17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
24701 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24702 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24703 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24704 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24705 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24706 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
24707 Huyện Như Xuân Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24708 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất ở nông thôn
24709 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24710 Huyện Như Xuân Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ. 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24711 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24712 Huyện Như Xuân Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất ở nông thôn
24713 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất ở nông thôn
24714 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất ở nông thôn
24715 Huyện Như Xuân Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất ở nông thôn
24716 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất ở nông thôn
24717 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất ở nông thôn
24718 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24719 Huyện Như Xuân Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24720 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
24721 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24722 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24723 Huyện Như Xuân Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24724 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất ở nông thôn
24725 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất ở nông thôn
24726 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) 65.000 52.000 39.000 26.000 - Đất ở nông thôn
24727 Huyện Như Xuân Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở đô thị
24728 Huyện Như Xuân Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất ở đô thị
24729 Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất ở đô thị
24730 Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất ở đô thị
24731 Huyện Như Xuân Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất ở đô thị
24732 Huyện Như Xuân Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở đô thị
24733 Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở đô thị
24734 Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất ở đô thị
24735 Huyện Như Xuân Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở đô thị
24736 Huyện Như Xuân Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở đô thị
24737 Huyện Như Xuân Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở đô thị
24738 Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất ở đô thị
24739 Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất ở đô thị
24740 Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở đô thị
24741 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất ở đô thị
24742 Huyện Như Xuân Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở đô thị
24743 Huyện Như Xuân Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất ở đô thị
24744 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất ở đô thị
24745 Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất ở đô thị
24746 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất ở đô thị
24747 Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất ở đô thị
24748 Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) . 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở đô thị
24749 Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất ở đô thị
24750 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất ở nông thôn
24751 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất ở nông thôn
24752 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
24753 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất ở nông thôn
24754 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
24755 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất ở nông thôn
24756 Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở nông thôn
24757 Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất ở nông thôn
24758 Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất ở nông thôn
24759 Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27) 216.000 172.800 129.600 86.400 - Đất ở nông thôn
24760 Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất ở nông thôn
24761 Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ. 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất ở nông thôn
24762 Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát. 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất ở nông thôn
24763 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở nông thôn
24764 Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất ở nông thôn
24765 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất ở nông thôn
24766 Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
24767 Huyện Như Xuân Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
24768 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất ở nông thôn
24769 Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất ở nông thôn
24770 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
24771 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất ở nông thôn
24772 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở nông thôn
24773 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất ở nông thôn
24774 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất ở nông thôn
24775 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất ở nông thôn
24776 Huyện Như Xuân Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất ở nông thôn
24777 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất ở nông thôn
24778 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất ở nông thôn
24779 Huyện Như Xuân Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ. 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất ở nông thôn
24780 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành. 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
24781 Huyện Như Xuân Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất ở nông thôn
24782 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất ở nông thôn
24783 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất ở nông thôn
24784 Huyện Như Xuân Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất ở nông thôn
24785 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất ở nông thôn
24786 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17) 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất ở nông thôn
24787 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
24788 Huyện Như Xuân Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
24789 Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất ở nông thôn
24790 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
24791 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất ở nông thôn
24792 Huyện Như Xuân Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất ở nông thôn
24793 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43) 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất ở nông thôn
24794 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43) 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất ở nông thôn
24795 Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) 59.000 47.200 35.400 23.600 - Đất ở nông thôn
24796 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
24797 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
24798 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
24799 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
24800 Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...