh Xuân. 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25155 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm ngã ba làng Mèn (Thửa: 165 và 226- Tờ BĐ: 27) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm (Thửa: 64- Tờ BĐ:19) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25156 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Long 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
25157 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Phong - Đến tràn Khe Bò. 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25158 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Khe Bò - Đến tràn Sông Chàn 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25159 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Sông Chàn - Đến đỉnh dốc Ná Kẹm ( thửa 539 tờ bản đồ số 30) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
25160 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 499 - 534 Tờ BĐ: 30) đến ngã ba Tủng - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25161 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Sơn - Đến nhà ông Tuyên thôn Kẻ Lạn (Thửa: 139- 140 Tờ BĐ:30) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25162 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ giáp (Thửa: 52, Tờ BĐ: 30) - Đến hết thôn Thống Nhất, chân dốc đền Chín Giang 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25163 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà I (Thửa: 818- Tờ BĐ: 40) - Đến thôn Thống Nhất (Thửa:1139- Tờ BĐ: 18). 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25164 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Kẻ Lạn (Thửa: 36- Tờ BĐ: 29) - Đến thôn Thanh Hương (Thửa: 795- Tờ BĐ: 19) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25165 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà 2 thửa 543, 554 tờ 30 - Đến thôn Kẻ Lạn ( thửa 670 và 671) tờ bản đồ 29. 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25166 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Quân 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
25167 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ ranh giới xã Thanh Xuân - - Đến cầu nhà Ông: Lương Văn Ương (Thửa 145,147; tờ bản đồ số: 36) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
25168 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ cầu Nhà Ông: Lương Văn Ương, (Thửa 139,134; tờ bản đồ số: 36) - Đến ngã ba Đồng Sán (Thửa 560,509; tờ bản đồ số: 34) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25169 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 561,487; tờ bản đồ số: 34) - Đến nhà Ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (Thửa 1343,1279; tờ bản đồ số: 33) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25170 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 1342,1278; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (Thửa 1310,1273; tờ bản đồ số: 33) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25171 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa : 1325- Tờ BĐ: 33) - Đến ranh giới xã Thanh Quân. 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25172 Huyện Như Xuân Đường an toàn khu- ATK - Xã Thanh Sơn Từ thôn Ná Cọ (Thửa: 87- Tờ BĐ: 36) - Đến thôn Hón Tĩnh (Thửa: 17- Tờ BĐ: 19). 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25173 Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Thanh Sơn Từ thôn Đồng Sán (Thửa 62,68; tờ bản đồ số: 36) - Đến nhà Ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (Thửa 29, 30; tờ bản đồ số: 33) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25174 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn I (Thửa: 1248- Tờ BĐ: 33) đên hết thôn Kẻ Sui (Thửa: 414- Tơ BĐ: 32) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25175 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn 1 (Thửa 1248,1269; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (Thửa 414,352; tờ 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
25176 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lương Văn Vũ thửa (Thửa 687,84; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 283; tờ bản đồ số: 35) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25177 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Vi Trọng Thủy (Thửa 576,625; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 343; tờ bản đồ số: 35) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25178 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lò Văn Đức (Thửa 803,720; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 629,578; tờ bản đồ số: 35) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25179 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (Thửa 485,586; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 196,273; tờ bản đồ số: 34) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25180 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (Thửa 474; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 212, 213; tờ bản đồ số: 34) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
25181 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà bà Lang Thị Tuấn (Thửa 495,596; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 659,665; tờ bản đồ số: 33) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
25182 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Cao Qúy (Thửa 615,653; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết đồng Cỏ Chảnh (Thửa137,111; tờ bản đồ số: 42) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25183 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Hà Trung (Thửa 655,641; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết (Thửa 1384,1391; tờ bản đồ số: 33) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25184 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Sơn 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
25185 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp xã Xuân Quỳ - Đến cầu Ông Quang Quế (Thửa số 68 và 69 Tờ BĐ số 44 ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25186 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp ( Thứa số 70 và 71 Tờ BĐ số 44 ) - Đến Cống Khe Tạng (Thửa số 704 và 705 Tờ BĐ số 29 ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25187 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Cống Khe Tạng Tờ BĐ số 29 - Đến Ao Kèn Thửa số 108 và 125 ( Tờ BĐ số 12 ) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25188 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Ao Kèn ( Thửa số 58 và Thửa 85 Tờ BĐ số 12 ) - Đến Tràn Khe Heo (Thửa số 118 và 184 Tờ BĐ số 7 ) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25189 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ tràn Khe Heo ( Thửa số 94 và thửa 110 - Đến giáp ranh xã Thanh Xuân Tờ BĐ số 7 ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25190 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ thửa 96 và thửa 124 - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo Xắng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25191 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba Làng Lự 2 (Thửa số 45 và 64 Tờ BĐ số 11 ) - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Tờ BĐ số 11 ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25192 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Thửa số 756 và thửa 730 Tờ BĐ số 11 ) - Đến giáp ranh xã Thanh Phong 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25193 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 ( Thửa số 294, Tờ BĐ số 30 và thửa 13, Tờ BĐ số 36 ) Đường qua thôn Làng Kha - Đến giáp ranh xã Thanh Hòa và xã Thanh Phong ( Thửa số 26 và thửa số 49 Tờ BĐ số 28 ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25194 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba đầu Làng Kha ( Thửa số 90 và thửa 98, tờ BĐ số 28 ) - Đến Trường Cấp II ( Thửa số 458, tờ BĐ số 20 ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
25195 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Lâm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
25196 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (Thửa: 84 và 128- Tờ BĐ: 36) - Đến Nhà văn hoá thôn Khe Khoai (Thửa: 366- Tờ BĐ: 36) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25197 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Khe Khoai (Thửa: 376 - Tờ BĐ: 36) - Đến NVH thôn Đồng Ngấn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 39 ) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25198 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Từ thôn Xuân Thượng (Thửa:147 và 172- Tờ BĐ: 4) - Đến ranh giới huyện Thường Xuân (Thửa: 3- Tờ BĐ: 3) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25199 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Xuân Thượng (Thửa: 236- Tờ BĐ:11) - Đến nhà ôn Đào (Thửa: 69- Tờ BĐ: 11). 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25200 Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ngọc (Thửa: 538- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Thiệng thôn (Thửa: 215- Tờ BĐ: 22) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...