17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25001 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
25002 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
25003 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
25004 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25005 Huyện Như Xuân Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
25006 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25007 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25008 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25009 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25010 Huyện Như Xuân Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
25011 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25012 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
25013 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
25014 Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
25015 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25016 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
25017 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25018 Huyện Như Xuân Xã Bãi Thành Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25019 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25020 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28). 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25021 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28). 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25022 Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
25023 Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
25024 Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
25025 Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
25026 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25027 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25028 Huyện Như Xuân Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25029 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
25030 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
25031 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
25032 Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25033 Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25034 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25035 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25036 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12). 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
25037 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25038 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
25039 Huyện Như Xuân Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
25040 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25041 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
25042 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25043 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25044 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25045 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25046 Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25047 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
25048 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
25049 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25050 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
25051 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
25052 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
25053 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25054 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm. 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25055 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 234- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25056 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) đến hết thôn Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) - Đến hết thôn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25057 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường thôn Đồng Phống (Thửa: 189- Tờ BĐ: 27) - Đến thôn Thanh Thủy (Thửa: 16- Tờ BĐ: 19) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25058 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi làng Cảng (Thửa: 705- Tờ BĐ: 27) - Đến hết làng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
25059 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298 tờ BĐ 17) - Đến nhà ông May thôn Thanh Thủy (thửa 309, tờ BĐ 17) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25060 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ 26) - Đến hộ ông Ý (thửa 643, tờ 27) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
25061 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Tương (thửa 367, tờ 17) - Đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ 25) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
25062 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Xuân 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
25063 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
25064 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
25065 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
25066 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
25067 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
25068 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29) 640.000 512.000 384.000 256.000 - Đất TM-DV nông thôn
25069 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
25070 Huyện Như Xuân Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
25071 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
25072 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
25073 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
25074 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
25075 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
25076 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
25077 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa. 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
25078 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
25079 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
25080 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
25081 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
25082 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
25083 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất TM-DV nông thôn
25084 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
25085 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
25086 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25087 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39) 680.000 544.000 408.000 272.000 - Đất TM-DV nông thôn
25088 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất TM-DV nông thôn
25089 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình 380.000 304.000 228.000 152.000 - Đất TM-DV nông thôn
25090 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
25091 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21) 680.000 544.000 408.000 272.000 - Đất TM-DV nông thôn
25092 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất TM-DV nông thôn
25093 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25094 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25095 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
25096 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
25097 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
25098 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
25099 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
25100 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...