17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
24901 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ cầu Nhà Ông: Lương Văn Ương, (Thửa 139,134; tờ bản đồ số: 36) - Đến ngã ba Đồng Sán (Thửa 560,509; tờ bản đồ số: 34) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24902 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 561,487; tờ bản đồ số: 34) - Đến nhà Ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (Thửa 1343,1279; tờ bản đồ số: 33) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24903 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 1342,1278; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (Thửa 1310,1273; tờ bản đồ số: 33) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24904 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa : 1325- Tờ BĐ: 33) - Đến ranh giới xã Thanh Quân. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24905 Huyện Như Xuân Đường an toàn khu- ATK - Xã Thanh Sơn Từ thôn Ná Cọ (Thửa: 87- Tờ BĐ: 36) - Đến thôn Hón Tĩnh (Thửa: 17- Tờ BĐ: 19). 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24906 Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Thanh Sơn Từ thôn Đồng Sán (Thửa 62,68; tờ bản đồ số: 36) - Đến nhà Ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (Thửa 29, 30; tờ bản đồ số: 33) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24907 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn I (Thửa: 1248- Tờ BĐ: 33) đên hết thôn Kẻ Sui (Thửa: 414- Tơ BĐ: 32) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24908 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn 1 (Thửa 1248,1269; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (Thửa 414,352; tờ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24909 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lương Văn Vũ thửa (Thửa 687,84; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 283; tờ bản đồ số: 35) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24910 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Vi Trọng Thủy (Thửa 576,625; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 343; tờ bản đồ số: 35) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24911 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lò Văn Đức (Thửa 803,720; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 629,578; tờ bản đồ số: 35) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24912 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (Thửa 485,586; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 196,273; tờ bản đồ số: 34) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24913 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (Thửa 474; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 212, 213; tờ bản đồ số: 34) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
24914 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà bà Lang Thị Tuấn (Thửa 495,596; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 659,665; tờ bản đồ số: 33) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
24915 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Cao Qúy (Thửa 615,653; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết đồng Cỏ Chảnh (Thửa137,111; tờ bản đồ số: 42) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24916 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Hà Trung (Thửa 655,641; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết (Thửa 1384,1391; tờ bản đồ số: 33) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24917 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Sơn 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24918 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp xã Xuân Quỳ - Đến cầu Ông Quang Quế (Thửa số 68 và 69 Tờ BĐ số 44 ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24919 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp ( Thứa số 70 và 71 Tờ BĐ số 44 ) - Đến Cống Khe Tạng (Thửa số 704 và 705 Tờ BĐ số 29 ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24920 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Cống Khe Tạng Tờ BĐ số 29 - Đến Ao Kèn Thửa số 108 và 125 ( Tờ BĐ số 12 ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24921 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Ao Kèn ( Thửa số 58 và Thửa 85 Tờ BĐ số 12 ) - Đến Tràn Khe Heo (Thửa số 118 và 184 Tờ BĐ số 7 ) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24922 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ tràn Khe Heo ( Thửa số 94 và thửa 110 - Đến giáp ranh xã Thanh Xuân Tờ BĐ số 7 ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24923 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ thửa 96 và thửa 124 - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo Xắng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24924 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba Làng Lự 2 (Thửa số 45 và 64 Tờ BĐ số 11 ) - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Tờ BĐ số 11 ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24925 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Thửa số 756 và thửa 730 Tờ BĐ số 11 ) - Đến giáp ranh xã Thanh Phong 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24926 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 ( Thửa số 294, Tờ BĐ số 30 và thửa 13, Tờ BĐ số 36 ) Đường qua thôn Làng Kha - Đến giáp ranh xã Thanh Hòa và xã Thanh Phong ( Thửa số 26 và thửa số 49 Tờ BĐ số 28 ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24927 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba đầu Làng Kha ( Thửa số 90 và thửa 98, tờ BĐ số 28 ) - Đến Trường Cấp II ( Thửa số 458, tờ BĐ số 20 ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24928 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Lâm 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24929 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (Thửa: 84 và 128- Tờ BĐ: 36) - Đến Nhà văn hoá thôn Khe Khoai (Thửa: 366- Tờ BĐ: 36) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24930 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Khe Khoai (Thửa: 376 - Tờ BĐ: 36) - Đến NVH thôn Đồng Ngấn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 39 ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24931 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Từ thôn Xuân Thượng (Thửa:147 và 172- Tờ BĐ: 4) - Đến ranh giới huyện Thường Xuân (Thửa: 3- Tờ BĐ: 3) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24932 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Xuân Thượng (Thửa: 236- Tờ BĐ:11) - Đến nhà ôn Đào (Thửa: 69- Tờ BĐ: 11). 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24933 Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ngọc (Thửa: 538- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Thiệng thôn (Thửa: 215- Tờ BĐ: 22) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24934 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đường thôn Xuân Thượng (Thửa: 233- Tờ BĐ: 22) - Đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà Ông Sơn (Thửa 248 và 282- Tờ BĐ: 34) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24935 Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ất (Thửa: 236- Tờ BĐ: 22 ) - Đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (Thửa: 351- Tờ BĐ: 23) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24936 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 11-Tờ BĐ: 10d) - Đến thôn Xuân Thượng (Thửa: 340-Tờ BĐ: 31) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24937 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 82-Tờ BĐ: 10a) - Đến thôn Đồng Tâm (Thửa: 53 và 79-Tờ BĐ: 33) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24938 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Đông Tâm (Thửa: 247-Tờ BĐ: 46) - Đến thôn Đông Chành (Thửa: 437, 463 - Tờ BĐ: 44) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24939 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Hội trường thôn Đồng Chành (Thửa: 490, 459 - Tờ BĐ: 44) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 337- Tờ BĐ: 43) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24940 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (Thửa: 322- Tờ BĐ: 43) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 35- Tờ BĐ: 31) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24941 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Tâm (Thửa: 437-Tờ BĐ: 45 ) đi vào NVH Bến Ván Cũ (Thửa: 158 - Tờ BĐ: 56) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24942 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 356 tờ 57) - Đến thôn Đồng Minh ( nhà Ông giới Thửa: 121 tờ 57) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24943 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 543 tờ 57 - Đến 534 ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24944 Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 569 tờ 58) - Đến thôn Đồng Thanh ( nhà Ông Tiến Thửa: 729 tờ 58) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24945 Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 27 và 59- Tờ BĐ: 67) - Đến thôn Đồng Thanh (Thửa: 419 và 477- Tờ BĐ: 58) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24946 Huyện Như Xuân Đường thôn - Xã Thượng Ninh Từ HT thôn Đức Thắng Từ (Thửa: 194 và 176- Tờ BĐ: 59) - Đến khu Rẫy Bái (Thửa 421 và 73- Tờ BĐ: 59) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24947 Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng - Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 227 và 298- Tờ BĐ: 58) - Đến thôn Đông Xuân (Thửa: 400 và 401- Tờ BĐ: 35) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24948 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 689,656 Tờ BĐ: 47) - Đến nhà Khu Cây U (Thửa: 386 và 669 -Tờ BĐ: 47) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24949 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 81- Tờ BĐ: 57) đi thôn Đồng Chành HT (thôn Bến Ván cũ Thửa: 197- Tờ BĐ: 56) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24950 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống ) đi Trại Lợn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24951 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thượng Ninh 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
24952 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Từ ranh giới xã Cát Tân (Thửa: 86- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Tuân (Thửa: 147- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Hòa 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24953 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo - Đến cầu Khe Rào (Thửa: 100- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Thương 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
24954 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 356 -Tờ BĐ: 21) - Đến Trạm y tế (Thửa: 182- Tờ BĐ: 21) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
24955 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 266-Tờ BĐ: 21) - Đến cầu ông Quang (Thửa: 622- Tờ BĐ: 20) thôn Vân Thành 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
24956 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 621-Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Mai (Thửa: 46- Tờ BĐ: 26) thôn Vân Thành 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24957 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 46-Tờ BĐ: 26) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24958 Huyện Như Xuân Đương Yên Lễ- Cát Vân - Xã Cát Vân Từ nhà ông Tuấn (Thửa: 394-Tờ BĐ: 21) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân (Thửa: 294- Tờ BĐ: 22) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24959 Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (Thửa: 148- Tờ BĐ: 21) - Đến nhà ông Cầu (Thửa: 457-Tờ BĐ: 15) thôn Vân Thọ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24960 Huyện Như Xuân Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ (Thửa: 458- Tờ BĐ: 15) - Đến đỉnh dốc Cây Sến (Thửa: 24- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
24961 Huyện Như Xuân Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ (Thửa: 14- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung - Đến hết ranh giới xã Cát Vân 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24962 Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ ngã ba trường Tiểu học khu lẻ (Thửa: 81-Tờ BĐ: 12)-Vân Tiến - Đến Vân Phúc (Thửa: 07-Tờ BĐ: 18) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24963 Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung - Xã Cát Vân Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (Thửa 410-Tờ BĐ 20) - Đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (Thửa 381- Tờ BĐ 14) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24964 Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng - Xã Cát Vân Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (Thửa 712- Tờ BĐ 20) - Đến Đập Bừa Rằm (Thửa 117- Tờ BĐ 26) thôn Vân Thượng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24965 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Hoà - Xã Cát Vân Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (Thửa: 16- Tờ BĐ: 27) - Đến Nhà ông Trung (Thửa: 1261 - Tờ BĐ: 26 ) thôn Vân Thượng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24966 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình - Đến thôn Vân Thọ:Từ Tràn thôn Vân Thương (Thửa: 403 Tờ BĐ: 15) Đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (Thửa: 163- Tờ BĐ: 14) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24967 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Sơn - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Sơn:Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (Thửa: 155- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Thành thôn Vân Sơn (Thửa: 03- Tờ BĐ: 21) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24968 Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa - Xã Cát Vân Từ (thửa: 160 - Đến thửa 241-Tờ BĐ: 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24969 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Vân 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
24970 Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - Xã Hóa Quỳ Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (Thửa: 91- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 02- Tờ BĐ: 08) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24971 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Từ Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 281 - Tờ BĐ: 24) - Đến cổng Nhà máy Sắn (Thửa: 379 - Tờ BĐ: 24) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
24972 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Đường Hóa Qùy Cát Tân đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (Thửa: 204- Tờ BĐ: 24) - Đến thửa số 45 bản đồ 20 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
24973 Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Lèn Ớt - Đến hết làng mới Tân Thịnh (Thửa:134-Tờ BD: 23 và 292-Tờ BĐ: 24) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24974 Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ thửa 35 bản đồ 19 - Đến đập tràn Xóm Đon (Thửa: 67- Tờ BĐ: 18) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24975 Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân đoạn - Xã Hóa Quỳ Từ đập tràn Xóm Đon (Thửa: 68- Tờ BĐ: 18) - Đến đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 81- Tờ BĐ: 08) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24976 Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân - Xã Hóa Quỳ đoạn tiếp đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 80- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 78- Tờ BĐ: 08) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24977 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ Từ cuối làng mới Tân Thịnh (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) - Đến hết Làng Lũ Liên Hiệp (Thửa: 165 - Tờ BĐ: 18) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24978 Huyện Như Xuân Đoạn vào Làng Quảng Giao - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 93- Tờ BĐ: 29 ) - Đến Khe Quyền (Thửa: 686 -Tờ BĐ: 29) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24979 Huyện Như Xuân Đoạn vào Trạm chế biến mủ Cao Su - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 769- Tờ BĐ: 29) - Đến (Thửa: 713 và 829- Tờ BĐ: 29) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24980 Huyện Như Xuân Đoạn ngã ba Luống Đồng - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 427- Tờ BĐ: 30) - Đến Dốc Lụy (Thửa: 135- Tờ BĐ: 34) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24981 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ Từ Dốc Luỵ (Thửa: 136- Tờ BĐ: 34) - Đến Dốc Thất Tình (Thửa: 21- Tờ BĐ: 40) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24982 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Luống Đồng (Thửa: 143- Tờ BĐ: 34) - Đến hết Làng Ngọc Re (Thửa: 303, 467- Tờ BĐ: 34) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24983 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ Từ cuối Hạt 8 cũ (Thửa: 205- Tờ BĐ: 25) - Đến đường vào đập Hón Man (Thửa: 261- Tờ BĐ: 25) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24984 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hóa Quỳ 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
24985 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba thôn Xuân Thành (Thửa: 275- Tờ BĐ: 17) - Đến tràn Hón Tráng (Thửa: 149- Tờ BĐ: 17) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
24986 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 81- Tờ BĐ: 17) - Đến ngã ba Sông Quyền (Thửa: 305- Tờ BĐ: 16) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
24987 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba Sông Quyền (Thửa: 284 - Tờ BĐ: 16) - Đến Cống cuối đồng (Thửa 410 - Tờ BĐ 16) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
24988 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống cuối đồng (Thửa: 434 - Tờ BĐ: 16) - Đến Khe ông Nguyên (Thửa 126 - Tờ BĐ 15) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
24989 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ khe ông Nguyên (Thửa: 108- Tờ BĐ: 15) - Đến Cống khe ông Học Hường (Thửa: 6 - Tờ BĐ: 14) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
24990 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống khe ông Học Hường (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 14) - Đến nhà ông Vấn (Thửa: 59- Tờ BĐ: 14) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
24991 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn Từ (Thửa: 247- Tờ BĐ: 16) - Đến đường vào nghĩa điạ làng Quyền (Thửa: 127- Tờ BĐ: 16) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
24992 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 156- Tờ BĐ: 16) - Đến Nhà văn hoá xóm Chuối (Thửa: 422- Tờ BĐ: 11) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
24993 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Toàn (Thửa: 410- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Than đường Vành Đai (Thửa: 167- Tờ BĐ: 11) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24994 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Khoa (Thửa: 133- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (Thửa: 77- Tờ BĐ: 10) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24995 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (Thửa: 29 - Tờ BĐ 18) - Đến nhà ông Nguyệt (Thửa: 319 - Tờ BĐ 17) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
24996 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (Thửa: 480 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Lực ( Thửa: 502 - Tờ BĐ 16) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
24997 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (Thửa: 249 - Tờ BĐ 11) - Đến nhà ông Trương Văn Vân ( Thửa: 108 - Tờ BĐ 11) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24998 Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (Thửa: 747 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Lương Xuân Sơn (Thửa: 774 - Tờ BĐ 16) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
24999 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
25000 Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...