17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
24801 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
24802 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
24803 Huyện Như Xuân Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
24804 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
24805 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
24806 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
24807 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
24808 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
24809 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
24810 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa. 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
24811 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
24812 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
24813 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
24814 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
24815 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
24816 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất ở nông thôn
24817 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
24818 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24819 Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24820 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
24821 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất ở nông thôn
24822 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình 950.000 760.000 570.000 380.000 - Đất ở nông thôn
24823 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
24824 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
24825 Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất ở nông thôn
24826 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24827 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24828 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24829 Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24830 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24831 Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24832 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24833 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24834 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24835 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24836 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24837 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24838 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24839 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
24840 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24841 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24842 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình. 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24843 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24844 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24845 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24846 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24847 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24848 Huyện Như Xuân Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24849 Huyện Như Xuân Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24850 Huyện Như Xuân Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24851 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24852 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39). 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24853 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24854 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
24855 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24856 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
24857 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
24858 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
24859 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24860 Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24861 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24862 Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24863 Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
24864 Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)' 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24865 Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24866 Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24867 Huyện Như Xuân Đường thôn Phụ Vân - Xã Cát Tân Từ ông Tọa (Thửa 255- Tờ BĐ 13) - Đến nhà ông Thiết (Thửa:95- Tờ BĐ: 08) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24868 Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Trung (Thửa 204- Tờ BĐ 14) - Đến nhà bà Hồng (Thửa: 11- Tờ BĐ: 14) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24869 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Tân 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
24870 Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ đường Nghi Sơn- Bãi Trành - Đến Cống Ba Ngăn (Thửa: 1429- Tờ BĐ: 31) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
24871 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo: Nhánh 1 - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ Cống Ba Ngăn (Thửa: 1192- Tờ BĐ: 31) - Đến hết thôn Hùng Tiến (Thửa:1130- Tờ BĐ: 31) Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến Đến tràn Cầu Máng (Thửa: 470- Tờ BĐ: 31) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24872 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ thôn Hùng Tiến (Thửa 1140 và 1093 - Tờ BĐ 31) - Đến Đập Đồng Cần (Thửa số: 330 - Tờ BĐ 32) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24873 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn Hào đi thôn Mít: Đoạn Từ Đường Hồ Chí Minh - Đến ngã ba Trường tiểu học (thửa: 173- Tờ BĐ: 55) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24874 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã ba Trường tiểu học (Thửa:123- Tờ BĐ: 55) - Đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Thửa: 150- Tờ BĐ: 39) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24875 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã tư thôn Mít (Thửa: 163- Tờ BĐ: 47) - Đến hết đường cấp phối (Thửa: 159- Tờ BĐ: 47) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24876 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn Từ Công Sở xã Xuân Bình (Thửa: 112- Tờ BĐ: 42) - Đến hết đường cấp phối thôn 7 (Thửa: 179- Tờ BĐ: 34) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24877 Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Từ ngã ba thôn 5 (Thửa: 163- Tờ BĐ: 49) - Đến ngã ba đi thôn Mít (Thửa: 131- Tờ BĐ: 48) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24878 Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 110- Tờ BĐ: 48) - Đến ngã ba Trường tiểu học khu thôn Hào (Thửa: 189- Thửa: 55) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24879 Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ - Xã Xuân Bình Từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (Thửa: 267- Tờ BĐ: 30) - Đến ngã ba đường đi tràn Cây Lội (Thửa: 1112- Tờ BĐ: 31) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24880 Huyện Như Xuân Đường vành đai Hồ Đồng Cần - Xã Xuân Bình Từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (Thửa: 250- Tờ BĐ: 32) - Đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (Thửa: 248- Tờ BĐ: 31) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
24881 Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ đi Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ ngã tư đi tràn thôn Sim (Thửa: 1198- Tờ BĐ: 31) - Đến ngã tư Đường 135 (Thửa: 1255- Tờ BĐ: 31) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24882 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bình 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
24883 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ ranh giới xã Thanh Hoà - Đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (Thửa: 161 và 163- Tờ BĐ: 36) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24884 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Tân Phong thửa: 691,693; Tờ BĐ: 26) - Đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (Thửa:119 và 131- Tờ BĐ: 18) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
24885 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Hai Huân (Thửa: 94 và 118- Tờ BĐ: 18) - Đến thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 116 và 60- Tờ BĐ: 17). 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24886 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 59; Tờ BĐ: 17 và thửa 615; tờ BĐ số: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Quân (Thửa: 39 và 33- Tờ BĐ: 5). 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24887 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (Thửa: 490 và 491- Tờ BĐ: 52) - Đến ranh giới xã Thanh Xuân. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24888 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm ngã ba làng Mèn (Thửa: 165 và 226- Tờ BĐ: 27) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm (Thửa: 64- Tờ BĐ:19) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24889 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Long 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24890 Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Phong - Đến tràn Khe Bò. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24891 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Khe Bò - Đến tràn Sông Chàn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24892 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Sông Chàn - Đến đỉnh dốc Ná Kẹm ( thửa 539 tờ bản đồ số 30) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
24893 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 499 - 534 Tờ BĐ: 30) đến ngã ba Tủng - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24894 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Sơn - Đến nhà ông Tuyên thôn Kẻ Lạn (Thửa: 139- 140 Tờ BĐ:30) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
24895 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ giáp (Thửa: 52, Tờ BĐ: 30) - Đến hết thôn Thống Nhất, chân dốc đền Chín Giang 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24896 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà I (Thửa: 818- Tờ BĐ: 40) - Đến thôn Thống Nhất (Thửa:1139- Tờ BĐ: 18). 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24897 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Kẻ Lạn (Thửa: 36- Tờ BĐ: 29) - Đến thôn Thanh Hương (Thửa: 795- Tờ BĐ: 19) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24898 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà 2 thửa 543, 554 tờ 30 - Đến thôn Kẻ Lạn ( thửa 670 và 671) tờ bản đồ 29. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24899 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Quân 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24900 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ ranh giới xã Thanh Xuân - - Đến cầu nhà Ông: Lương Văn Ương (Thửa 145,147; tờ bản đồ số: 36) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...