| 24601 |
Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát |
Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24602 |
Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát |
Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24603 |
Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát |
Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24604 |
Huyện Như Xuân |
Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát |
Từ QL45 nối đường HCM
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24605 |
Huyện Như Xuân |
Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát |
Từ QL45 nối đường HCM
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24606 |
Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24607 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát |
Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24608 |
Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát |
Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24609 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát |
Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24610 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát |
Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) .
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24611 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát |
Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24612 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24613 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24614 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24615 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24616 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24617 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24618 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24619 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24620 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24621 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24622 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM.
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24623 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ.
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24624 |
Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát.
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24625 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24626 |
Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24627 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24628 |
Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24629 |
Huyện Như Xuân |
Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24630 |
Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24631 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24632 |
Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24633 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24634 |
Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24635 |
Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26).
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24636 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24637 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24638 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24639 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13)
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24640 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24641 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ.
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24642 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành.
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24643 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24644 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24645 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24646 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24647 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24648 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17)
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24649 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24650 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24651 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24652 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24653 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24654 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24655 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43)
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24656 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43)
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24657 |
Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
|
130.000
|
104.000
|
78.000
|
52.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24658 |
Huyện Như Xuân |
Đường Z - Thị trấn Yên Cát |
Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24659 |
Huyện Như Xuân |
Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát |
Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24660 |
Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát |
Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9)
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24661 |
Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát |
Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ.
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24662 |
Huyện Như Xuân |
Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát |
Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24663 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát |
Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24664 |
Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát |
Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24665 |
Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát |
Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10)
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24666 |
Huyện Như Xuân |
Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát |
Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24667 |
Huyện Như Xuân |
Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát |
Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24668 |
Huyện Như Xuân |
Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát |
Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24669 |
Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát |
Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16).
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24670 |
Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát |
Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24671 |
Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát |
Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24672 |
Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát |
Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24673 |
Huyện Như Xuân |
Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát |
Từ QL45 nối đường HCM
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24674 |
Huyện Như Xuân |
Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát |
Từ QL45 nối đường HCM
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24675 |
Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát |
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24676 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát |
Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24677 |
Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát |
Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24678 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát |
Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24679 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát |
Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) .
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24680 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát |
Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16)
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 24681 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29
|
650.000
|
520.000
|
390.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24682 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24683 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24684 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24685 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24686 |
Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24687 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24688 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát)
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24689 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19)
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24690 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24691 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM.
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24692 |
Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ.
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24693 |
Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát.
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24694 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24695 |
Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35)
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24696 |
Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24697 |
Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24698 |
Huyện Như Xuân |
Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24699 |
Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 24700 |
Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) |
Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |